Deck Gaia The Fierce Knight #515072 — Yu-Gi-Oh! Master Duel

Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)

Được tạo ngày: Thứ Năm, 10 tháng 7 2025

Cần 4 UR

Độ hiếm UR
Junk Destroyer
Độ hiếm UR
Junk Warrior
Độ hiếm UR
Junk Warrior
Độ hiếm UR
Giới hạn 1 lá
Reinforcement of the Army

Main: 45 Extra: 4

Độ hiếm R
1 láExiled Force
Độ hiếm R
1 láExiled Force
Độ hiếm R
Exiled Force
EARTH 4
Exiled Force
Lực lượng bị lưu đày
  • ATK:

  • 1000

  • DEF:

  • 1000


Hiệu ứng (VN):

Bạn có thể Hiến tế lá bài này để chọn mục tiêu 1 quái thú trên sân; phá huỷ mục tiêu đó.


Hiệu ứng gốc (EN):

You can Tribute this card to target 1 monster on the field; destroy that target.


Độ hiếm N
1 láFortress Warrior
Độ hiếm N
1 láFortress Warrior
Độ hiếm N
Fortress Warrior
EARTH 2
Fortress Warrior
Chiến binh siêu bự
  • ATK:

  • 600

  • DEF:

  • 1200


Hiệu ứng (VN):

Bạn không có thiệt hại chiến đấu nào từ tấn công liên quan đến lá bài này. Một lần mỗi lượt, lá bài này không thể bị phá hủy trong chiến đấu.


Hiệu ứng gốc (EN):

You take no battle damage from attacks involving this card. Once per turn, this card cannot be destroyed by battle.


Độ hiếm SR
Cấm
1 láLevel Eater
Độ hiếm SR
Cấm
1 láLevel Eater
Độ hiếm SR
Cấm
Level Eater
DARK 1
Level Eater
Bọ ăn cấp độ
  • ATK:

  • 600

  • DEF:

  • 0


Hiệu ứng (VN):

Nếu lá bài này nằm trong Mộ của bạn: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú Cấp 5 hoặc lớn hơn mà bạn điều khiển; giảm Cấp độ của nó đi 1, và nếu bạn làm điều đó, hãy Triệu hồi Đặc biệt lá bài này. Lá bài ngửa trên sân này không thể được Triệu hồi, ngoại trừ một Triệu hồi Hiến tế.


Hiệu ứng gốc (EN):

If this card is in your Graveyard: You can target 1 Level 5 or higher monster you control; reduce its Level by 1, and if you do, Special Summon this card. This face-up card on the field cannot be Tributed, except for a Tribute Summon.


Độ hiếm R
1 láMarauding Captain
Độ hiếm R
1 láMarauding Captain
Độ hiếm R
Marauding Captain
EARTH 3
Marauding Captain
Đội trưởng cướp bóc
  • ATK:

  • 1200

  • DEF:

  • 400


Hiệu ứng (VN):

Đối thủ của bạn không thể chọn mục tiêu vào quái thú Chiến binh để tấn công, ngoại trừ con này. Khi lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Cấp 4 hoặc thấp hơn từ tay của bạn.


Hiệu ứng gốc (EN):

Your opponent cannot target Warrior monsters for attacks, except this one. When this card is Normal Summoned: You can Special Summon 1 Level 4 or lower monster from your hand.


Độ hiếm N
1 láPitch-Black Warwolf
Độ hiếm N
1 láPitch-Black Warwolf
Độ hiếm N
Pitch-Black Warwolf
DARK 4
Pitch-Black Warwolf
Người sói tối đen
  • ATK:

  • 1600

  • DEF:

  • 600


Hiệu ứng (VN):

Đối thủ của bạn không thể kích hoạt Lá bài Bẫy trong Battle Phase.


Hiệu ứng gốc (EN):

Your opponent cannot activate Trap Cards during the Battle Phase.


