Deck Phantom Knights #775028 — Yu-Gi-Oh! OCG
55 lá Main, 15 Extra, gồm Mulcharmy Fuwalos x3, Mulcharmy Purulia x3, Nibiru, the Primal Being x3. Tạo 28/10/2026 bởi YGO Mod.
Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)
Được tạo ngày: Thứ Tư, 28 tháng 10 2026
Main Deck (55)
- Droll & Lock Bird x1
- Goblin Biker Clatter Sploder x1
- Goblin Biker Dugg Charger x2
- Goblin Biker Mean Merciless x1
- Mulcharmy Fuwalos x3
- Mulcharmy Purulia x3
- Nibiru, the Primal Being x3
- Skull Meister x3
- The Phantom Knights of Ancient Cloak x1
- The Phantom Knights of Decayed Cloak x3
- The Phantom Knights of Doomed Soleret x3
- The Phantom Knights of Silent Boots x1
- The Phantom Knights of Torn Scales x3
- Ash Blossom & Joyous Spring x3
- Ghost Belle & Haunted Mansion x3
- Ghost Ogre & Snow Rabbit x3
- Foolish Burial x1
- Goblin Biker Grand Breakout x2
- Goblin Biker Grand Entrance x1
- Reinforcement of the Army x1
- The Phantom Knights' Rank-Up-Magic Launch x1
- The Phantom Knights' Rank-Up-Magic Requiem x1
- Triple Tactics Thrust x3
- Evenly Matched x3
- Infinite Impermanence x3
- Materiactor Critical x1
- The Phantom Knights of Umbrage Veil x1
Extra Deck (15)
- S:P Little Knight x1
- Dark Rebellion Xyz Dragon x1
- Dark Requiem Xyz Dragon x1
- Divine Arsenal AA-ZEUS - Sky Thunder x1
- Downerd Magician x1
- Evilswarm Ophion x1
- Exosister Karmael x1
- Goblin Biker Big Gabonga x1
- Materiactor Exagard x1
- Number 75: Bamboozling Gossip Shadow x1
- Shamanite Shamanknight x1
- Super Starslayer TY-PHON - Sky Crisis x1
- The Phantom Knights of Break Sword x1
- The Phantom Knights of Malevolent Scythe x2
Không tải được deck
Deck — Đánh giá sức mạnh Deck
Sức mạnh Deck theo ngữ cảnh cuối cùng: 40/100 (±8 · Độ tin cậy: Thấp)
| Điểm tổng | Giá trị |
|---|---|
| Sức mạnh Deck cấu trúc | 58.4 |
| Đi trước | 60 |
| Đi sau | 66 |
| Sức mạnh Meta | tạm tính |
| Độ tin cậy giải đấu | 50 |
- Chiến lược chính: Midrange
- Chiến lược phụ: Toolbox
- Format: ocg
Tính hợp lệ
Main 55 / Extra 15 / Side 0 — trạng thái theo luật lúc đánh giá: Không hợp lệ. 1 vi phạm.
Danh tính & kế hoạch chơi
- Điều kiện thắng: Chuỗi Xyz boss từ các quái thú The Phantom Knights để Xyz vào các Xyz ATK cao (Break Sword, Malevolent Scythe, Super Starslayer TY-PHON, Divine Arsenal AA-ZEUS); Goblin Biker và Materiactor Xyz làm nguồn gây áp lực thêm sau khi có tương tác
- Lượt 1 (đi trước): Mở một quái thú Phantom Knights, tìm hoặc Triệu hồi Đặc biệt một quái thú Phantom Knights thứ hai, và Xyz vào một boss trong khi giữ một hand trap để chặn tương tác đầu tiên của đối thủ (xác suất khoảng 0.93 có ít nhất một lá bài lõi của archetype trong tay 5 lá)
- Lượt 2 (đi sau): Dùng hand trap (Ash Blossom, Ghost Belle, Ghost Ogre, Skull Meister, Nibiru) để phá lá khởi đầu của đối thủ, sau đó dựng lại engine Xyz từ Mộ và các Phantom Knights đã bị loại bỏ
- Phục hồi: Hồi sinh từ Mộ và loại bỏ (Torn Scales, Doomed Soleret, Decayed Cloak, Ancient Cloak, Silent Boots) cùng các lá tìm kiếm Phantom Knights giúp dựng lại sân sau khi bị gián đoạn
- Sau khi side: Không thể đánh giá: Deck không có Side Deck (side_count 0), nên không có kế hoạch sau khi side
Vì sao điểm số ở mức này
Deck mở được engine Phantom Knights một cách đáng tin cậy: nhóm lá lõi của archetype có khoảng 0.93 xác suất có ít nhất một bản trong tay mở 5 lá, và hồi sinh từ Mộ cùng loại bỏ cho nó một đường đi thứ hai sau khi bị gián đoạn. Tương tác là đặc điểm hệ thống mạnh nhất, với 22 hand trap và 27 lá có hiệu ứng loại bỏ cho khoảng 0.96 xác suất có ít nhất một hand trap trong tay 6 lá khi đi sau. Khả năng chuyển hóa ở mức trung bình: các Xyz boss mạnh, nhưng không có sân nào được ghi nhận, nên trần và trung vị chỉ là suy luận từ văn bản. Tính nhất quán bị kéo xuống bởi brick: 23 lá tech, 35 lá tên chung (không thuộc archetype) và chỉ 17 bản Phantom Knights đúng tên trong Main Deck 55 lá. Độ phổ biến không được cộng điểm (archetype được dùng rộng rãi nhưng không có dữ liệu meta hay giải đấu nào được cung cấp), và điểm lá bài không được lấy trung bình. Điểm bị giới hạn ở mức thấp vì danh sách không hợp lệ: Ash Blossom chạy 3 bản trong khi giới hạn Semi-Limited của OCG là 2, nên kết quả chỉ mang tính lý thuyết và cấu trúc.
