Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)

Được tạo ngày: Thứ Hai, 11 tháng 12 2023

Main: 40 Extra: 15

1 cardArchfiend Heiress 1 cardArchfiend Heiress
Archfiend Heiress
DARK 3
Archfiend Heiress
Quỉ lừa dối
  • ATK:

  • 1000

  • DEF:

  • 0


Hiệu ứng (VN):

Nếu lá bài này bị đưa vào Mộ bằng hiệu ứng bài hoặc bị phá hủy trong chiến đấu: Bạn có thể thêm 1 lá bài "Archfiend" từ Deck của mình lên tay, ngoại trừ "Archfiend Heiress". Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Archfiend Heiress" một lần mỗi lượt.


Hiệu ứng gốc (EN):

If this card is sent to the GY by card effect, or by being destroyed by battle: You can add 1 "Archfiend" card from your Deck to your hand, except "Archfiend Heiress". You can only use this effect of "Archfiend Heiress" once per turn.


2 cardArmageddon Knight 2 cardArmageddon Knight
Armageddon Knight
DARK 4
Armageddon Knight
Hiệp sĩ tận thế
  • ATK:

  • 1400

  • DEF:

  • 1200


Hiệu ứng (VN):

Khi lá bài này được Triệu hồi: Bạn có thể gửi 1 quái thú DARK từ Deck của bạn đến Mộ.


Hiệu ứng gốc (EN):

When this card is Summoned: You can send 1 DARK monster from your Deck to the GY.


2 cardDark Grepher 2 cardDark Grepher
Dark Grepher
DARK 4
Dark Grepher
Grepher hắc ám
  • ATK:

  • 1700

  • DEF:

  • 1600


Hiệu ứng (VN):

Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt lá bài này (từ tay bạn) bằng cách gửi xuống Mộ 1 quái thú DARK Cấp 5 hoặc lớn hơn. Một lần mỗi lượt: Bạn có thể gửi xuống Mộ 1 quái thú TỐI; gửi 1 quái thú DARK từ Deck của bạn đến Mộ.


Hiệu ứng gốc (EN):

You can Special Summon this card (from your hand) by discarding 1 Level 5 or higher DARK monster. Once per turn: You can discard 1 DARK monster; send 1 DARK monster from your Deck to the GY.


1 cardDynatherium 1 cardDynatherium
Dynatherium
WIND 4
Dynatherium
Tê giác tốc độ,Dynatherium
  • ATK:

  • 1600

  • DEF:

  • 600


Hiệu ứng (VN):

Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt lá bài này (từ tay của bạn). Bạn chỉ có thể Triệu hồi Đặc biệt "Dynatherium" một lần mỗi lượt theo cách này. Khi được Triệu hồi theo cách này: Đối thủ của bạn có thể chọn vào 1 quái thú Cấp 4 trong Mộ của một trong hai người chơi; họ Triệu hồi Đặc biệt mục tiêu đó về phía sân của họ.


Hiệu ứng gốc (EN):

You can Special Summon this card (from your hand). You can only Special Summon "Dynatherium" once per turn this way. When Summoned this way: Your opponent can target 1 Level 4 monster in either player's Graveyard; they Special Summon that target to their side of the field.


3 cardInfernity Archfiend 3 cardInfernity Archfiend
Infernity Archfiend
DARK 4
Infernity Archfiend
Quỉ hỏa ngục vô tận
  • ATK:

  • 1800

  • DEF:

  • 1200


Hiệu ứng (VN):

Khi bạn rút lá bài này, nếu bạn không có lá bài khác trong tay: Bạn có thể để lộ lá bài này; Triệu hồi Đặc biệt lá bài này từ tay của bạn. Khi lá bài này được Triệu hồi Đặc biệt: Bạn có thể thêm 1 "Infernity" từ Deck của mình lên tay của bạn. Bạn phải không có lá bài nào trong tay để kích hoạt và thực thi hiệu ứng này.