Độ hiếm N
3 láQuillbolt Hedgehog
Độ hiếm N
3 láQuillbolt Hedgehog
Độ hiếm N
Quillbolt Hedgehog
EARTH 2
Quillbolt Hedgehog
Nhím ốc vít
  • ATK:

  • 800

  • DEF:

  • 800


Hiệu ứng (VN):

Nếu lá bài này nằm trong Mộ của bạn: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt lá bài này, nhưng loại bỏ nó khi nó rời khỏi sân. Bạn phải điều khiển quái thú Tuner để kích hoạt và thực thi hiệu ứng này.


Hiệu ứng gốc (EN):

If this card is in your Graveyard: You can Special Summon this card, but banish it when it leaves the field. You must control a Tuner monster to activate and to resolve this effect.


Độ hiếm N
1 láSonic Chick
Độ hiếm N
1 láSonic Chick
Độ hiếm N
Sonic Chick
EARTH 1
Sonic Chick
Con chẹo đất
  • ATK:

  • 300

  • DEF:

  • 300


Hiệu ứng (VN):

Không thể bị phá huỷ khi chiến đấu với quái thú có 1900 ATK hoặc lớn hơn.


Hiệu ứng gốc (EN):

Cannot be destroyed by battle with a monster that has 1900 or more ATK.


Độ hiếm N
1 láSpeed Warrior
Độ hiếm N
1 láSpeed Warrior
Độ hiếm N
Speed Warrior
WIND 2
Speed Warrior
Chiến binh tốc độ
  • ATK:

  • 900

  • DEF:

  • 400


Hiệu ứng (VN):

Một lần trong mỗi Battle Phase, nếu lá bài này được Triệu hồi Thường trong lượt này (ngoại trừ trong Damage Step): Bạn có thể làm cho ATK của nó trở nên gấp đôi ATK ban đầu của nó, cho đến khi kết thúc Battle Phase.


Hiệu ứng gốc (EN):

Once per Battle Phase, if this card was Normal Summoned this turn (except during the Damage Step): You can make its ATK become double its original ATK, until the end of the Battle Phase.


Độ hiếm N
1 láSwift Gaia the Fierce Knight
Độ hiếm N
1 láSwift Gaia the Fierce Knight
Độ hiếm N
Swift Gaia the Fierce Knight
DARK 7
Swift Gaia the Fierce Knight
Kỵ sĩ hắc ám Gaia vụt gió
  • ATK:

  • 2300

  • DEF:

  • 2100


Hiệu ứng (VN):

Nếu đây là lá bài duy nhất trong tay bạn, bạn có thể Triệu hồi Bình thường nó mà không cần Hiến Tế.


Hiệu ứng gốc (EN):

If this is the only card in your hand, you can Normal Summon it without Tributing.


Độ hiếm N
1 láSynchron Explorer
Độ hiếm N
1 láSynchron Explorer
Độ hiếm N
Synchron Explorer
EARTH 2
Synchron Explorer
Máy đồng bộ khám phá
  • ATK:

  • 0

  • DEF:

  • 700


Hiệu ứng (VN):

Khi lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 "Synchron" trong Mộ của mình; Triệu hồi Đặc biệt mục tiêu đó, nhưng hiệu ứng của nó bị vô hiệu hóa.


Hiệu ứng gốc (EN):

When this card is Normal Summoned: You can target 1 "Synchron" monster in your Graveyard; Special Summon that target, but its effects are negated.


Độ hiếm R
1 láTurret Warrior
Độ hiếm R
1 láTurret Warrior
Độ hiếm R
Turret Warrior
EARTH 5
Turret Warrior
Chiến binh tháp trụ
  • ATK:

  • 1200

  • DEF:

  • 2000


Hiệu ứng (VN):

Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt lá bài này (từ tay của bạn) bằng cách Hiến tế 1 quái thú Loại Chiến binh, và nếu bạn làm điều đó, nó sẽ nhận được ATK bằng với ATK ban đầu của quái thú được Hiến Tế.


