Deck R.B. #753296 — Yu-Gi-Oh! OCG
Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)
Được tạo ngày: Chủ Nhật, 20 tháng 9 2026
Main Deck (55)
- Droll & Lock Bird x2
- Jizukiru, the Star Destroying Kaiju x3
- Mecha Phantom Beast Tetherwolf x3
- Mulcharmy Fuwalos x2
- Mulcharmy Purulia x3
- R.B. Ga10 Cutter x1
- R.B. Ga10 Driller x1
- R.B. Ga10 Pile Bunker x1
- R.B. Lambda Blade x1
- R.B. Lambda Cannon x1
- R.B. VALCan Rocket x1
- Ash Blossom & Joyous Spring x3
- Ghost Belle & Haunted Mansion x2
- Ghost Ogre & Snow Rabbit x2
- Mecha Phantom Beast O-Lion x3
- Called by the Grave x1
- Crossout Designator x1
- Forbidden Droplet x3
- Harpie's Feather Duster x1
- Lightning Storm x2
- R.B. Funk Dock x3
- R.B. Stage Landing x3
- Sky Striker Mecha - Hornet Drones x1
- Sky Striker Mobilize - Engage! x3
- Triple Tactics Talent x1
- Triple Tactics Thrust x2
- Infinite Impermanence x3
- R.B. Last Stand x1
- R.B. Next Phase x1
Extra Deck (15)
Không tải được deck
Deck — Đánh giá Sức mạnh Deck
Sức mạnh Deck Theo Ngữ cảnh Cuối cùng: 30/100 (±10 · Độ tin cậy: Trung bình)
| Điểm tổng thể | Giá trị |
|---|---|
| Sức mạnh Deck Cấu trúc | 58 |
| Đi trước | 55 |
| Đi sau | 65 |
| Sức mạnh Meta | tạm tính |
| Độ tin cậy Giải đấu | 50 |
- Chiến lược chính: Midrange
- Chiến lược phụ: Control, Tempo
- Format: ocg
Tính hợp lệ
Main 55 / Extra 15 / Side 0 — trạng thái: Không hợp lệ. 5 vi phạm.
Định danh & lối chơi
- Điều kiện thắng: Link Summon các sân R.B. (Brute Blues, Shepherd's Crook, VALCan Booster) và đẩy sát thương bằng quái thú R.B. Cùng tái sử dụng từ Mộ (Suy luận từ văn bản lá bài; không có combo được ghi nhận); Sky Striker và Mecha Phantom Beast làm lá kết thúc và gây gián đoạn (Suy luận từ văn bản lá bài)
- Lượt 1 (đi trước): Mở đầu bằng R.B. Stage Landing hoặc R.B. Funk Dock để tìm kiếm hoặc Triệu hồi Đặc biệt một quái thú R.B. Và bắt đầu Link Summon (Suy luận)
- Lượt 2 (đi sau): Hand trap (Ash Blossom, Ghost Ogre & Snow Rabbit, Ghost Belle & Haunted Mansion, Droll & Lock Bird) để phá engine của đối thủ, sau đó xây lại bằng tái sử dụng R.B. (Suy luận)
- Phục hồi: Tái sử dụng từ Mộ qua R.B. Lambda Blade, R.B. Lambda Cannon và R.B. Ga10 Driller (Suy luận từ văn bản lá bài)
- Sau khi side: Không thể đánh giá: Side Deck trống (0 lá), nên danh sách này không có kế hoạch sau side
Vì sao điểm số như vậy
Danh sách này Không hợp lệ ở OCG: nó chạy 3 bản của hai lá Bán giới hạn, 2 bản của một lá Giới hạn, và 1 bản mỗi lá của hai lá Cấm, nên bị giới hạn ở điểm chỉ-cấu-trúc 30 và không có điểm Sức mạnh Deck Theo Ngữ cảnh Cuối cùng thông thường. Sức mạnh cấu trúc là 58 theo hồ sơ Midrange. Lõi archetype (22 bản, khoảng 93% xác suất có ít nhất một lá trong tay mở đầu 5 lá, Suy luận) cùng với chồng hand trap và lá vô hiệu hoá (12 hand trap, 20 lá có văn bản vô hiệu hoá, 26 lá có văn bản loại bỏ) tạo nên điểm số, chủ yếu nhờ chất lượng tương tác và sức mạnh khi đi sau. Đầu ra trung vị (D4) và trần (D3) không đo được vì không có board nào được ghi nhận, nên chúng nằm quanh mức giữa và có độ tin cậy thấp. Side Deck trống, điều này giới hạn D12 và kế hoạch sau side. Điểm số đến từ tính nhất quán và tương tác trên hệ thống, không phải từ việc R.B. Là một archetype phổ biến và không phải từ việc lấy trung bình điểm các lá.