Hiệu ứng gốc (EN):

When you draw this card, if you have no other cards in your hand: You can reveal this card; Special Summon this card from your hand. When this card is Special Summoned: You can add 1 "Infernity" card from your Deck to your hand. You must have no cards in your hand to activate and to resolve this effect.


1 cardInfernity Mirage 1 cardInfernity Mirage
Infernity Mirage
DARK 1
Infernity Mirage
Ảo ảnh hỏa ngục vô tận
  • ATK:

  • 0

  • DEF:

  • 0


Hiệu ứng (VN):

Lá bài này không thể được Triệu hồi Đặc biệt từ Mộ. Nếu bạn không có lá bài nào trong tay, bạn có thể Hiến tế lá bài này để chọn 2 "Infernity" trong Mộ của bạn. Triệu hồi Đặc biệt những quái thú đó.


Hiệu ứng gốc (EN):

This card cannot be Special Summoned from the Graveyard. If you have no cards in your hand, you can Tribute this card to select 2 "Infernity" monsters in your Graveyard. Special Summon those monsters.


2 cardInfernity Necromancer 2 cardInfernity Necromancer
Infernity Necromancer
DARK 3
Infernity Necromancer
Chiêu hồn sư hỏa ngục vô tận
  • ATK:

  • 0

  • DEF:

  • 2000


Hiệu ứng (VN):

Khi lá bài này được Triệu hồi Thường, nó sẽ được đổi thành Tư thế Phòng thủ. Nếu bạn không có lá bài nào trong tay, lá bài này sẽ có hiệu ứng sau: Mỗi lần một lượt, bạn có thể chọn 1 "Infernity" trong Mộ của mình, ngoại trừ "Infernity Necromancer", và Triệu hồi Đặc biệt nó.


Hiệu ứng gốc (EN):

When this card is Normal Summoned, it is changed to Defense Position. If you have no cards in your hand, this card gains the following effect: Once per turn, you can select 1 "Infernity" monster in your Graveyard, except "Infernity Necromancer", and Special Summon it.


3 cardStygian Street Patrol 3 cardStygian Street Patrol
Stygian Street Patrol
DARK 4
Stygian Street Patrol
Lính trinh sát địa phủ
  • ATK:

  • 1600

  • DEF:

  • 1200


Hiệu ứng (VN):

Nếu lá bài này phá huỷ quái thú trong chiến đấu và gửi nó đến Mộ: Gây sát thương cho đối thủ của bạn bằng Cấp ban đầu của quái thú đó trong Mộ x 100. Bạn có thể loại bỏ lá bài này khỏi Mộ của mình; Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Fiend với 2000 ATK từ tay bạn.


Hiệu ứng gốc (EN):

If this card destroys a monster by battle and sends it to the GY: Inflict damage to your opponent equal to the original Level of that monster in the GY x 100. You can banish this card from your GY; Special Summon 1 Fiend monster with 2000 or less ATK from your hand.


2 cardSummoner Monk 2 cardSummoner Monk
Summoner Monk
DARK 4
Summoner Monk
Thầy tu triệu hồi Triệu Hoán Tăng
  • ATK:

  • 800

  • DEF:

  • 1600


Hiệu ứng (VN):

Khi lá bài này ngửa trên sân, nó không thể được Hiến tế. Nếu lá bài này được Triệu hồi Thường hoặc Lật: Đổi lá bài này thành Tư thế Phòng thủ. Một lần mỗi lượt: Bạn có thể gửi xuống Mộ 1 Spell; Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Cấp 4 từ Deck của bạn, nhưng quái thú đó không thể tấn công lượt này.


Hiệu ứng gốc (EN):

While this card is face-up on the field, it cannot be Tributed. If this card is Normal or Flip Summoned: Change this card to Defense Position. Once per turn: You can discard 1 Spell; Special Summon 1 Level 4 monster from your Deck, but that monster cannot attack this turn.