Hiệu ứng gốc (EN):

You can Special Summon this card (from your hand) by Tributing 1 Warrior-Type monster, and if you do, it gains ATK equal to the Tributed monster's original ATK.


Độ hiếm N
1 láWarrior Lady of the Wasteland
Độ hiếm N
1 láWarrior Lady of the Wasteland
Độ hiếm N
Warrior Lady of the Wasteland
EARTH 4
Warrior Lady of the Wasteland
Nữ chiến sĩ vùng đất hoang
  • ATK:

  • 1100

  • DEF:

  • 1200


Hiệu ứng (VN):

Khi lá bài này bị phá huỷ bởi chiến đấu và bị đưa vào Mộ: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú Loại Chiến binh ĐẤT với 1500 ATK hoặc thấp hơn từ Deck của bạn, ở Tư thế tấn công ngửa.


Hiệu ứng gốc (EN):

When this card is destroyed by battle and sent to the Graveyard: You can Special Summon 1 EARTH Warrior-Type monster with 1500 or less ATK from your Deck, in face-up Attack Position.


Độ hiếm N
1 láPenguin Soldier
Độ hiếm N
1 láPenguin Soldier
Độ hiếm N
Penguin Soldier
WATER 2
Penguin Soldier
Lính cánh cụt
  • ATK:

  • 750

  • DEF:

  • 500


Hiệu ứng (VN):

FLIP: Bạn có thể chọn mục tiêu tối đa 2 quái thú trên sân; trả lại các mục tiêu đó lên tay.


Hiệu ứng gốc (EN):

FLIP: You can target up to 2 monsters on the field; return those targets to the hand.


Độ hiếm N
1 láBattle Footballer
Độ hiếm N
1 láBattle Footballer
Độ hiếm N
Battle Footballer
FIRE 4
Battle Footballer
Cầu thủ đá bóng chiến đấu
  • ATK:

  • 1000

  • DEF:

  • 2100


Hiệu ứng (VN):

Một người máy có sức mạnh phòng thủ cao. Ban đầu nó được phát minh cho một máy bóng đá.


Hiệu ứng gốc (EN):

A cyborg with high defense power. Originally it was invented for a football machine.


Độ hiếm SR
3 láJunk Synchron
Độ hiếm SR
3 láJunk Synchron
Độ hiếm SR
Junk Synchron
DARK 3
Junk Synchron
Máy đồng bộ phế thải
  • ATK:

  • 1300

  • DEF:

  • 500


Hiệu ứng (VN):

Khi lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú Cấp 2 hoặc thấp hơn trong Mộ của mình; Triệu hồi Đặc biệt mục tiêu đó ở Tư thế Phòng thủ, nhưng hiệu ứng của nó bị vô hiệu hóa.


Hiệu ứng gốc (EN):

When this card is Normal Summoned: You can target 1 Level 2 or lower monster in your Graveyard; Special Summon that target in Defense Position, but it has its effects negated.


Độ hiếm N
2 láQuickdraw Synchron
Độ hiếm N
2 láQuickdraw Synchron
Độ hiếm N
Quickdraw Synchron
WIND 5
Quickdraw Synchron
Máy đồng bộ nhanh
  • ATK:

  • 700

  • DEF:

  • 1400


Hiệu ứng (VN):

Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt lá bài này (từ tay của bạn) bằng cách gửi 1 quái thú từ tay của bạn đến Mộ. Đối với Triệu hồi Synchro, bạn có thể thay thế lá bài này cho 1 Tunner "Synchron" Không thể được sử dụng làm Nguyên liệu Synchro, ngoại trừ Triệu hồi "Synchron" làm nguyên liệu.