Điểm theo chiều
| # | Chiều | Điểm | Bằng chứng |
|---|---|---|---|
| D1 | Khả năng tiếp cận & nhất quán của Engine | 68 | P(có ít nhất một lá lõi archetype trong 5 lá mở đầu) = 0.93 trên 22 bản lõi; các lá khởi đầu engine có số lượng đáng kể (Suy luận) |
| D2 | Chất lượng tay mở đầu & quản lý Brick | 55 | Rủi ro brick đáng kể: 23 lá tech và 35 lá tên chung làm loãng engine, và một số lá tech chỉ 1 bản có thể là lá chết (Suy luận) |
| D3 | Chuyển hóa combo & trần | 55 | Không có sân nào được ghi nhận có thể phân tích, nên trần chỉ là cách đọc ngữ nghĩa từ văn bản của Xyz và hồi sinh (Suy luận) |
| D4 | Sàn combo & sản lượng trung vị | 45 | Không có sân nào được ghi nhận; sản lượng trung vị không rõ và được giả định thấp hơn trần do brick làm loãng (Suy luận) |
| D5 | Khả năng chống gián đoạn & dự phòng đường đi | 65 | Nhiều hand trap và hồi sinh từ Mộ/loại bỏ tạo ra vài đường tiếp tục độc lập sau một lần bị gián đoạn (Suy luận) |
| D6 | Kinh tế tài nguyên, phục hồi & bào mòn | 65 | 13 lá tìm kiếm và các hiệu ứng hồi sinh từ Mộ tái tạo tài nguyên, nhưng việc bào mòn phụ thuộc vào nguyên liệu Xyz sẵn có (Suy luận) |
| D7 | Sân kết thúc & chất lượng tương tác | 72 | 22 hand trap và 27 lá có hiệu ứng loại bỏ tạo ra tương tác nhiều lớp; số bản Ash Blossom vượt giới hạn làm tăng điểm đọc này (Suy luận) |
| D8 | Sức mạnh đi sau & phá sân | 65 | Hand trap mạnh trong lượt đi sau (khoảng 0.96 có một lá trong 6 lá), nhưng không có mật độ bài phá sân (Suy luận) |
| D9 | Áp lực tấn công & sức mạnh kết thúc | 60 | Các Xyz boss ATK cao (Break Sword 2000, TY-PHON 2900, Divine Arsenal 3000) kết thúc trận đấu, nhưng mẫu không có dữ liệu sân kết thúc được ghi nhận (Suy luận) |
| D10 | Hiệu quả & linh hoạt của Main Deck | 50 | 55 lá Main Deck với 27 tên riêng biệt, 53 bản ngoài archetype chính xác và các lá staple 3 bản tạo ra tính mạch lạc ở mức trung bình (Suy luận) |
| D11 | Hiệu quả & độ bao phủ của Extra Deck | 50 | Extra Deck đã đầy (15/15) với Xyz trải trên Phantom Knights, Goblin, Materiactor, Exosister và Lswarm, nên các vị trí bắt buộc chưa rõ (Suy luận) |
| D12 | Khả năng thích nghi với Side Deck | 25 | Deck không có Side Deck, nên không có khả năng thích nghi sau khi side để chấm điểm (Sự kiện cấu trúc quan sát được) |
| D13 | Độ bao phủ matchup & độ phù hợp format | 50 | Không có mẫu meta hay giải đấu nào có ngày tháng; thiếu bối cảnh tỉ lệ meta (Tạm tính) |
| D14 | Khả năng điều khiển & dung sai sai sót | 45 | Các đường Xyz và hồi sinh nhiều bước với nhiều điểm quyết định và thời điểm hand trap, nên khả năng điều khiển ở mức trung bình (Suy luận) |
Cách tính điểm
Hồ sơ chiến lược: Midrange. Cấu trúc ≈ 58.4, Đi trước ≈ 60, Đi sau ≈ 66, Meta = tạm tính, Độ tin cậy giải đấu ≈ 50. Điều chỉnh: rủi ro banlist (-8). Công thức cuối: Không có meta đáng tin cậy: 0.80*Cấu trúc + 0.20*Độ tin cậy giải đấu + Điều chỉnh ngữ cảnh = 0.80*58.4 + 0.20*50 - 8 = 48.7; áp dụng giới hạn danh sách không hợp lệ, báo cáo là 40 (chỉ mang tính lý thuyết/cấu trúc; Meta tạm tính)
Tóm tắt xác suất & combo