1 cardAllure of Darkness
1 cardAllure of Darkness
Allure of Darkness
Spell Normal
Allure of Darkness
Bóng tối mê hoặc

    Hiệu ứng (VN):

    Rút 2 lá bài, sau đó loại bỏ 1 quái thú DARK khỏi tay bạn, hoặc, nếu bạn không có bất kỳ quái thú Dark nào trên tay, hãy gửi toàn bộ bài trên tay của bạn xuống Mộ.


    Hiệu ứng gốc (EN):

    Draw 2 cards, then banish 1 DARK monster from your hand, or, if you do not have any in your hand, send your entire hand to the GY.


    1 cardArchfiend Palabyrinth 1 cardArchfiend Palabyrinth
    Archfiend Palabyrinth
    Spell Field
    Archfiend Palabyrinth
    Mê cung điện quỉ

      Hiệu ứng (VN):

      Tất cả quái thú thuộc loại Fiend-Type mà bạn điều khiển được tăng 500 ATK. Bạn có thể chọn mục tiêu 1 "Archfiend" mà bạn điều khiển; loại bỏ 1 quái thú Loại Beast khác mà bạn điều khiển, và nếu bạn làm điều đó, Triệu hồi Đặc biệt từ tay, Deck hoặc Mộ của bạn, 1 "Archfiend" có cùng Cấp độ với quái thú được chọn làm mục tiêu. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Archfiend Palabyrinth" một lần mỗi lượt.


      Hiệu ứng gốc (EN):

      All Fiend-Type monsters you control gain 500 ATK. You can target 1 "Archfiend" monster you control; banish 1 other Fiend-Type monster you control, and if you do, Special Summon from your hand, Deck, or Graveyard, 1 "Archfiend" monster with same Level as the targeted monster. You can only use this effect of "Archfiend Palabyrinth" once per turn.


      1 cardBook of Moon 1 cardBook of Moon
      Book of Moon
      Spell Quick
      Book of Moon
      Sách mặt trăng

        Hiệu ứng (VN):

        Chọn mục tiêu 1 quái thú ngửa trên sân; thay đổi mục tiêu đó thành Tư thế Phòng thủ úp.


        Hiệu ứng gốc (EN):

        Target 1 face-up monster on the field; change that target to face-down Defense Position.


        1 cardFoolish Burial
        1 cardFoolish Burial
        Foolish Burial
        Spell Normal
        Foolish Burial
        Mai táng rất ngu

          Hiệu ứng (VN):

          Gửi 1 quái thú từ Deck của bạn đến Mộ.


          Hiệu ứng gốc (EN):

          Send 1 monster from your Deck to the GY.




          Phân loại:

          1 cardInfernity Launcher
          1 cardInfernity Launcher
          Infernity Launcher
          Spell Continuous
          Infernity Launcher
          Máy phóng hỏa ngục vô tận

            Hiệu ứng (VN):

            Một lần mỗi lượt: Bạn có thể gửi 1 quái thú "Infernity" từ tay của bạn đến Mộ. Bạn có thể gửi lá bài này đến Mộ, sau đó chọn mục tiêu tối đa 2 quái thú "Infernity" trong Mộ của bạn; Triệu hồi Đặc biệt chúng. Bạn phải không có lá bài nào trong tay để kích hoạt và thực thi hiệu ứng này.


            Hiệu ứng gốc (EN):

            Once per turn: You can send 1 "Infernity" monster from your hand to the Graveyard. You can send this card to the Graveyard, then target up to 2 "Infernity" monsters in your Graveyard; Special Summon them. You must have no cards in your hand to activate and to resolve this effect.


            2 cardInstant Fusion
            2 cardInstant Fusion
            Instant Fusion
            Spell Normal
            Instant Fusion
            Kết hợp tức thì

              Hiệu ứng (VN):

              Trả 1000 LP; Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Fusion Cấp 5 hoặc thấp hơn từ Extra Deck của bạn, nhưng nó không thể tấn công, đồng thời nó cũng bị phá huỷ trong End Phase. (Đây được coi là một Triệu hồi Fusion.) Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Instant Fusion" mỗi lượt.


