Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)

Được tạo ngày: Chủ Nhật, 10 tháng 11 2024

Main: 40 Extra: 15

3 cardFighting Flame Swordsman 3 cardFighting Flame Swordsman
Fighting Flame Swordsman
FIRE 4
Fighting Flame Swordsman
  • ATK:

  • 1800

  • DEF:

  • 1600


Hiệu ứng (VN):

Nếu lá bài này được Triệu hồi Thường hoặc Đặc biệt: Bạn có thể thêm 1 Lá bài Phép/Bẫy đề cập đến "Flame Swordsman" từ Deck của bạn lên tay bạn. Nếu lá bài này được gửi vào Mộ: Bạn có thể gửi 1 "Flame Swordsman" hoặc 1 quái thú đề cập đến nó từ Deck hoặc Extra Deck của bạn vào Mộ, ngoại trừ "Fighting Flame Swordsman". Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Fighting Flame Swordsman" một lần trong lượt.


Hiệu ứng gốc (EN):

If this card is Normal or Special Summoned: You can add 1 Spell/Trap that mentions "Flame Swordsman" from your Deck to your hand. If this card is sent to the GY: You can send 1 "Flame Swordsman" or 1 monster that mentions it from your Deck or Extra Deck to the GY, except "Fighting Flame Swordsman". You can only use each effect of "Fighting Flame Swordsman" once per turn.


2 cardMaxx "C"
2 cardMaxx "C"
Maxx "C"
EARTH 2
Maxx "C"
“G” sinh sản
  • ATK:

  • 500

  • DEF:

  • 200


Hiệu ứng (VN):

Trong lượt của một trong hai người chơi: Bạn có thể gửi lá bài này từ tay của mình đến Mộ; lượt này, mỗi khi đối thủ của bạn Triệu hồi Đặc biệt một (các) quái thú, ngay lập tức rút 1 lá bài. Bạn chỉ có thể sử dụng 1 "Maxx "C"" mỗi lượt.


Hiệu ứng gốc (EN):

During either player's turn: You can send this card from your hand to the Graveyard; this turn, each time your opponent Special Summons a monster(s), immediately draw 1 card. You can only use 1 "Maxx "C"" per turn.


3 cardMetal Illusionist 3 cardMetal Illusionist
Metal Illusionist
LIGHT 1
Metal Illusionist
  • ATK:

  • 0

  • DEF:

  • 0


Hiệu ứng (VN):

Tăng Cấp của lá bài này lên 4 chỉ trong lượt của đối thủ. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng sau của "Metal Illusionist" một lần mỗi lượt. Nếu lá bài này được Triệu hồi Thông thường hoặc Đặc biệt: Bạn có thể Úp 1 Bẫy "Metalmorph" từ Deck của bạn, sau đó nếu "Max Metalmorph" ở trong Mộ của bạn, bạn có thể rút 1 lá bài. Bạn có thể tuyên bố 1 Loại quái thú khác; lá bài này trở thành Loại đó, cho đến khi lượt của đối thủ kết thúc.


Hiệu ứng gốc (EN):

Increase this card's Level by 4 during your opponent's turn only. You can only use each of the following effects of "Metal Illusionist" once per turn. If this card is Normal or Special Summoned: You can Set 1 "Metalmorph" Trap from your Deck, then if "Max Metalmorph" is in your GY, you can draw 1 card. You can declare 1 other Monster Type; this card becomes that Type, until the end of your opponent's turn.


1 cardMetalflame Swordsman 1 cardMetalflame Swordsman
Metalflame Swordsman
FIRE 6
Metalflame Swordsman
  • ATK:

  • 2500

  • DEF:

  • 1600


Hiệu ứng (VN):

Không thể Triệu hồi/Úp thông thường. Trước tiên phải Triệu hồi Đặc biệt với "Max Metalmorph" được kích hoạt bằng cách Ciến tế quái thú Chiến binh Cấp 5 hoặc lớn hơn. Bạn có thể tiết lộ lá bài này trên tay; thêm 1 lá bài có đề cập đến "Max Metalmorph" từ Deck của bạn lên tay, ngoại trừ "Metalflame Swordsman", và nếu bạn làm điều đó, xáo trộn lá bài này vào Deck. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Metalflame Swordsman" một lần mỗi lượt. Mỗi lần đối thủ của bạn kích hoạt một lá bài hoặc hiệu ứng, lá bài này nhận được 300 ATK và gây 500 sát thương cho đối thủ của bạn khi lá bài/hiệu ứng đó được thực thi.


