Deck P.U.N.K. #753685 — Yu-Gi-Oh! OCG

Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)

Được tạo ngày: Chủ Nhật, 20 tháng 9 2026

 
 


Phân tích sức mạnh Deck chính thức
MidrangeĐộ tin cậy: Thấp
35± 10/ 100
Điểm sức mạnh
Cấu trúc 54
Độ tin cậy giải 40
Đi trước 55
Đi sau 50

Deck — Đánh giá Sức mạnh Deck

Sức mạnh Deck Theo Ngữ cảnh Cuối cùng: 35/100 (±10 · Độ tin cậy: Thấp)

Điểm tổng thể Giá trị
Sức mạnh Cấu trúc Deck 54
Đi trước 55
Đi sau 50
Sức mạnh Meta tạm tính
Độ tin cậy Giải đấu 40
  • Chiến lược chính: Midrange
  • Chiến lược phụ: Stun, Toolbox
  • Format: ocg

Tính hợp lệ

Main 55 / Extra 15 / Side 0 — trạng thái: Illegal. 4 vi phạm.

Bản sắc & kế hoạch lối chơi

  • Điều kiện thắng: Quái thú Synchro/Fusion/Xyz P.U.N.K. (Ukiyoe-P.U.N.K. Amazing Dragon, P.U.N.K. JAM Dragon Drive, Absolute Axon Kicker) được hỗ trợ bởi Noh-P.U.N.K. Hồi sinh và ATK cấp boss (Suy luận từ văn bản lá bài); kiểm soát sân dựa trên hand trap và vô hiệu hoá giúp boss Extra Deck được giải quyết (Suy luận)
  • Lượt 1 (đi trước): Mở bằng một starter P.U.N.K. (Ze Amin, Rising Scale, Ogre Dance, Deer Note, Sharakusai) rồi tạo Chuỗi sang boss Synchro/Fusion, đồng thời giữ hand trap để đối phó tương tác đầu tiên của đối thủ (Suy luận)
  • Lượt 2 (đi sau): Giữ Ash Blossom, Ghost Ogre, Effect Veiler và Droll để đối phó sân của đối thủ, sau đó mở rộng bằng engine P.U.N.K. (Suy luận)
  • Phục hồi: Phục hồi qua các hiệu ứng trong Mộ của Noh-P.U.N.K. Giúp Triệu hồi Đặc biệt hoặc thêm quái thú P.U.N.K. Trở lại (Suy luận từ văn bản lá bài)
  • Sau khi đổi bài: Không khả dụng: Side Deck trống (0 lá), nên không có kế hoạch sau khi đổi bài

Vì sao điểm số ở mức này

Đọc cấu trúc cho thấy P.U.N.K. Có nền tảng starter dày: 22 bản sao lõi của archetype cho khoảng 93% xác suất có ít nhất một lá lõi trong 5 lá mở đầu (Suy luận). Main Deck có 15 hand trap và 17 lá có văn bản vô hiệu hoá, nên mật độ tương tác cao, và khả năng đối phó khi đi sau bằng hand trap khoảng 87% (Suy luận). Điểm yếu nằm ở độ gọn và rủi ro brick: 29 lá Main Deck khác nhau với 25 ô Phép/Bẫy và 28 lá được đánh dấu tech, cùng việc không có Side Deck, làm giảm điểm về độ ổn định và điểm sau khi đổi bài. Không có bằng chứng combo hay thành tích giải đấu, nên điểm combo chỉ dựa trên văn bản lá bài, còn chiều Meta và đối đầu là tạm tính. Điểm số đến từ độ ổn định, khả năng tương tác và sức mạnh boss của deck như một hệ thống, chứ không phải từ trung bình điểm từng lá, cũng không phải vì P.U.N.K. Là archetype phổ biến. Danh sách bất hợp lệ (ba vi phạm giới hạn số bản và hai lá Forbidden), nên điểm cuối cùng bị giới hạn ở giá trị lý thuyết.

