Deck Diabellestarr #761926 — Yu-Gi-Oh! TCG
Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)
Được tạo ngày: Thứ Hai, 05 tháng 10 2026
Main Deck (55)
- Astellar of the White Forest x1
- Diabellstar the Black Witch x3
- Diabellstar Vengeance x1
- Diabellze the Original Sinkeeper x1
- Diabellze the White Witch x1
- Droll & Lock Bird x2
- Elzette of the White Forest x3
- Elzette, Azamina of the White Forest x1
- Mulcharmy Fuwalos x2
- Mulcharmy Purulia x2
- Ash Blossom & Joyous Spring x3
- Silvy of the White Forest x3
- Azamina Debtors x1
- Called by the Grave x1
- Crossout Designator x1
- Deception of the Sinful Spoils x1
- Filia Diabell x1
- Foolish Burial Goods x2
- Forbidden Droplet x3
- Harpie's Feather Duster x1
- Illusion Gate x1
- Sinful Spoils of Subversion - Snake-Eye x1
- Sinful Spoils of the White Forest x1
- Super Polymerization x3
- Susurrus of the Sinful Spoils x1
- Tales of the White Forest x1
- The Hallowed Azamina x1
- WANTED: Seeker of Sinful Spoils x3
- Witch of the White Forest x3
- Curse of Diabell x1
- Sinful Spoils of Betrayal - Silvera x1
- The Black Goat Laughs x3
- Woes of the White Forest x1
Extra Deck (15)
- Azamina x1
- Azamina Ilia Silvia x1
- Azamina Moa Regina x1
- Azamina Mu Rcielago x1
- Garura, Wings of Resonant Life x1
- Magistus Chorozo x1
- Mudragon of the Swamp x1
- Saint Azamina x1
- Snake-Eyes Doomed Dragon x1
- Chaos Angel x1
- Diabell, Queen of the White Forest x1
- Snake-Eyes Vengeance Dragon x1
- Poplar of the White Forest x1
- Rciela, Sinister Soul of the White Forest x1
- Silvera, Wolf Tamer of the White Forest x1
Không tải được deck
Deck — Đánh giá sức mạnh Deck
Sức mạnh Deck theo ngữ cảnh cuối cùng: 35/100 (±10 · Độ tin cậy: Thấp)
| Điểm tổng | Giá trị |
|---|---|
| Sức mạnh cấu trúc Deck | 54 |
| Đi trước | 60 |
| Đi sau | 55 |
| Meta Power | tạm tính |
| Độ tin cậy giải đấu | 50 |
- Chiến lược chính: Combo
- Chiến lược phụ: Toolbox, Midrange
- Định dạng: tcg
Tính hợp lệ
Main 55 / Extra 15 / Side 0 — trạng thái: Không hợp lệ. 7 vi phạm.
Bản sắc & kế hoạch chơi
- Điều kiện thắng: Triệu hồi boss Fusion/Synchro (Azamina, Diabellstar, Diabell, Snake-Eye và các Fusion của Azamina) khi các engine Sinful Spoils và White Forest đã xây xong sân; Diabellstar the Black Witch và Diabellze the White Witch là các quái thú tấn công 2500 ATK sau một chuỗi Triệu hồi Đặc biệt
- Lượt 1 (đi trước): Mở Witch of the White Forest / Elzette / Silvy để có chuỗi searcher dẫn vào boss Synchro hoặc Fusion; Ash Blossom và Droll bảo vệ dòng đầu tiên
- Lượt 2 (đi sau): Hand trap (Ash x3, Droll x2) phá combo đầu tiên của đối thủ, sau đó engine tái xây dựng từ các searcher
- Hồi phục: Văn bản searcher (18 lá) và hiệu ứng rút bài của Mulcharmy bổ sung tay bài; việc hồi sinh từ Sinful Spoils đưa Phép từ Mộ trở lại
- Sau khi đổi Side: Chưa đăng ký Side Deck nên không có kế hoạch sau khi đổi bài; Deck không thể điều chỉnh sau ván một
Vì sao được chấm điểm như vậy
Deck được chấm như một hệ thống, không phải trung bình cộng điểm các lá bài. Nhóm lõi archetype (15 lá) có mặt trong khoảng 81% các tay mở đầu 5 lá, và có ít nhất một searcher trong khoảng 87% (Suy luận, phân phối hypergeometric). Chuỗi searcher và Triệu hồi từ Witch, Elzette và Silvy có thể dẫn đến các boss Fusion và Synchro, còn hand trap (Ash Blossom x3, Droll x2) cho Deck khả năng tương tác ngay lượt đầu. Điểm yếu gồm số lượng bản sao không hợp lệ, một vấn đề về lá bị Cấm trong Extra Deck, không có Side Deck, và 20 lá một bản trong Main Deck làm tăng rủi ro brick. Không có board combo, thành tích giải đấu hay hướng dẫn nào được cung cấp, nên trần và trung vị chỉ dựa trên văn bản, và Meta Power vẫn là tạm tính. Điểm bị kéo thấp vì danh sách không hợp lệ; độ phổ biến không được cộng điểm.