Hiệu ứng gốc (EN):

Cannot be Normal Summoned/Set. Must first be Special Summoned with "Max Metalmorph" that was activated by Tributing a Level 5 or higher Warrior monster. You can reveal this card in your hand; add 1 card that mentions "Max Metalmorph" from your Deck to your hand, except "Metalflame Swordsman", and if you do, shuffle this card into the Deck. You can only use this effect of "Metalflame Swordsman" once per turn. Each time your opponent activates a card or effect, this card gains 300 ATK and inflicts 500 damage to your opponent when that card/effect resolves.


1 cardMirage Swordsman 1 cardMirage Swordsman
Mirage Swordsman
FIRE 8
Mirage Swordsman
  • ATK:

  • 2800

  • DEF:

  • 2000


Hiệu ứng (VN):

Nếu một (các) quái thú Fusion HỎA ngửa mặt mà bạn điều khiển bị phá huỷ trong chiến đấu hoặc hiệu ứng bài: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt lá bài này từ Mộ của bạn (nếu nó ở đó khi quái thú bị phá huỷ) hoặc trên tay (ngay cả khi không). Khi bắt đầu Damage Step, nếu lá bài này chiến đấu với một quái thú của đối thủ: Bạn có thể phá huỷ cả hai quái thú đang chiến đấu. Nếu lá bài này bị phá huỷ trong chiến đấu hoặc hiệu ứng của lá bài khác: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Cấp 7 hoặc thấp hơn là "Flame Swordsman" hoặc đề cập đến nó, từ Deck hoặc Extra Deck của bạn. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Mirage Swordsman" một lần trong lượt.


Hiệu ứng gốc (EN):

If a face-up FIRE Fusion Monster(s) you control is destroyed by battle or card effect: You can Special Summon this card from your GY (if it was there when the monster was destroyed) or hand (even if not). At the start of the Damage Step, if this card battles an opponent's monster: You can destroy both battling monsters. If this card is destroyed by battle or another card's effect: You can Special Summon 1 Level 7 or lower monster that is "Flame Swordsman" or mentions it, from your Deck or Extra Deck. You can only use each effect of "Mirage Swordsman" once per turn.


2 cardRed-Eyes Black Fullmetal Dragon 2 cardRed-Eyes Black Fullmetal Dragon
Red-Eyes Black Fullmetal Dragon
DARK 8
Red-Eyes Black Fullmetal Dragon
  • ATK:

  • 3400

  • DEF:

  • 2400


Hiệu ứng (VN):

Không thể Triệu hồi Thông thường/Úp. Trước tiên phải Triệu hồi Đặc biệt với "Max Metalmorph" đã được kích hoạt bằng cách Hiến tế một quái thú Rồng Cấp 5 hoặc lớn hơn. Bạn có thể tiết lộ lá bài này trên tay; Úp 1 "Metalmorph" Trap từ Deck của bạn, và nếu bạn làm điều đó, xáo trộn lá bài này vào Deck. Khi đối thủ của bạn kích hoạt một lá bài hoặc hiệu ứng (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể vô hiệu hoá kích hoạt, sau đó bạn có thể gây sát thương cho đối thủ của mình bằng ATK gốc của 1 quái thú Thế tấn công mà đối thủ của bạn điều khiển. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Red-Eyes Black Fullmetal Dragon" một lần mỗi lượt.


Hiệu ứng gốc (EN):

Cannot be Normal Summoned/Set. Must first be Special Summoned with "Max Metalmorph" that was activated by Tributing a Level 5 or higher Dragon monster. You can reveal this card in your hand; Set 1 "Metalmorph" Trap from your Deck, and if you do, shuffle this card into the Deck. When your opponent activates a card or effect (Quick Effect): You can negate the activation, then you can inflict damage to your opponent equal to the original ATK of 1 Attack Position monster your opponent controls. You can only use each effect of "Red-Eyes Black Fullmetal Dragon" once per turn.