Điểm theo chiều
| # | Chiều | Điểm | Bằng chứng |
|---|---|---|---|
| D1 | Khả năng tiếp cận & Tính nhất quán Engine | 70 | P(ít nhất một lá lõi archetype trong tay 5 lá) xấp xỉ 0.93 với 22 bản; các lá khởi động 3 bản mỗi lá có P(ít nhất một trong 5) xấp xỉ 0.25 (Suy luận) |
| D2 | Chất lượng Tay mở đầu & Quản lý brick | 60 | 12 hand trap và 6 lá có văn bản tìm kiếm làm loãng tay mở đầu; một số lá 1 bản thêm các yêu cầu Triệu hồi mâu thuẫn (Suy luận) |
| D3 | Chuyển đổi Combo & Trần | 55 | Không có combo nào có thể phân tích được; trần là đọc thuần văn bản về chuỗi tái sử dụng Link của R.B. Và Link Summon (Suy luận) |
| D4 | Sàn Combo & Sản lượng Trung vị | 40 | Không có board combo, nên không đo được sản lượng trung vị; chấm thận trọng (Tạm tính) |
| D5 | Khả năng chống gián đoạn & Dự phòng tuyến | 65 | Nhiều tuyến vô hiệu hoá (Ash Blossom, Ghost Ogre, Ghost Belle, Infinite Impermanence, Next Phase) và tái sử dụng R.B. Tạo tuyến thay thế sau khi bị gián đoạn (Suy luận) |
| D6 | Kinh tế tài nguyên, Hồi phục & Grind | 60 | Tái sử dụng R.B. Từ Mộ (Lambda Blade, Lambda Cannon, Ga10 Driller) và Stage Landing tái tạo tài nguyên (Suy luận từ văn bản) |
| D7 | Chất lượng sân kết thúc & Tương tác | 80 | Mật độ tương tác cao: 20 lá có văn bản vô hiệu hoá và 26 lá có văn bản loại bỏ trong main deck, với Ash và Ghost Belle là các lá vô hiệu hoá nhanh (Đã xác minh văn bản lá bài, chất lượng Suy luận) |
| D8 | Sức mạnh Đi sau & Phá sân | 70 | Hand trap có 79% khả năng nằm trong tay 6 lá khi đi sau (siêu bội, Suy luận); phá sân qua Crossout và Lightning Storm (Suy luận) |
| D9 | Áp lực tấn công & Sức chốt trận | 60 | Link 3 Brute Blues và Shepherd's Crook tạo áp lực, nhưng không có dữ liệu sân kết thúc hay sát thương được ghi nhận (Suy luận) |
| D10 | Hiệu quả & Linh hoạt Main Deck | 40 | 55 lá main deck với độ thuần archetype chính xác 33% và 47 bản ngoài archetype (Sky Striker, Mecha Phantom Beast, Mulcharmy, Kaiju, Cấm) làm giảm độ gọn (Đã xác minh thành phần) |
| D11 | Hiệu quả & Độ bao phủ Extra Deck | 60 | 15 lá Link thuộc 9 tên khác nhau, với Link R.B. 3 bản mỗi lá tạo Extra Deck mạch lạc (Đã xác minh thành phần) |
| D12 | Khả năng thích ứng Side Deck | 20 | Side Deck trống (0 lá); không thể đánh giá kế hoạch sau side (Đã xác minh) |
| D13 | Độ bao phủ matchup & Mức phù hợp format | 50 | Không có liên kết giải đấu hay dữ liệu tỉ lệ meta; mức phù hợp format là Tạm tính |
| D14 | Khả năng điều khiển & Dung sai sai sót | 40 | Lối chơi hand trap mang tính phản ứng, Main Deck 55 lá và nhiều điểm lựa chọn làm tăng tải quyết định (Suy luận) |
Cách tính điểm
Hồ sơ chiến lược: chỉ Midrange; Control được ghi trong secondary_strategies nhưng không được pha trộn. Cấu trúc ≈ 58, Đi trước ≈ 55, Đi sau ≈ 65, Meta = tạm tính, Độ tin cậy Giải đấu ≈ 50. Điều chỉnh: mức phơi nhiễm banlist và giới hạn bản (-8); Side Deck trống (-2). Công thức cuối: Giới hạn Illegal: đánh giá chỉ theo cấu trúc. 0.80*Cấu trúc + 0.20*Độ tin cậy Giải đấu + điều chỉnh sẽ vào khoảng 48, nhưng bị giới hạn ở 30 vì danh sách Không hợp lệ