Hiệu ứng gốc (EN):

You can Special Summon this card (from your hand) by sending 1 monster from your hand to the GY. For a Synchro Summon, you can substitute this card for any 1 "Synchron" Tuner. Cannot be used as a Synchro Material, except for the Synchro Summon of a monster that lists a "Synchron" Tuner as material.


Độ hiếm N
1 láEnemy Controller
Độ hiếm N
1 láEnemy Controller
Độ hiếm N
Enemy Controller
Spell Quick
Enemy Controller
Điều khiển địch

    Hiệu ứng (VN):

    Kích hoạt 1 trong các hiệu ứng này.
    ● Chọn mục tiêu 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; thay đổi tư thế chiến đấu của mục tiêu đó.
    ● Hiến tế 1 quái thú, sau đó chọn vào 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; chiếm quyền điều khiển mục tiêu đó cho đến End Phase.


    Hiệu ứng gốc (EN):

    Activate 1 of these effects. ● Target 1 face-up monster your opponent controls; change that target's battle position. ● Tribute 1 monster, then target 1 face-up monster your opponent controls; take control of that target until the End Phase.


    Độ hiếm R
    1 láHammer Shot
    Độ hiếm R
    1 láHammer Shot
    Độ hiếm R
    Hammer Shot
    Spell Normal
    Hammer Shot
    Bắn búa

      Hiệu ứng (VN):

      Phá huỷ 1 quái thú ở Tư thế tấn công ngửa có ATK cao nhất. (Nếu đó là một hòa, bạn có thể lựa chọn.)


      Hiệu ứng gốc (EN):

      Destroy 1 face-up Attack Position monster with the highest ATK. (If it is a tie, you get to choose.)


      Độ hiếm R
      1 láLevel Limit - Area B
      Độ hiếm R
      1 láLevel Limit - Area B
      Độ hiếm R
      Level Limit - Area B
      Spell Continuous
      Level Limit - Area B
      Khu giới hạn cấp độ - B

        Hiệu ứng (VN):

        Thay đổi tất cả quái thú Mặt-ngửa Cấp 4 hoặc lớn hơn thành Tư thế Phòng thủ.


        Hiệu ứng gốc (EN):

        Change all face-up Level 4 or higher monsters to Defense Position.


        Độ hiếm R
        1 láMonster Reincarnation
        Độ hiếm R
        1 láMonster Reincarnation
        Độ hiếm R
        Monster Reincarnation
        Spell Normal
        Monster Reincarnation
        Chuyển sinh quái thú

          Hiệu ứng (VN):

          Bỏ 1 lá bài, sau đó chọn mục tiêu 1 quái thú trong Mộ của bạn; thêm nó lên tay của bạn.


          Hiệu ứng gốc (EN):

          Discard 1 card, then target 1 monster in your GY; add it to your hand.


          Độ hiếm R
          1 láMystical Space Typhoon
          Độ hiếm R
          1 láMystical Space Typhoon
          Độ hiếm R
          Mystical Space Typhoon
          Spell Quick
          Mystical Space Typhoon
          Cơn lốc thần bí

            Hiệu ứng (VN):

            Chọn mục tiêu 1 Lá bài Phép / Bẫy trên sân; phá huỷ mục tiêu đó.


            Hiệu ứng gốc (EN):

            Target 1 Spell/Trap on the field; destroy that target.


            Độ hiếm UR
            Giới hạn 1 lá
            1 láReinforcement of the Army
            Độ hiếm UR
            Giới hạn 1 lá
            1 láReinforcement of the Army
            Độ hiếm UR
            Giới hạn 1 lá
            Reinforcement of the Army
            Spell Normal
            Reinforcement of the Army
            Quân tiếp viện

              Hiệu ứng (VN):

              Thêm 1 quái thú Chiến binh Cấp 4 hoặc thấp hơn từ Deck của bạn lên tay của bạn.


              Hiệu ứng gốc (EN):

              Add 1 Level 4 or lower Warrior monster from your Deck to your hand.