              Hiệu ứng gốc (EN):

              Pay 1000 LP; Special Summon 1 Level 5 or lower Fusion Monster from your Extra Deck, but it cannot attack, also it is destroyed during the End Phase. (This is treated as a Fusion Summon.) You can only activate 1 "Instant Fusion" per turn.


              1 cardReinforcement of the Army
              1 cardReinforcement of the Army
              Reinforcement of the Army
              Spell Normal
              Reinforcement of the Army
              Quân tiếp viện

                Hiệu ứng (VN):

                Thêm 1 quái thú Chiến binh Cấp 4 hoặc thấp hơn từ Deck của bạn lên tay của bạn.


                Hiệu ứng gốc (EN):

                Add 1 Level 4 or lower Warrior monster from your Deck to your hand.


                3 cardSoul Charge
                3 cardSoul Charge
                Soul Charge
                Spell Normal
                Soul Charge
                Nạp linh hồn

                  Hiệu ứng (VN):

                  Chọn mục tiêu bất kỳ số lượng quái thú trong Mộ của bạn; Triệu hồi Đặc biệt chúng, và nếu bạn làm điều đó, bạn sẽ mất 1000 LP cho mỗi quái thú được Triệu hồi Đặc biệt bởi hiệu ứng này. Bạn không thể tiến hành Battle Phase của mình khi đến lượt bạn kích hoạt lá bài này. Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 lần "Soul Charge" mỗi lượt.


                  Hiệu ứng gốc (EN):

                  Target any number of monsters in your GY; Special Summon them, and if you do, you lose 1000 LP for each monster Special Summoned by this effect. You cannot conduct your Battle Phase the turn you activate this card. You can only activate 1 "Soul Charge" per turn.


                  2 cardUpstart Goblin
                  2 cardUpstart Goblin
                  Upstart Goblin
                  Spell Normal
                  Upstart Goblin
                  Goblin mới giàu

                    Hiệu ứng (VN):

                    Rút 1 lá bài, sau đó đối thủ của bạn nhận được 1000 LP.


                    Hiệu ứng gốc (EN):

                    Draw 1 card, then your opponent gains 1000 LP.


                    1 cardBottomless Trap Hole 1 cardBottomless Trap Hole
                    Bottomless Trap Hole
                    Trap Normal
                    Bottomless Trap Hole
                    Hang rơi không đáy

                      Hiệu ứng (VN):

                      Khi đối thủ của bạn Triệu hồi (các) quái thú có 1500 ATK hoặc lớn hơn: Phá huỷ (các) quái thú đó với 1500 ATK hoặc lớn hơn và nếu bạn làm điều đó, hãy loại bỏ nó.


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      When your opponent Summons a monster(s) with 1500 or more ATK: Destroy that monster(s) with 1500 or more ATK, and if you do, banish it.


                      1 cardCompulsory Evacuation Device 1 cardCompulsory Evacuation Device
                      Compulsory Evacuation Device
                      Trap Normal
                      Compulsory Evacuation Device
                      Thiết bị sơ tán bắt buộc

                        Hiệu ứng (VN):

                        Chọn mục tiêu 1 quái thú trên sân; trả lại mục tiêu đó lên tay.


                        Hiệu ứng gốc (EN):

                        Target 1 monster on the field; return that target to the hand.


                        1 cardInfernity Barrier 1 cardInfernity Barrier
                        Infernity Barrier
                        Trap Counter
                        Infernity Barrier
                        Rào chắn hỏa ngục vô tận

                          Hiệu ứng (VN):

                          Khi đối thủ của bạn kích hoạt Bài Phép / Bẫy hoặc hiệu ứng của quái thú, trong khi bạn điều khiển "Infernity" và không có lá bài nào trong tay: Hãy vô hiệu hóa việc kích hoạt và nếu bạn làm điều đó, hãy phá hủy lá bài đó.


                          Hiệu ứng gốc (EN):

                          When your opponent activates a Spell/Trap Card, or monster effect, while you control a face-up Attack Position "Infernity" monster and have no cards in your hand: Negate the activation, and if you do, destroy that card.