1 cardSalamandra, the Flying Flame Dragon 1 cardSalamandra, the Flying Flame Dragon
Salamandra, the Flying Flame Dragon
FIRE 2
Salamandra, the Flying Flame Dragon
  • ATK:

  • 700

  • DEF:

  • 1600


Hiệu ứng (VN):

Trong khi lá bài này được trang bị cho "Flame Swordsman" hoặc quái thú đề cập đến nó, quái thú được trang bị tăng 700 ATK. Bạn chỉ có thể sử dụng từng hiệu ứng sau của "Salamandra, the Flying Flame Dragon" một lần mỗi lượt. Nếu lá bài này ở trong tay hoặc Mộ của bạn: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú Chiến binh mà bạn điều khiển; trang bị lá bài này cho quái thú mà bạn điều khiển làm Phép Trang bị. Nếu lá bài này được gửi vào Mộ: Bạn có thể thêm 1 Lá bài Phép/Bẫy "Salamandra" từ Deck của bạn lên tay của bạn.


Hiệu ứng gốc (EN):

While this card is equipped to "Flame Swordsman" or a monster that mentions it, the equipped monster gains 700 ATK. You can only use each of the following effects of "Salamandra, the Flying Flame Dragon" once per turn. If this card is in your hand or GY: You can target 1 Warrior monster you control; equip this card to that monster you control as an Equip Spell. If this card is sent to the GY: You can add 1 "Salamandra" Spell/Trap from your Deck to your hand.


3 cardAsh Blossom & Joyous Spring 3 cardAsh Blossom & Joyous Spring
Ash Blossom & Joyous Spring
FIRE 3
Ash Blossom & Joyous Spring
Tro hoa xuân hạnh phúc
  • ATK:

  • 0

  • DEF:

  • 1800


Hiệu ứng (VN):

Khi một lá bài hoặc hiệu ứng được kích hoạt bao gồm bất kỳ hiệu ứng nào trong số này (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể bỏ lá bài này xuống Mộ; vô hiệu hoá hiệu ứng đó.
● Thêm một lá bài từ Deck lên tay.
● Triệu hồi Đặc biệt từ Deck.
● Gửi lá bài từ Deck đến Mộ.
Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Ash Blossom & Joyous Spring" một lần mỗi lượt.


Hiệu ứng gốc (EN):

When a card or effect is activated that includes any of these effects (Quick Effect): You can discard this card; negate that effect. ● Add a card from the Deck to the hand. ● Special Summon from the Deck. ● Send a card from the Deck to the GY. You can only use this effect of "Ash Blossom & Joyous Spring" once per turn.


3 cardEffect Veiler 3 cardEffect Veiler
Effect Veiler
LIGHT 1
Effect Veiler
Người che đậy hiệu ứng
  • ATK:

  • 0

  • DEF:

  • 0


Hiệu ứng (VN):

Trong Main Phase của đối thủ (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể gửi lá bài này từ tay của bạn đến Mộ, sau đó chọn mục tiêu 1 quái thú Hiệu ứng mà đối thủ của bạn điều khiển; vô hiệu hóa các hiệu ứng của quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển, cho đến khi kết thúc lượt này.


Hiệu ứng gốc (EN):

During your opponent's Main Phase (Quick Effect): You can send this card from your hand to the GY, then target 1 Effect Monster your opponent controls; negate the effects of that face-up monster your opponent controls, until the end of this turn.


2 cardCalled by the Grave
2 cardCalled by the Grave
Called by the Grave
Spell Quick
Called by the Grave
Ngôi mộ gọi tên

    Hiệu ứng (VN):

    Chọn mục tiêu 1 quái thú trong Mộ của đối thủ; loại bỏ nó, và nếu bạn làm điều đó, cho đến cuối lượt tiếp theo, các hiệu ứng của nó bị vô hiệu hóa, cũng như các hiệu ứng được kích hoạt và hiệu ứng trên sân của các quái thú có cùng tên gốc với quái thú đó.


    Hiệu ứng gốc (EN):

    Target 1 monster in your opponent's GY; banish it, and if you do, until the end of the next turn, its effects are negated, as well as the activated effects and effects on the field of monsters with the same original name.