              Độ hiếm R
              1 láSwords of Concealing Light
              Độ hiếm R
              1 láSwords of Concealing Light
              Độ hiếm R
              Swords of Concealing Light
              Spell Continuous
              Swords of Concealing Light
              Lớp kiếm bảo hộ của bóng tối

                Hiệu ứng (VN):

                Hủy lá bài này trong Standby Phase thứ 2 của bạn sau khi kích hoạt. Khi lá bài này được thực thi, hãy thay đổi tất cả quái thú mà đối thủ của bạn điều khiển thành Tư thế Phòng thủ úp. Quái thú mà đối thủ của bạn điều khiển không thể thay đổi tư thế chiến đấu của chúng.


                Hiệu ứng gốc (EN):

                Destroy this card during your 2nd Standby Phase after activation. When this card resolves, change all monsters your opponent controls to face-down Defense Position. Monsters your opponent controls cannot change their battle positions.


                Độ hiếm SR
                1 láSwords of Revealing Light
                Độ hiếm SR
                1 láSwords of Revealing Light
                Độ hiếm SR
                Swords of Revealing Light
                Spell Normal
                Swords of Revealing Light
                Lớp kiếm bảo hộ của ánh sáng

                  Hiệu ứng (VN):

                  Sau khi kích hoạt lá bài này, nó vẫn còn trên sân, nhưng bạn phải phá hủy nó trong End Phase của lượt thứ 3 của đối thủ. Khi lá bài này được kích hoạt: Nếu đối thủ của bạn điều khiển một quái thú ngửa, hãy lật tất cả quái thú mà họ điều khiển ngửa. Trong khi lá bài này ngửa trên sân, quái thú của đối thủ của bạn không thể tuyên bố tấn công.


                  Hiệu ứng gốc (EN):

                  After this card's activation, it remains on the field, but you must destroy it during the End Phase of your opponent's 3rd turn. When this card is activated: If your opponent controls a face-down monster, flip all monsters they control face-up. While this card is face-up on the field, your opponent's monsters cannot declare an attack.


                  Độ hiếm N
                  1 láThe Warrior Returning Alive
                  Độ hiếm N
                  1 láThe Warrior Returning Alive
                  Độ hiếm N
                  The Warrior Returning Alive
                  Spell Normal
                  The Warrior Returning Alive
                  Chiến sĩ sống trở về

                    Hiệu ứng (VN):

                    Chọn mục tiêu 1 quái thú Loại Chiến binh trong Mộ của bạn; thêm mục tiêu đó lên tay của bạn.


                    Hiệu ứng gốc (EN):

                    Target 1 Warrior-Type monster in your Graveyard; add that target to your hand.


                    Độ hiếm SR
                    1 láCall of the Haunted
                    Độ hiếm SR
                    1 láCall of the Haunted
                    Độ hiếm SR
                    Call of the Haunted
                    Trap Continuous
                    Call of the Haunted
                    Tiếng gọi của người đã khuất

                      Hiệu ứng (VN):

                      Kích hoạt lá bài này bằng cách chọn mục tiêu 1 quái thú trong Mộ của bạn; Triệu hồi Đặc biệt mục tiêu đó ở Tư thế Tấn công. Khi lá bài này rời khỏi sân, hãy phá huỷ quái thú đó. Khi quái thú đó bị phá huỷ, hãy phá huỷ lá bài này.


                      Hiệu ứng gốc (EN):

                      Activate this card by targeting 1 monster in your GY; Special Summon that target in Attack Position. When this card leaves the field, destroy that monster. When that monster is destroyed, destroy this card.


                      Độ hiếm R
                      1 láDefense Draw
                      Độ hiếm R
                      1 láDefense Draw
                      Độ hiếm R
                      Defense Draw
                      Trap Normal
                      Defense Draw
                      Bốc phòng ngự

                        Hiệu ứng (VN):

                        Trong lượt đối thủ của bạn, khi Damage Calculation: Làm cho thiệt hại chiến đấu bạn nhận được từ chiến đấu này là 0, và nếu bạn làm điều đó, hãy rút 1 lá bài.