                          3 cardInfernity Break 3 cardInfernity Break
                          Infernity Break
                          Trap Normal
                          Infernity Break
                          Sét hỏa ngục vô tận

                            Hiệu ứng (VN):

                            Nếu bạn không có lá bài nào trong tay: Chọn vào 1 "Infernity" trong Mộ của bạn và 1 lá bài đối thủ của bạn điều khiển; loại bỏ mục tiêu đầu tiên, và nếu bạn làm điều đó, hãy phá huỷ mục tiêu thứ hai.


                            Hiệu ứng gốc (EN):

                            If you have no cards in your hand: Target 1 "Infernity" card in your Graveyard and 1 card your opponent controls; banish the first target, and if you do, destroy the second target.


                            1 cardSolemn Warning 1 cardSolemn Warning
                            Solemn Warning
                            Trap Counter
                            Solemn Warning
                            Sự cảnh cáo của thần

                              Hiệu ứng (VN):

                              Khi nào (các) quái thú được Triệu hồi, HOẶC khi Lá bài Phép / Bẫy, hoặc hiệu ứng quái thú, được kích hoạt bao gồm hiệu ứng Triệu hồi Đặc biệt (các) quái thú: Trả 2000 LP; vô hiệu hoá việc Triệu hồi hoặc kích hoạt, và nếu bạn làm điều đó, hãy phá hủy nó.


                              Hiệu ứng gốc (EN):

                              When a monster(s) would be Summoned, OR when a Spell/Trap Card, or monster effect, is activated that includes an effect that Special Summons a monster(s): Pay 2000 LP; negate the Summon or activation, and if you do, destroy it.




                              Phân loại:

                              3 cardTrap Stun 3 cardTrap Stun
                              Trap Stun
                              Trap Normal
                              Trap Stun
                              Choáng bẫy

                                Hiệu ứng (VN):

                                Vô hiệu hoá tất cả các hiệu ứng Bẫy khác trên sân trong lượt này.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                Negate all other Trap effects on the field this turn.


                                1 cardDarkfire Dragon 1 cardDarkfire Dragon
                                Darkfire Dragon
                                DARK 4
                                Darkfire Dragon
                                Rồng lửa tối
                                • ATK:

                                • 1500

                                • DEF:

                                • 1250


                                Hiệu ứng (VN):

                                "Firegrass" + "Petit Dragon"


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                "Firegrass" + "Petit Dragon"


                                1 cardFusionist 1 cardFusionist
                                Fusionist
                                EARTH 3
                                Fusionist
                                Con lai tạp
                                • ATK:

                                • 900

                                • DEF:

                                • 700


                                Hiệu ứng (VN):

                                "Petit Angel" + "Mystical Sheep #2"


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                "Petit Angel" + "Mystical Sheep #2"


                                1 cardAbyss Dweller
                                1 cardAbyss Dweller
                                Abyss Dweller
                                WATER
                                Abyss Dweller
                                Cư dân vực sâu
                                • ATK:

                                • 1700

                                • DEF:

                                • 1400


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú Cấp 4
                                Trong khi lá bài này có đưa một nguyên liệu ban đầu là NƯỚC, tất cả quái thú NƯỚC mà bạn điều khiển sẽ tăng 500 ATK. Một lần mỗi lượt (Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể tách 1 nguyên liệu từ lá bài này; đối thủ của bạn không thể kích hoạt bất kỳ hiệu ứng của lá bài nào trong Mộ của họ lượt này.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 4 monsters While this card has a material attached that was originally WATER, all WATER monsters you control gain 500 ATK. Once per turn (Quick Effect): You can detach 1 material from this card; your opponent cannot activate any card effects in their GY this turn.


                                2 cardDiamond Dire Wolf 2 cardDiamond Dire Wolf
                                Diamond Dire Wolf
                                EARTH
                                Diamond Dire Wolf
                                Sói răng khủng Diawolf
                                • ATK:

                                • 2000

                                • DEF:

                                • 1200


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú Cấp 4
                                Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này, sau đó chọn mục tiêu 1 quái thú, Chiến binh-Quái thú hoặc quái thú-Quái thú Có cánh mà bạn điều khiển và 1 lá bài khác trên sân; phá hủy chúng.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 4 monsters Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card, then target 1 Beast, Beast-Warrior, or Winged Beast-Type monster you control and 1 other card on the field; destroy them.