Điểm theo chiều đánh giá
| # | Chiều đánh giá | Điểm | Bằng chứng |
|---|---|---|---|
| D1 | Khả năng tiếp cận & nhất quán của Engine | 62 | P(>=1 lõi archetype trong 5 lá mở đầu) ~0.81; P(>=1 searcher) ~0.87 (Suy luận) |
| D2 | Chất lượng tay mở đầu & Quản lý brick | 50 | 20 lá một bản và 9 lá ba bản; chưa tính ước lượng brick từ danh sách (Suy luận) |
| D3 | Chuyển hoá Combo & Trần | 55 | Đọc ngữ nghĩa về boss Fusion và Synchro từ văn bản Sinful Spoils và White Forest; không có board đã ghi nhận (Suy luận) |
| D4 | Sàn Combo & Sản lượng trung vị | 45 | Không có board combo; sản lượng trung vị chưa rõ (Tạm tính) |
| D5 | Khả năng chống gián đoạn & Dự phòng tuyến | 60 | Năm hand trap và 12 lá có văn bản vô hiệu hoá cho ít nhất hai tuyến gián đoạn độc lập (Suy luận) |
| D6 | Kinh tế tài nguyên, Hồi phục & Bào mòn | 62 | 18 lá có văn bản searcher và 4 hiệu ứng rút bài của Mulcharmy hỗ trợ hồi phục (Suy luận) |
| D7 | Chất lượng End-Board & Tương tác | 65 | 15 lá có văn bản phá huỷ và 12 lá có văn bản vô hiệu hoá; các bẫy Diabellstar và Sinful Spoils tạo thêm lớp (Suy luận) |
| D8 | Đi sau & Sức mạnh phá sân | 55 | P(>=1 hand trap trong 6 lá đi sau) ~0.45; chỉ có Droll và Ash (Suy luận) |
| D9 | Áp lực tấn công & Sức kết liễu | 60 | Diabellstar 2500 ATK và các boss Extra của Azamina; không có dữ liệu end-board (Suy luận) |
| D10 | Hiệu quả & Linh hoạt Main Deck | 45 | 55 lá Main với 33 tên khác nhau và 20 lá một bản; độ gọn còn yếu (Suy luận) |
| D11 | Hiệu quả & Độ bao phủ Extra Deck | 40 | 15 lá Extra với một lá Cấm là Azamina Ilia Silvia; các ô linh hoạt chưa rõ (Đã xác minh tính hợp lệ) |
| D12 | Khả năng thích nghi Side Deck | 15 | Không đăng ký Side Deck; không có dữ liệu sau khi đổi bài (Tạm tính) |
| D13 | Độ bao phủ matchup & Mức phù hợp định dạng | 50 | Không có liên kết giải đấu hay mẫu meta; điểm đệm trung lập (Tạm tính) |
| D14 | Khả năng điều khiển & Dung sai sai lầm | 35 | Các tuyến Fusion, Synchro và Sinful Spoils nhiều bước với nhiều điểm quyết định (Suy luận) |
Cách tính điểm
Hồ sơ chiến lược: Combo chính với Toolbox phụ, được công bố như một sự kết hợp. Cấu trúc ≈ 54, Đi trước ≈ 60, Đi sau ≈ 55, Meta = tạm tính, Độ tin cậy giải đấu ≈ 50. Điều chỉnh: mức phơi bày danh sách cấm (-12). Công thức cuối: 0.80*Cấu trúc + 0.20*Độ tin cậy giải đấu (Meta tạm tính) = 53, sau đó bị giới hạn ở 35 vì Deck Không hợp lệ (vi phạm giới hạn số bản và lá Cấm)
Xác suất & tóm tắt Combo
- Mở một starter: P(≥1) ≈ 0.81 · chuỗi hai lá chủ chốt ≈ — · ước tính tay brick hoàn toàn ≈ — (đều là Suy luận)