                        Hiệu ứng gốc (EN):

                        During your opponent's turn, at damage calculation: Make the battle damage you take from this battle 0, and if you do, draw 1 card.


                        Độ hiếm R
                        1 láDust Tornado
                        Độ hiếm R
                        1 láDust Tornado
                        Độ hiếm R
                        Dust Tornado
                        Trap Normal
                        Dust Tornado
                        Vòi rồng cát bụi

                          Hiệu ứng (VN):

                          Chọn mục tiêu 1 Lá bài Phép / Bẫy mà đối thủ của bạn điều khiển; phá huỷ mục tiêu đó, sau đó bạn có thể Úp 1 Lá bài Phép / Bẫy từ tay của bạn.


                          Hiệu ứng gốc (EN):

                          Target 1 Spell/Trap your opponent controls; destroy that target, then you can Set 1 Spell/Trap from your hand.


                          Độ hiếm R
                          1 láMagic Drain
                          Độ hiếm R
                          1 láMagic Drain
                          Độ hiếm R
                          Magic Drain
                          Trap Counter
                          Magic Drain
                          Chiết xuất ma lực

                            Hiệu ứng (VN):

                            Khi đối thủ của bạn kích hoạt Lá bài Phép: Họ có thể gửi xuống Mộ 1 Lá bài Phép để vô hiệu hoá hiệu ứng của lá bài này, nếu không sẽ hủy kích hoạt Lá bài Phép của họ, và nếu bạn làm điều đó, hãy phá hủy nó.


                            Hiệu ứng gốc (EN):

                            When your opponent activates a Spell Card: They can discard 1 Spell Card to negate this card's effect, otherwise negate the activation of their Spell Card, and if you do, destroy it.


                            Độ hiếm R
                            1 láRaigeki Break
                            Độ hiếm R
                            1 láRaigeki Break
                            Độ hiếm R
                            Raigeki Break
                            Trap Normal
                            Raigeki Break
                            Tia chớp giật

                              Hiệu ứng (VN):

                              Bỏ 1 lá bài, sau đó chọn vào 1 lá bài trên sân; phá hủy nó.


                              Hiệu ứng gốc (EN):

                              Discard 1 card, then target 1 card on the field; destroy it.


                              Độ hiếm R
                              1 láRope of Life
                              Độ hiếm R
                              1 láRope of Life
                              Độ hiếm R
                              Rope of Life
                              Trap Normal
                              Rope of Life
                              Dây cứu mạng

                                Hiệu ứng (VN):

                                Khi một (các) quái thú bị phá huỷ trong chiến đấu và được gửi đến Mộ của bạn: Bỏ toàn bộ bài trên tay của bạn (tối thiểu 1), sau đó chọn mục tiêu vào 1 trong những quái thú đó; Triệu hồi Đặc biệt nó, và nếu bạn làm điều đó, nó sẽ nhận được 800 ATK.


                                Hiệu ứng gốc (EN):

                                When a monster(s) is destroyed by battle and sent to your GY: Discard your entire hand (min.1), then target 1 of those monsters; Special Summon it, and if you do, it gains 800 ATK.


                                Độ hiếm N
                                1 láSakuretsu Armor
                                Độ hiếm N
                                1 láSakuretsu Armor
                                Độ hiếm N
                                Sakuretsu Armor
                                Trap Normal
                                Sakuretsu Armor
                                Giáp phản kháng

                                  Hiệu ứng (VN):

                                  Khi quái thú của đối thủ tuyên bố tấn công: Chọn vào quái thú đang tấn công; phá huỷ mục tiêu đó.


                                  Hiệu ứng gốc (EN):

                                  When an opponent's monster declares an attack: Target the attacking monster; destroy that target.