                                1 cardEvilswarm Exciton Knight 1 cardEvilswarm Exciton Knight
                                Evilswarm Exciton Knight
                                LIGHT
                                Evilswarm Exciton Knight
                                Hiệp sĩ vai-rớt Exciton
                                • ATK:

                                • 1900

                                • DEF:

                                • 0


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú Cấp 4
                                Một lần mỗi chuỗi, trong Main Phase của bạn hoặc Battle Phase của đối thủ, nếu đối thủ của bạn có tổng số lá bài trong tay và trên sân của họ nhiều hơn bạn (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể tách 1 nguyên liệu khỏi lá bài này; phá hủy tất cả các lá bài khác trên sân, đối thủ của bạn cũng không có thêm thiệt hại trong lượt này.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 4 monsters Once per chain, during your Main Phase or your opponent's Battle Phase, if your opponent has more total cards in their hand and field than you do (Quick Effect): You can detach 1 material from this card; destroy all other cards on the field, also your opponent takes no further damage this turn.


                                1 cardGagaga Cowboy 1 cardGagaga Cowboy
                                Gagaga Cowboy
                                EARTH
                                Gagaga Cowboy
                                Cao bồi Gagaga
                                • ATK:

                                • 1500

                                • DEF:

                                • 2400


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú Cấp 4
                                Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này; áp dụng hiệu ứng này, tùy thuộc vào tư thế chiến đấu hiện tại của lá bài này.
                                ● Tư thế tấn công: Nếu lá bài này tấn công quái thú của đối thủ trong lượt này, nó nhận được 1000 ATK, còn quái thú của đối thủ mất 500 ATK, chỉ trong Damage Step.
                                ● Tư thế phòng thủ: Gây 800 sát thương cho đối thủ của bạn.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 4 monsters Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card; apply this effect, depending on this card's current battle position. ● Attack Position: If this card attacks an opponent's monster this turn, it gains 1000 ATK, also the opponent's monster loses 500 ATK, during the Damage Step only. ● Defense Position: Inflict 800 damage to your opponent.


                                2 cardLavalval Chain
                                2 cardLavalval Chain
                                Lavalval Chain
                                FIRE
                                Lavalval Chain
                                Sợi xích đại dung nhan
                                • ATK:

                                • 1800

                                • DEF:

                                • 1000


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú Cấp 4
                                Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này để kích hoạt 1 trong các hiệu ứng này;
                                ● Gửi 1 lá từ Deck của bạn đến Mộ.
                                ● Chọn 1 quái thú từ Deck của bạn và đặt nó lên trên Deck của bạn.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 4 monsters Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card to activate 1 of these effects; ● Send 1 card from your Deck to the Graveyard. ● Choose 1 monster from your Deck and place it on top of your Deck.


                                2 cardLeviair the Sea Dragon 2 cardLeviair the Sea Dragon
                                Leviair the Sea Dragon
                                WIND
                                Leviair the Sea Dragon
                                Rồng biển hư không Leviair
                                • ATK:

                                • 1800

                                • DEF:

                                • 1600


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú Cấp 3
                                Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 nguyên liệu từ lá bài này, sau đó chọn mục tiêu vào 1 quái thú bị loại bỏ từ Cấp 4 hoặc thấp hơn; Triệu hồi Đặc biệt mục tiêu đó đến sân của bạn.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 3 monsters Once per turn: You can detach 1 material from this card, then target 1 banished Level 4 or lower monster; Special Summon that target to your field.