Tóm tắt xác suất & combo
- Mở một lá khởi động: P(≥1) ≈ 0.93 · combo hai lá chủ chốt ≈ — · ước tính full-brick ≈ 0.07 (đều là Suy luận)
- Sản lượng combo: PowerIndex tốt nhất —, trung vị —, board mỗi lá khởi động —
- Thứ tự lượt: 0 tuyến Đi trước so với 0 tuyến Đi sau
Điểm mạnh
- Lõi archetype 22 bản cho khả năng cao có tay mở đầu sống (Suy luận)
- Bộ vô hiệu hoá và loại bỏ dày đặc: 20 lá có văn bản vô hiệu hoá và 26 lá có văn bản loại bỏ (Đã xác minh văn bản, chất lượng Suy luận)
- Hand trap có khả năng nằm trong tay đi sau (Suy luận)
- Tái sử dụng từ Mộ hỗ trợ lối chơi bào mòn (Suy luận)
Điểm yếu
- Danh sách Không hợp lệ: vi phạm giới hạn bản và banlist
- Không có Side Deck
- Splash ngoài archetype lớn qua Sky Striker, Mecha Phantom Beast, Mulcharmy và Kaiju
- Không có combo được ghi nhận, nên trần và trung vị chưa rõ
Điểm nghẽn quan trọng
- Sửa hợp lệ danh sách là điều kiện tiên quyết cho bất kỳ điểm Cuối cùng nào
- Phụ thuộc vào lõi archetype 22 lá để tay mở đầu hoạt động
Thay đổi đề xuất
| Ưu tiên | Bỏ | Thêm | Lý do |
|---|---|---|---|
| 1 | 1 Called by the Grave và 1 Triple Tactics Talent (đều là Cấm) | Lá lõi archetype hợp lệ đã có 1 bản trong danh sách này, hoặc lá thay thế hợp lệ không bị cấm | Loại bỏ vi phạm lá Cấm để deck hợp lệ và có thể nhận điểm Cuối cùng thông thường |
| 2 | 1 bản mỗi lá Ash Blossom & Joyous Spring và Sky Striker Mobilize - Engage!, cùng 1 Droll & Lock Bird | Lá thay thế main deck hợp lệ từ danh sách lõi archetype | Đưa số lượng lá Bán giới hạn và Giới hạn về trong giới hạn |
| 3 | Các lá splash ngoài archetype (Sky Striker, Mecha Phantom Beast, Kaiju, Mulcharmy) có mức khớp archetype thấp nhất | Lá lõi R.B. Hoặc Side Deck 1 đến 15 lá | Nâng độ thuần archetype, cải thiện D10 và D12, và có kế hoạch sau side |
Bằng chứng & độ tin cậy
- Đã xác minh: Trạng thái Không hợp lệ và từng vi phạm giới hạn bản (khối tính hợp lệ); số lượng Main 55 và Extra 15 nằm trong quy tắc kích thước; Văn bản của tất cả lá được liệt kê; Độ thuần archetype 32.9%
- Suy luận: Xác suất tay mở đầu (siêu bội); ước tính hand trap khi đi sau; chất lượng hồi sinh và tương tác từ văn bản lá bài; phân loại chiến lược Midrange
- Tạm tính: Sức mạnh Meta (null, không có mẫu meta có ngày); matchup và mức phù hợp format (D13); trung vị và trần (không có combo)
- Khoảng trống dữ liệu: Không có combo được cung cấp, nên sàn combo, trung vị và trần chỉ là suy luận từ văn bản; không có liên kết giải đấu, nên tỉ lệ archetype trên meta và thành tích từng người chơi bị thiếu; không tồn tại dữ liệu tỉ lệ thắng trong YGOVN; Side Deck trống, nên hiệu suất sau side không thể đánh giá; Sức mạnh Meta là Tạm tính trừ khi có mẫu metagame có ngày được cung cấp
Không tải được combo