                                  Độ hiếm SR
                                  1 láScrap-Iron Scarecrow
                                  Độ hiếm SR
                                  1 láScrap-Iron Scarecrow
                                  Độ hiếm SR
                                  Scrap-Iron Scarecrow
                                  Trap Normal
                                  Scrap-Iron Scarecrow
                                  Bù nhìn mạ sắt

                                    Hiệu ứng (VN):

                                    Khi quái thú của đối thủ tuyên bố tấn công: Chọn vào quái thú đang tấn công; vô hiệu hóa lần tấn công, sau đó, Úp lá bài này úp xuống thay vì gửi nó đến Mộ.


                                    Hiệu ứng gốc (EN):

                                    When an opponent's monster declares an attack: Target the attacking monster; negate the attack, also, after that, Set this card face-down instead of sending it to the GY.


                                    Độ hiếm R
                                    1 láSeven Tools of the Bandit
                                    Độ hiếm R
                                    1 láSeven Tools of the Bandit
                                    Độ hiếm R
                                    Seven Tools of the Bandit
                                    Trap Counter
                                    Seven Tools of the Bandit
                                    Bảy đạo cụ của trộm

                                      Hiệu ứng (VN):

                                      Khi 1 Lá bài Bẫy được kích hoạt: Trả 1000LP; vô hiệu hoá sự kích hoạt, và nếu bạn làm điều đó, phá huỷ nó.


                                      Hiệu ứng gốc (EN):

                                      When a Trap Card is activated: Pay 1000 LP; negate the activation, and if you do, destroy it.


                                      Độ hiếm R
                                      1 láShadow Spell
                                      Độ hiếm R
                                      1 láShadow Spell
                                      Độ hiếm R
                                      Shadow Spell
                                      Trap Continuous
                                      Shadow Spell
                                      Thần chú trói đen tối

                                        Hiệu ứng (VN):

                                        Kích hoạt lá bài này bằng cách chọn mục tiêu vào 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; nó mất 700 ATK, cũng như không thể tấn công hoặc thay đổi tư thế chiến đấu. Khi nó rời khỏi sân, hãy phá hủy lá bài này.


                                        Hiệu ứng gốc (EN):

                                        Activate this card by targeting 1 face-up monster your opponent controls; it loses 700 ATK, also it cannot attack or change its battle position. When it leaves the field, destroy this card.


                                        Độ hiếm SR
                                        1 láThreatening Roar
                                        Độ hiếm SR
                                        1 láThreatening Roar
                                        Độ hiếm SR
                                        Threatening Roar
                                        Trap Normal
                                        Threatening Roar
                                        Tiếng gầm uy hiếp

                                          Hiệu ứng (VN):

                                          Đối thủ của bạn không thể tuyên bố tấn công lượt này.


                                          Hiệu ứng gốc (EN):

                                          Your opponent cannot declare an attack this turn.


                                          Độ hiếm N
                                          2 láTrap Hole
                                          Độ hiếm N
                                          2 láTrap Hole
                                          Độ hiếm N
                                          Trap Hole
                                          Trap Normal
                                          Trap Hole
                                          Hang rơi

                                            Hiệu ứng (VN):

                                            Khi đối thủ của bạn Thường hoặc Lật Hiến tế 1 quái thú có 1000 ATK hoặc lớn hơn: Chọn vào quái thú đó; phá huỷ mục tiêu đó.


                                            Hiệu ứng gốc (EN):

                                            When your opponent Normal or Flip Summons 1 monster with 1000 or more ATK: Target that monster; destroy that target.