                                1 cardNumber 106: Giant Hand 1 cardNumber 106: Giant Hand
                                Number 106: Giant Hand
                                EARTH
                                Number 106: Giant Hand
                                Con số 106: Bàn tay khổng lồ
                                • ATK:

                                • 2000

                                • DEF:

                                • 2000


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú Cấp 4
                                Trong lượt của một trong hai người chơi, khi hiệu ứng quái thú được kích hoạt trên sân của đối thủ (ngoại trừ trong Damage Step): Bạn có thể tách 2 Nguyên liệu Xyz ra khỏi lá bài này, sau đó chọn vào 1 quái thú Hiệu ứng mà đối thủ của bạn điều khiển; trong khi lá bài này nằm ngửa trên sân, hiệu ứng của quái thú Hiệu ứng sẽ bị vô hiệu hóa, đồng thời nó cũng không thể thay đổi tư thế chiến đấu.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 4 monsters During either player's turn, when a monster effect is activated on your opponent's field (except during the Damage Step): You can detach 2 Xyz Materials from this card, then target 1 Effect Monster your opponent controls; while this card is face-up on the field, that Effect Monster's effects are negated, also it cannot change its battle position.


                                1 cardNumber 17: Leviathan Dragon 1 cardNumber 17: Leviathan Dragon
                                Number 17: Leviathan Dragon
                                WATER
                                Number 17: Leviathan Dragon
                                Con số 17: Rồng Levice
                                • ATK:

                                • 2000

                                • DEF:

                                • 0


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú Cấp 3
                                Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này; lá bài này nhận được 500 ATK. Nếu lá bài này không có Nguyên liệu Xyz, nó không thể tấn công trực tiếp đối thủ của bạn.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 3 monsters Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card; this card gains 500 ATK. If this card has no Xyz Material, it cannot attack your opponent directly.


                                1 cardNumber 66: Master Key Beetle 1 cardNumber 66: Master Key Beetle
                                Number 66: Master Key Beetle
                                DARK
                                Number 66: Master Key Beetle
                                Con số 66: Bọ cánh cứng chìa khóa mạnh
                                • ATK:

                                • 2500

                                • DEF:

                                • 800


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú DARK Cấp 4
                                Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này, sau đó chọn mục tiêu vào 1 lá bài mà bạn điều khiển, ngoại trừ lá bài này; trong khi lá bài này ngửa trên sân, (các) lá bài đó không thể bị phá hủy bởi các hiệu ứng của lá bài. Nếu lá bài ngửa này trên sân sắp bị phá hủy, bạn có thể đưa một trong các mục tiêu của nó đến Mộ.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 4 DARK monsters Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card, then target 1 card you control, except this card; while this card is face-up on the field, that card(s) cannot be destroyed by card effects. If this face-up card on the field would be destroyed, you can send one of its targets to the Graveyard instead.


                                1 cardNumber 80: Rhapsody in Berserk 1 cardNumber 80: Rhapsody in Berserk
                                Number 80: Rhapsody in Berserk
                                DARK
                                Number 80: Rhapsody in Berserk
                                Con số 80: Bá vương áo cuồng loạn Rhapsody
                                • ATK:

                                • 0

                                • DEF:

                                • 1200


                                Hiệu ứng (VN):

                                2 quái thú Cấp 4
                                Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú Xyz ngửa mà bạn điều khiển; trang bị cho quái thú này mà bạn điều khiển cho mục tiêu đó. Nó nhận được 1200 ATK. Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này, sau đó chọn vào 1 lá trong Mộ của đối thủ; loại bỏ mục tiêu đó. Bạn có thể sử dụng hiệu ứng này của "Number 80: Rhapsody in Berserk" tối đa hai lần mỗi lượt.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                2 Level 4 monsters You can target 1 face-up Xyz Monster you control; equip this monster you control to that target. It gains 1200 ATK. You can detach 1 Xyz Material from this card, then target 1 card in your opponent's Graveyard; banish that target. You can use this effect of "Number 80: Rhapsody in Berserk" up to twice per turn.




                                Xem thêm OCG

                                Thông tin chi tiết của Infernity

                                 

                                 

                                 

                                 

                                 

                                 

                                 

                                 

                                 

                                 

                                https://ygovietnam.com/
                                Toparrow_upward