    Phân loại:

    3 cardFighting Flame Sword 3 cardFighting Flame Sword
    Fighting Flame Sword
    Spell Quick
    Fighting Flame Sword

      Hiệu ứng (VN):

      Kích hoạt 1 trong các hiệu ứng này;
      ● Thêm 1 lá bài từ Deck của bạn lên tay bạn có đề cập đến "Flame Swordsman", ngoại trừ "Fighting Flame Sword".
      ● Khi tấn công được tuyên bố liên quan đến quái thú Chiến binh HỎA mà bạn điều khiển: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 lá bài trên sân; phá hủy nó.
      ● Khi đối thủ của bạn kích hoạt một lá bài hoặc hiệu ứng chọn mục tiêu "Flame Swordsman", hoặc (các) quái thú đề cập đến nó, mà bạn điều khiển: Vô hiệu hoá hiệu ứng đó.
      Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Fighting Flame Sword" mỗi lượt.


      Hiệu ứng gốc (EN):

      Activate 1 of these effects; ● Add 1 card from your Deck to your hand that mentions "Flame Swordsman", except "Fighting Flame Sword". ● When an attack is declared involving a FIRE Warrior monster you control: You can target 1 card on the field; destroy it. ● When your opponent activates a card or effect that targets "Flame Swordsman", or a monster(s) that mentions it, that you control: Negate that effect. You can only activate 1 "Fighting Flame Sword" per turn.


      3 cardFlame Swordsrealm 3 cardFlame Swordsrealm
      Flame Swordsrealm
      Spell Continuous
      Flame Swordsrealm

        Hiệu ứng (VN):

        Đối thủ của bạn không thể kích hoạt các lá bài hoặc hiệu ứng khi bạn Triệu hồi Thường một quái thú Chiến binh HỎA. Một lần trong lượt: Bạn có thể gửi 1 quái thú từ tay hoặc ngửa trên sân của bạn vào Mộ; Triệu hồi Đặc biệt 1 "Flame Swordsman" từ Extra Deck của bạn. (Điều này được coi như Triệu hồi Fusion.) Một lần trong lượt, khi một quái thú tuyên bố tấn công: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú Chiến binh mà bạn điều khiển; cho đến hết lượt này, nó mất chính xác 1000 ATK, nhưng tất cả quái thú khác mà bạn hiện điều khiển tăng 1000 ATK.


        Hiệu ứng gốc (EN):

        Your opponent cannot activate cards or effects when you Normal Summon a FIRE Warrior monster. Once per turn: You can send 1 monster from your hand or face-up field to the GY; Special Summon 1 "Flame Swordsman" from your Extra Deck. (This is treated as a Fusion Summon.) Once per turn, when a monster declares an attack: You can target 1 Warrior monster you control; until the end of this turn, it loses exactly 1000 ATK, but all other monsters you currently control gain 1000 ATK.


        3 cardFusion Armament 3 cardFusion Armament
        Fusion Armament
        Spell Normal
        Fusion Armament
        Viện binh dung hợp

          Hiệu ứng (VN):

          Tiết lộ 1 quái thú Fusion trong Extra Deck của bạn, và Triệu hồi Đặc biệt 1 trong số các Nguyên liệu Fusion có tên được đề cập trên quái thú đó từ Extra Deck hoặc Mộ của bạn, nhưng cho đến hết lượt của đối thủ, nó không thể tấn công và các hiệu ứng của nó (nếu có) bị vô hiệu hoá. Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Fusion Armament" mỗi lượt.


          Hiệu ứng gốc (EN):

          Reveal 1 Fusion Monster in your Extra Deck, and Special Summon 1 of the Fusion Materials whose name is mentioned on that monster from your Extra Deck or GY, but until the end of your opponent's turn, it cannot attack and its effects (if any) are negated. You can only activate 1 "Fusion Armament" per turn.