Điểm từng chiều

# Chiều Điểm Bằng chứng
D1 Khả năng tiếp cận Engine & Độ ổn định 75 P(ít nhất một lá lõi trong 5 lá mở đầu) = 0.93 trên 22 bản lõi; mật độ starter cao (Suy luận)
D2 Chất lượng Tay mở đầu & Quản lý Brick 45 25 ô Phép/Bẫy cộng 15 hand trap tạo rủi ro lá chết và dư thừa; 13 lá đơn bản (Suy luận)
D3 Chuyển hoá Combo & Trần sức mạnh 55 Trần đọc từ văn bản lá bài: chuỗi Synchro/Fusion P.U.N.K. Đến boss 2700-3000 ATK; không có board nào được ghi nhận (Suy luận)
D4 Sàn Combo & Sản lượng Trung vị 50 Sản lượng trung vị chưa đo được vì không có board nào được ghi nhận; sàn bị chiết khấu do rủi ro brick (Suy luận)
D5 Khả năng chống gián đoạn & Dự phòng Lộ trình 60 Nhiều hand trap và hiệu ứng hồi sinh của Noh-P.U.N.K. Cho một mức dự phòng lộ trình sau một lần bị gián đoạn (Suy luận)
D6 Kinh tế Tài nguyên, Phục hồi & Grind 55 Phục hồi phụ thuộc vào Triệu hồi Đặc biệt từ Mộ và văn bản tìm kiếm (Noh-P.U.N.K. Ze Amin, Rising Scale), cùng rút bài từ Upstart Goblin; không có dữ liệu tài nguyên (Suy luận)
D7 Chất lượng Sân kết thúc & Tương tác 70 15 hand trap, 17 lá có văn bản vô hiệu hoá và 19 lá có văn bản loại bỏ; mật độ tương tác cao nhất trong danh sách (Đọc ngữ nghĩa, Suy luận)
D8 Sức mạnh Đi sau & Phá sân 45 Hand trap khi đi sau đạt khoảng 87% xác suất, nhưng chỉ có một Raigeki và Harpie's Feather Duster là Limited; không có dữ liệu sân khi đi sau (Suy luận)
D9 Áp lực Tấn công & Sức mạnh Kết thúc 60 ATK boss đạt 2700-3000; Psychic End Punisher và JAM Extreme Session không có trong danh sách (Suy luận)
D10 Hiệu quả & Linh hoạt Main Deck 35 55 lá Main Deck với 29 lá khác nhau và 25 ô Phép/Bẫy; độ gọn yếu và mật độ tech cao (Suy luận)
D11 Hiệu quả & Độ phủ Extra Deck 60 Extra Deck 15 lá với 12 lá khác nhau; Dragon Drive, JAM FEVER và Amazing Dragon có hai bản, nhưng hai boss lõi vắng mặt (Cấu trúc đã xác minh, độ phủ suy luận)
D12 Khả năng thích ứng Side Deck 10 Side Deck trống (0 lá), nên không có khả năng thích ứng (Đã xác minh)
D13 Độ phủ đối đầu & Phù hợp Format 40 Không có liên kết giải đấu và không có dữ liệu Meta có mốc thời gian; tỉ lệ archetype không khả dụng (Tạm tính)
D14 Khả năng điều khiển & Dung sai sai sót 45 Chuỗi nhiều bước với thời điểm hand trap và nguyên liệu Extra Deck đồng nghĩa nhiều điểm quyết định (Suy luận)

Cách tính điểm

Hồ sơ chiến lược: Midrange. Cấu trúc ≈ 54, Đi trước ≈ 55, Đi sau ≈ 50, Meta = tạm tính, Độ tin cậy Giải đấu ≈ 40. Điều chỉnh: Mức độ bị cấm trong banlist (-12); Giới hạn deck bất hợp lệ (-4). Công thức cuối: Không có metagame đáng tin cậy: 0.80*Cấu trúc + 0.20*Độ tin cậy Giải đấu + Điều chỉnh theo ngữ cảnh = 0.80*54 + 0.20*40 - 12 = 39; sau đó áp giới hạn deck bất hợp lệ xuống 35 (lý thuyết/chỉ cấu trúc)


Xem thêm OCG

P.U.N.K.

Thông tin chi tiết của P.U.N.K.

 
 

 

 

 

 

 

 
 

 

 
https://ygovietnam.com/
Top