                                            Độ hiếm N
                                            2 láWild Tornado
                                            Độ hiếm N
                                            2 láWild Tornado
                                            Độ hiếm N
                                            Wild Tornado
                                            Trap Normal
                                            Wild Tornado
                                            Lốc xoáy lớn vùng đất hoang

                                              Hiệu ứng (VN):

                                              Chọn mục tiêu 1 lá bài ngửa trong Vùng Phép & Bẫy; phá hủy lá bài ngửa đó, sau đó, người điều khiển nó có thể Úp 1 Lá bài Phép / Bẫy từ tay họ. Nếu lá bài Set này bị hủy và gửi đến Mộ: Chọn vào 1 lá bài ngửa trên sân; phá huỷ mục tiêu đó.


                                              Hiệu ứng gốc (EN):

                                              Target 1 face-up card in the Spell & Trap Zone; destroy that face-up card, then, its controller can Set 1 Spell/Trap from their hand. If this Set card is destroyed and sent to the GY: Target 1 face-up card on the field; destroy that target.


                                              Độ hiếm UR
                                              1 láJunk Destroyer
                                              Độ hiếm UR
                                              1 láJunk Destroyer
                                              Độ hiếm UR
                                              Junk Destroyer
                                              EARTH 8
                                              Junk Destroyer
                                              Kẻ tiêu diệt phế thải
                                              • ATK:

                                              • 2600

                                              • DEF:

                                              • 2500


                                              Hiệu ứng (VN):

                                              "Junk Synchron" + 1 hoặc nhiều quái thú non-Tuner
                                              Khi lá bài này được Triệu hồi Synchro: Bạn có thể chọn mục tiêu các lá bài trên sân, tối đa số quái thú non-Tuner được sử dụng cho việc Triệu hồi Synchro của lá bài này; phá huỷ các mục tiêu đó.


                                              Hiệu ứng gốc (EN):

                                              "Junk Synchron" + 1 or more non-Tuner monsters When this card is Synchro Summoned: You can target cards on the field, up to the number of non-Tuner monsters used for the Synchro Summon of this card; destroy those targets.


                                              Độ hiếm UR
                                              2 láJunk Warrior
                                              Độ hiếm UR
                                              2 láJunk Warrior
                                              Độ hiếm UR
                                              Junk Warrior
                                              DARK 5
                                              Junk Warrior
                                              Chiến binh phế thải
                                              • ATK:

                                              • 2300

                                              • DEF:

                                              • 1300


                                              Hiệu ứng (VN):

                                              "Junk Synchron" + 1 hoặc nhiều quái thú non-Tuner
                                              Nếu lá bài này được Triệu hồi Synchro: Nó nhận được ATK bằng tổng ATK của tất cả quái thú Cấp 2 hoặc thấp hơn mà bạn hiện đang điều khiển.


                                              Hiệu ứng gốc (EN):

                                              "Junk Synchron" + 1 or more non-Tuner monsters If this card is Synchro Summoned: It gains ATK equal to the total ATK of all Level 2 or lower monsters you currently control.


                                              Độ hiếm R
                                              1 láRoad Warrior
                                              Độ hiếm R
                                              1 láRoad Warrior
                                              Độ hiếm R
                                              Road Warrior
                                              LIGHT 8
                                              Road Warrior
                                              Chiến binh mặt đường
                                              • ATK:

                                              • 3000

                                              • DEF:

                                              • 1500


                                              Hiệu ứng (VN):

                                              "Road Synchron" + 2 quái thú non-Tuner hoặc lớn hơn
                                              Một lần mỗi lượt: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 Cấp 2 hoặc thấp hơn Chiến binh hoặc quái thú Loại Máy từ Deck của bạn.


                                              Hiệu ứng gốc (EN):

                                              "Road Synchron" + 2 or more non-Tuner monsters Once per turn: You can Special Summon 1 Level 2 or lower Warrior or Machine-Type monster from your Deck.




                                              Xem thêm Master Duel

                                              Thông tin chi tiết của Gaia The Fierce Knight

                                               

                                               

                                               

                                               

                                               

                                               

                                               

                                               

                                               

                                               

                                              https://ygovietnam.com/
                                              Toparrow_upward