          2 cardSalamandra Fusion 2 cardSalamandra Fusion
          Salamandra Fusion
          Spell Equip
          Salamandra Fusion

            Hiệu ứng (VN):

            Chỉ trang bị cho quái thú Chiến binh HỎA. Nó tăng 700 ATK. Nếu quái thú được trang bị sắp bị phá huỷ trong chiến đấu hoặc hiệu ứng bài, bạn có thể phá huỷ lá bài này thay thế. Trong khi lá bài này được trang bị cho quái thú Fusion mà bạn điều khiển: Bạn có thể gửi lá bài này và quái thú được trang bị vào Mộ, và nếu bạn làm điều đó, Triệu hồi Đặc biệt 1 "Flame Swordsman" hoặc 1 quái thú Fusion đề cập đến nó từ Extra Deck của bạn . (Điều này được coi như Triệu hồi Fusion.) Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Salamandra Fusion" một lần trong lượt.


            Hiệu ứng gốc (EN):

            Equip only to a FIRE Warrior monster. It gains 700 ATK. If the equipped monster would be destroyed by battle or card effect, you can destroy this card instead. While this card is equipped to a Fusion Monster you control: You can send this card and the equipped monster to the GY, and if you do, Special Summon 1 "Flame Swordsman" or 1 Fusion Monster that mentions it from your Extra Deck. (This is treated as a Fusion Summon.) You can only use this effect of "Salamandra Fusion" once per turn.


            1 cardFlame Coating Metalmorph 1 cardFlame Coating Metalmorph
            Flame Coating Metalmorph
            Trap Normal
            Flame Coating Metalmorph

              Hiệu ứng (VN):

              Ciến tế 1 quái thú ngửa mặt có nhắc đến "Max Metalmorph"; Triệu hồi đặc biệt 1 quái thú không thể Triệu hồi thông thường/Úp và có nhắc đến "Max Metalmorph" từ Deck của bạn, bỏ qua điều kiện Triệu hồi của nó, sau đó bạn có thể trang bị lá bài này cho nó với hiệu ứng sau.
              ● Nếu quái thú được trang bị sắp bị phá huỷ bởi chiến đấu hoặc hiệu ứng của lá bài, bạn có thể gửi lá bài này vào Mộ thay thế.
              Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Flame Coating Metalmorph" mỗi lượt.


              Hiệu ứng gốc (EN):

              Tribute 1 face-up monster that mentions "Max Metalmorph"; Special Summon 1 monster that cannot be Normal Summoned/Set and mentions "Max Metalmorph" from your Deck, ignoring its Summoning conditions, then you can equip this card to it with the following effect. ● If the equipped monster would be destroyed by battle or card effect, you can send this card to the GY instead. You can only activate 1 "Flame Coating Metalmorph" per turn.


              1 cardFlame Swordsdance 1 cardFlame Swordsdance
              Flame Swordsdance
              Trap Normal
              Flame Swordsdance

                Hiệu ứng (VN):

                Nếu một (các) quái thú được Triệu hồi Đặc biệt: Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Fusion Cấp 7 hoặc thấp hơn từ Extra Deck của bạn mà là "Flame Swordsman" hoặc đề cập đến nó, thì bạn có thể chuyển 1 quái thú ngửa mặt trên sân thành Phòng thủ úp Chức vụ. Trong Battle Phase của đối thủ: Bạn có thể loại bỏ lá bài này từ Mộ của bạn và Hiến tế 1 quái thú Thế Thủ úp mặt; Triệu hồi Đặc biệt 1 "Flame Swordsman" hoặc 1 quái thú đề cập đến nó từ Deck hoặc Extra Deck của bạn. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Flame Swordsdance" một lần trong lượt.


                Hiệu ứng gốc (EN):

                If a monster(s) is Special Summoned: Special Summon 1 Level 7 or lower Fusion Monster from your Extra Deck that is "Flame Swordsman" or mentions it, then you can change 1 face-up monster on the field to face-down Defense Position. During your opponent's Battle Phase: You can banish this card from your GY and Tribute 1 face-down Defense Position monster; Special Summon 1 "Flame Swordsman" or 1 monster that mentions it from your Deck or Extra Deck. You can only use this effect of "Flame Swordsdance" once per turn.


                3 cardInfinite Impermanence 3 cardInfinite Impermanence
                Infinite Impermanence
                Trap Normal
                Infinite Impermanence
                Vô thường vĩnh viễn

                  Hiệu ứng (VN):

                  Chọn mục tiêu 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; vô hiệu hóa các hiệu ứng của nó (cho đến hết lượt này), sau đó, nếu lá bài này được Úp trước khi kích hoạt và đang ở trên sân đang được thực thi, trong phần còn lại của lượt này, tất cả các hiệu ứng Phép / Bẫy khác trong cột này sẽ bị vô hiệu hoá. Nếu bạn không có điều khiển lá bài nào, bạn có thể kích hoạt lá bài này từ tay của mình.