- Mở một lá khởi đầu: P(≥1) ≈ 0.93 · combo hai lá chủ chốt ≈ — · ước tính tay toàn brick ≈ 0.07 (đều là Suy luận)
- Sản lượng combo: PowerIndex tốt nhất —, trung vị —, sân trên mỗi lá khởi đầu —
- Thứ tự lượt: 0 đường đi trước vs 0 đường đi sau
Điểm mạnh
- Engine lõi của archetype mở ra thường xuyên (khoảng 0.93 cho ít nhất một lá lõi trong 5 lá)
- Tương tác dày đặc: 22 hand trap và 27 lá có hiệu ứng loại bỏ
- Hồi sinh từ Mộ và loại bỏ tạo ra khả năng tiếp tục sau khi bị gián đoạn
- Độ phủ hand trap mạnh khi đi sau (khoảng 0.96 trong 6 lá)
Điểm yếu
- Danh sách không hợp lệ: Ash Blossom chạy 3 bản trong khi giới hạn OCG là 2
- Rủi ro brick và làm loãng từ 35 lá tên chung và 23 lá tech
- Không có Side Deck, nên không có kế hoạch sau khi side
- Không có sân nào được ghi nhận, nên chuyển hóa combo và sản lượng trung vị chưa được xác minh
Các điểm nghẽn quan trọng
- Các đường triệu hồi Xyz của Phantom Knights phụ thuộc vào một số ít quái thú 3 bản (Torn Scales, Decayed Cloak, Doomed Soleret) có mặt trên tay
- Số bản hợp lệ của Ash Blossom phải được sửa trước khi đọc sức mạnh lối chơi có giá trị
Thay đổi đề xuất
| Ưu tiên | Bỏ | Thêm | Lý do |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 bản Ash Blossom & Joyous Spring | không có (hoặc một lá thay thế hợp lệ) | Khôi phục tính hợp lệ (OCG Semi-Limited cho phép 2); nếu không có thay đổi này, đánh giá chỉ mang tính lý thuyết |
| 2 | lá tech chỉ 1 bản yếu nhất (ví dụ Foolish Burial hoặc Reinforcement of the Army) | một quái thú lõi Phantom Knights hoặc một Rank-Up-Magic thứ hai | Giảm rủi ro brick và làm loãng, đồng thời tăng mật độ engine (Suy luận) |
| 3 | không có | một Side Deck tối đa 15 lá | Thêm khả năng thích nghi sau khi side, điều mà danh sách hiện tại hoàn toàn thiếu |
Bằng chứng & độ tin cậy
- Đã xác minh: Tính hợp lệ: Không hợp lệ, với Ash Blossom vượt giới hạn bản OCG (chạy 3, cho phép 2); số lá Main 55 và Extra 15 nằm trong quy tắc kích thước OCG; Side 0 là hợp lệ; Archetype Phantom Knights; trạng thái banlist của tất cả các lá được liệt kê
- Quan sát được: Số liệu sử dụng: Các lá lõi Phantom Knights có tỉ lệ đưa vào Deck cao
- Suy luận: Chiều D1 về nhất quán từ ước lượng siêu bội cho lá lõi archetype (0.93); cách đọc mật độ tương tác và thời điểm hand trap từ văn bản lá bài; rủi ro brick từ số lượng vai trò và độ làm loãng do tên chung
- Tạm tính: Sức mạnh Meta và D13 matchup/độ phù hợp format (không có mẫu meta có ngày tháng)
- Khoảng trống dữ liệu: không có combo nào được cung cấp: sàn combo, trung vị và trần chỉ là suy luận từ văn bản; không có liên kết giải đấu: tỉ lệ meta của archetype và thành tích trận đấu theo từng người chơi không có; không tồn tại dữ liệu telemetry tỉ lệ thắng trong YGOVN cho đi trước/đi sau, matchup hay tỉ lệ brick; Sức mạnh Meta vẫn là tạm tính trừ khi có mẫu meta có ngày tháng; không có Side Deck, nên không thể đánh giá kế hoạch sau khi side; tiêu đề bằng chứng của deck là null, nên deck chỉ được nhận diện theo id và archetype
Không tải được combo