- Sản lượng Combo: PowerIndex tốt nhất —, trung vị —, số sân trên mỗi starter —
- Thứ tự lượt: 0 tuyến đi trước so với 0 tuyến đi sau
Điểm mạnh
- Văn bản searcher dày đặc (18 lá) cho xác suất cao có starter sống
- Năm hand trap trên hai lá cho khả năng tương tác sớm
- Các boss Diabellstar và Azamina có sức kết liễu thực sự nếu engine chạy
Điểm yếu
- Số lượng bản sao không hợp lệ ở sáu lá và ba lá Cấm
- Không có Side Deck, nên không thể thích nghi sau khi đổi bài
- 20 lá một bản trong Main Deck và 70 bản sao ngoài archetype làm giảm tính nhất quán
- Extra Deck chứa một lá Cấm
Điểm nghẽn quan trọng
- Azamina Ilia Silvia trong Extra Deck là Cấm, nên tuyến của nó không khả dụng trong định dạng
- Ash Blossom và Super Polymerization ba bản vượt giới hạn Bán Giới hạn
- WANTED: Seeker bị giới hạn một bản nhưng Deck chạy ba bản
Thay đổi đề xuất
| Ưu tiên | Bỏ | Thêm | Lý do |
|---|---|---|---|
| 1 | Called by the Grave (Cấm) | Hand trap hợp lệ hoặc lá không bị cấm | Lá Cấm trong Main Deck khiến danh sách không hợp lệ |
| 2 | Crossout Designator (Cấm) | Lá tech hợp lệ | Lá Cấm trong Main Deck khiến danh sách không hợp lệ |
| 3 | Azamina Ilia Silvia (Extra, Cấm) | Boss Fusion hoặc Synchro hợp lệ cho Extra Deck | Lá Cấm trong Extra Deck khiến danh sách không hợp lệ |
| 4 | 1 Ash Blossom & Joyous Spring và 1 Super Polymerization | Lá phụ hợp lệ | Đưa số bản Bán Giới hạn về giới hạn hợp lệ là 2 |
| 5 | 2 WANTED: Seeker of Sinful Spoils và 1 Droll & Lock Bird | Lá phụ hợp lệ | Đưa số bản Giới hạn về giới hạn hợp lệ là 1 |
Bằng chứng & độ tin cậy
- Đã xác minh: Deck không hợp lệ: vi phạm giới hạn số bản và ba lá Cấm; Main 55 và Extra 15 nằm trong quy định về số lượng; không có Side Deck được đăng ký
- Suy luận: Xác suất mở lõi archetype ~0.81; xác suất mở searcher ~0.87; xác suất hand trap khi đi sau ~0.45; các đánh giá về combo, tương tác và khả năng chống chịu từ văn bản lá bài
- Tạm tính: Meta Power; mức phù hợp matchup và độ tin cậy giải đấu
- Khoảng trống dữ liệu: không có combo được cung cấp - sàn/trung vị/trần combo chỉ là suy luận từ văn bản; không có liên kết giải đấu; thiếu tỉ lệ meta của archetype và thành tích trận đấu của từng người chơi; không tồn tại dữ liệu tỉ lệ thắng trong YGOVN; tỉ lệ đi trước/đi sau, matchup và tỉ lệ brick là Suy luận hoặc Chưa rõ; Meta Power là Tạm tính trừ khi có mẫu metagame có ngày; không có Side Deck được đăng ký nên không thể đánh giá hiệu suất sau khi đổi bài
Không tải được combo