                  Hiệu ứng gốc (EN):

                  Target 1 face-up monster your opponent controls; negate its effects (until the end of this turn), then, if this card was Set before activation and is on the field at resolution, for the rest of this turn all other Spell/Trap effects in this column are negated. If you control no cards, you can activate this card from your hand.


                  2 cardMax Metalmorph 2 cardMax Metalmorph
                  Max Metalmorph
                  Trap Normal
                  Max Metalmorph

                    Hiệu ứng (VN):

                    Ciến tế 1 quái thú ngửa mặt; Triệu hồi đặc biệt 1 quái thú không thể Triệu hồi thông thường/Úp và nhắc đến "Max Metalmorph" từ tay, Deck hoặc Mộ của bạn, sau đó bạn có thể trang bị lá bài này cho nó với hiệu ứng sau.
                    ● Quái thú được trang bị tăng 400 ATK/DEF, không thể bị phá huỷ bởi bài Phép hoặc hiệu ứng quái thú, đối thủ của bạn cũng không thể chọn mục tiêu là quái thú bằng hiệu ứng quái thú hoặc Lá bài Phép hoặc hiệu ứng.
                    Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Max Metalmorph" mỗi lượt.


                    Hiệu ứng gốc (EN):

                    Tribute 1 face-up monster; Special Summon 1 monster that cannot be Normal Summoned/Set and mentions "Max Metalmorph" from your hand, Deck, or GY, then you can equip this card to it with the following effect. ● The equipped monster gains 400 ATK/DEF, it cannot be destroyed by Spell or monster effects, also your opponent cannot target it with monster effects or Spell Cards or effects. You can only activate 1 "Max Metalmorph" per turn.


                    1 cardSalamandra with Chain 1 cardSalamandra with Chain
                    Salamandra with Chain
                    Trap Normal
                    Salamandra with Chain

                      Hiệu ứng (VN):

                      Chọn mục tiêu 1 quái thú HỎA trên sân; trang bị lá bài này cho nó như một Lá bài Trang bị mang lại cho nó 700 ATK, sau đó bạn có thể chuyển 1 quái thú Hiệu ứng trên sân sang Thế Thủ úp mặt. Bạn có thể loại bỏ lá bài này khỏi Mộ của mình; Triệu hồi Fusion 1 Chiến binh HỎA hoặc quái thú Fusion Rồng từ Extra Deck của bạn, bằng cách xáo trộn nguyên liệu của nó từ tay, sân và/hoặc Mộ của bạn vào Deck, nhưng phá huỷ nó trong End Phase. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Salamandra với Chain" một lần trong lượt.


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      Target 1 FIRE monster on the field; equip this card to it as an Equip Card that gives it 700 ATK, then you can change 1 Effect Monster on the field to face-down Defense Position. You can banish this card from your GY; Fusion Summon 1 FIRE Warrior or Dragon Fusion Monster from your Extra Deck, by shuffling its materials from your hand, field, and/or GY into the Deck, but destroy it during the End Phase. You can only use this effect of "Salamandra with Chain" once per turn.


                      3 cardFighting Flame Dragon 3 cardFighting Flame Dragon
                      Fighting Flame Dragon
                      FIRE 5
                      Fighting Flame Dragon
                      • ATK:

                      • 1700

                      • DEF:

                      • 1600


                      Hiệu ứng (VN):

                      1 quái thú Rồng + 1 quái thú Chiến binh HỎA
                      Ngoại trừ trong Damage Step (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú Fusion Chiến binh mà bạn điều khiển; trang bị lá bài này từ sân hoặc Mộ của bạn cho quái thú đó mà bạn điều khiển làm Phép Trang bị. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Fighting Flame Dragon" một lần trong lượt. Trong khi lá bài này được trang bị cho "Flame Swordsman" hoặc quái thú nhắc đến nó, quái thú được trang bị tăng 700 ATK và có thể thực hiện đòn tấn công thứ hai trong mỗi Battle Phase.


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      1 Dragon monster + 1 FIRE Warrior monster Except during the Damage Step (Quick Effect): You can target 1 Warrior Fusion Monster you control; equip this card from your field or GY to that monster you control as an Equip Spell. You can only use this effect of "Fighting Flame Dragon" once per turn. While this card is equipped to "Flame Swordsman" or a monster that mentions it, the equipped monster gains 700 ATK and can make a second attack during each Battle Phase.


                      3 cardFlame Swordsman 3 cardFlame Swordsman
                      Flame Swordsman
                      FIRE 5
                      Flame Swordsman
                      Kiếm sĩ lửa cháy
                      • ATK:

                      • 1800

                      • DEF:

                      • 1600


                      Hiệu ứng (VN):

                      "Flame Manipulator" + "Masaki the Legendary Swordsman"


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      "Flame Manipulator" + "Masaki the Legendary Swordsman"


                      3 cardUltimate Flame Swordsman 3 cardUltimate Flame Swordsman
                      Ultimate Flame Swordsman
                      FIRE 8
                      Ultimate Flame Swordsman
                      • ATK:

                      • 2800

                      • DEF:

                      • 1600


                      Hiệu ứng (VN):

                      "Flame Swordsman" + "Fighting Flame Dragon"
                      Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú đối thủ điều khiển; phá huỷ nó, và nếu bạn làm điều đó, hãy gây 500 điểm sát thương cho đối thủ. Đây là Hiệu ứng Nhanh nếu lá bài này được trang bị Lá bài Trang bị. Khi bắt đầu Damage Step, nếu lá bài này chiến đấu: Bạn có thể nhân đôi ATK của lá bài này cho đến hết lượt này, nhưng nếu bạn làm điều đó, hãy phá huỷ nó trong End Phase của lượt này. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Ultimate Flame Swordsman" một lần trong lượt.


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      "Flame Swordsman" + "Fighting Flame Dragon" You can target 1 monster your opponent controls; destroy it, and if you do, inflict 500 damage to your opponent. This is a Quick Effect if this card is equipped with an Equip Card. At the start of the Damage Step, if this card battles: You can double this card's ATK until the end of this turn, but if you do, destroy it during the End Phase of this turn. You can only use each effect of "Ultimate Flame Swordsman" once per turn.


                      1 cardAmphibious Swarmship Amblowhale 1 cardAmphibious Swarmship Amblowhale
                      Amphibious Swarmship Amblowhale
                      FIRE
                      Amphibious Swarmship Amblowhale
                      Tàu lặn theo bầy Amblowhale
                      • ATK:

                      • 2600

                      • LINK-4

                      Mũi tên Link:

                      Trái

                      Phải

                      Dưới

                      Dưới-Phải


                      Hiệu ứng (VN):

                      2+ quái thú Hiệu ứng
                      Nhận 200 ATK cho mỗi quái thú Link trong Mộ. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng sau đây của "Amphibious Swarmship Amblowhale" một lần mỗi lượt.
                      ● Nếu lá bài này bị phá hủy: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú Link-3 hoặc thấp hơn trong Mộ; Triệu hồi Đặc biệt nó.
                      ● Nếu (các) quái thú Link-3 hoặc thấp hơn trên sân bị phá huỷ bởi chiến đấu hoặc hiệu ứng của lá bài khi lá bài này đang ở trong Mộ của bạn: Bạn có thể loại bỏ lá bài này khỏi Mộ của mình; phá hủy 1 lá bài trên sân.


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      2+ Effect Monsters Gains 200 ATK for each Link Monster in the GYs. You can only use each of the following effects of "Amphibious Swarmship Amblowhale" once per turn. ● If this card is destroyed: You can target 1 Link-3 or lower monster in either GY; Special Summon it. ● If a Link-3 or lower monster(s) on the field is destroyed by battle or card effect while this card is in your GY: You can banish this card from your GY; destroy 1 card on the field.


                      2 cardFerocious Flame Swordsman 2 cardFerocious Flame Swordsman
                      Ferocious Flame Swordsman
                      FIRE
                      Ferocious Flame Swordsman
                      Kiếm sĩ lửa lớn
                      • ATK:

                      • 1300

                      • LINK-2

                      Mũi tên Link:

                      Trái

                      Dưới-Trái


                      Hiệu ứng (VN):

                      2 quái thú có tên khác nhau
                      Tất cả quái thú Chiến binh trên sân nhận được 500 ATK. Nếu lá bài được Triệu hồi Link này bị phá hủy bởi chiến đấu, hoặc bởi hiệu ứng của lá bài của đối thủ khi đang ở trong Vùng quái thú của chủ nhân của nó: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú Chiến binh không thuộc Link trong Mộ của mình; Triệu hồi Đặc biệt nó, nhưng loại bỏ nó khi nó rời khỏi sân. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Ferocious Flame Swordsman" một lần mỗi lượt.


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      2 monsters with different names All Warrior monsters on the field gain 500 ATK. If this Link Summoned card is destroyed by battle, or by an opponent's card effect while in its owner's Monster Zone: You can target 1 non-Link Warrior monster in your GY; Special Summon it, but banish it when it leaves the field. You can only use this effect of "Ferocious Flame Swordsman" once per turn.


                      1 cardFlametongue the Burning Blade 1 cardFlametongue the Burning Blade
                      Flametongue the Burning Blade
                      FIRE
                      Flametongue the Burning Blade
                      Lưỡi đao lửa rực Flametongue
                      • ATK:

                      • 1400

                      • LINK-2

                      Mũi tên Link:

                      Dưới-Trái

                      Dưới-Phải


                      Hiệu ứng (VN):

                      2 quái thú LỬA
                      Các Phép/Bẫy ngửa mặt mà bạn điều khiển không thể bị phá hủy bởi hiệu ứng của lá bài của đối thủ. Bạn có thể chọn 1 trong những quái thú FIRE bị loại bỏ của mình; thêm nó lên tay bạn, nhưng bạn không thể kích hoạt các lá bài, hoặc hiệu ứng của các lá bài, với tên của nó trong phần còn lại của lượt này. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Flametongue the Burning Blade" một lần mỗi lượt.


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      2 FIRE monsters Face-up Spells/Traps you control cannot be destroyed by your opponent's card effects. You can target 1 of your banished FIRE monsters; add it to your hand, but you cannot activate cards, or the effects of cards, with its name for the rest of this turn. You can only use this effect of "Flametongue the Burning Blade" once per turn.


                      2 cardPromethean Princess, Bestower of Flames 2 cardPromethean Princess, Bestower of Flames
                      Promethean Princess, Bestower of Flames
                      FIRE
                      Promethean Princess, Bestower of Flames
                      Công chúa ban tặng lửa mắc tội
                      • ATK:

                      • 2700

                      • LINK-3

                      Mũi tên Link:

                      Trái

                      Phải

                      Dưới


                      Hiệu ứng (VN):

                      2+ quái thú Hiệu ứng
                      Bạn không thể Triệu hồi Đặc biệt các quái thú, ngoại trừ quái thú HỎA. Bạn chỉ có thể sử dụng từng hiệu ứng sau của "Promethean Princess, Bestower of Flames" một lần trong lượt. Trong Main Phase của bạn: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú HỎA từ Mộ của bạn. Nếu một (hoặc nhiều) quái thú được Triệu hồi Đặc biệt lên sân của đối thủ, trong khi lá bài này ở trong Mộ của bạn (ngoại trừ trong Damage Step): Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú HỎA mà bạn điều khiển và 1 quái thú đối thủ điều khiển; phá huỷ chúng, và nếu bạn làm điều đó, Triệu hồi Đặc biệt lá bài này.


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      2+ Effect Monsters You cannot Special Summon monsters, except FIRE monsters. You can only use each of the following effects of "Promethean Princess, Bestower of Flames" once per turn. During your Main Phase: You can Special Summon 1 FIRE monster from your GY. If a monster(s) is Special Summoned to your opponent's field, while this card is in your GY (except during the Damage Step): You can target 1 FIRE monster you control and 1 monster your opponent controls; destroy them, and if you do, Special Summon this card.




                      Xem thêm OCG

                      Thông tin chi tiết của Red-Eyes

                       

                       

                       

                       

                       

                       

                       

                       

                       

                       

                      https://ygovietnam.com/
                      Toparrow_upward