Deck Frightfur #759926 — Yu-Gi-Oh! OCG

40 lá Main, 15 Extra, gồm Edge Imp Chain x3, Fluffal Dog x3, Mulcharmy Fuwalos x3 - Skill: Không có. Tạo 04/10/2026 bởi YGO Mod.

Deck Frightfur OCG

Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)

Được tạo ngày: Chủ Nhật, 04 tháng 10 2026

 
 


Phân tích sức mạnh Deck chính thức
ComboĐộ tin cậy: Thấp
43± 10/ 100
Điểm sức mạnh
Cấu trúc 56
Độ tin cậy giải 50
Đi trước 60
Đi sau 52

Deck — Đánh giá sức mạnh Deck

Sức mạnh Deck theo ngữ cảnh cuối cùng: 43/100 (±10 · Độ tin cậy: Thấp)

Điểm tổng thể Giá trị
Sức mạnh cấu trúc Deck 56
Đi trước 60
Đi sau 52
Sức mạnh Meta tạm thời
Độ tin cậy giải đấu 50
  • Chiến lược chính: Combo
  • Chiến lược phụ: Midrange, Fusion
  • Thể thức: ocg

Tính hợp lệ

Main 40 / Extra 15 / Side 0 — trạng thái: Không hợp lệ. 5 vi phạm.

Bản sắc & kế hoạch chơi

  • Điều kiện thắng: Triệu hồi Fusion các quái thú Frightfur (Cruel Whale, Sabre-Tooth, Kraken, Tiger) từ Polymerization/các Phép Fusion và tạo sát thương bằng các Fusion Monster tăng ATK; tái sử dụng các quái thú Fluffal và Edge Imp qua Mộ để Triệu hồi Fusion lặp lại
  • Lượt 1 (đi trước): Tìm kiếm bằng Frightfur Patchwork hoặc Fluffal Dog, dùng Toy Vendor hoặc Polymerization để đạt tới một Fusion Monster, và giữ Ash Blossom trên tay làm tương tác duy nhất
  • Lượt 2 (đi sau): Giữ Ash Blossom và các hand trap Loại Ash trên tay qua lần Triệu hồi Đặc biệt đầu tiên của đối thủ, rồi xây lại thế trận qua việc tái sử dụng bằng Fluffal Bear hoặc Fluffal Cat
  • Hồi phục: Thu hồi Polymerization từ Mộ bằng Fluffal Bear, Fluffal Cat hoặc Fluffal Dolphin và quay lại chuỗi Fusion
  • Sau khi đổi bài: Không có Side Deck được đăng ký, nên không thể đánh giá kế hoạch sau khi đổi bài

Vì sao điểm số như vậy

Deck được chấm như một động cơ Fusion Link, chứ không phải trung bình cộng của từng lá bài: 15 lá có hiệu ứng tìm kiếm cho xác suất 0.92 có ít nhất một lá tìm kiếm trong tay mở đầu 5 lá bài, còn các quái thú Fluffal và Edge Imp tái sử dụng qua Mộ để tiếp nhiên liệu cho các lần Triệu hồi Fusion lặp lại. Extra Deck (11 Fusion, 2 Xyz, 2 Link) và các Fusion Monster tăng ATK tạo nên một kế hoạch kết thúc đáng tin, còn Ash Blossom cùng hiệu ứng của Cruel Whale và Tiger thêm một chút tương tác. Deck Không hợp lệ trong OCG: có năm vi phạm giới hạn số bản hoặc Cấm, trong đó có hai lá Extra Deck bị Cấm, nên điểm số bị giới hạn và đánh giá chỉ mang tính lý thuyết và cấu trúc. Không có bảng combo, Link giải đấu, hướng dẫn hay Side Deck, vì vậy hiệu suất tối thiểu, trung vị và khi đi sau là các suy luận dựa trên hiệu ứng, còn độ phổ biến hay mức sử dụng archetype không được cộng điểm.

Điểm theo chiều đánh giá

# Chiều đánh giá Điểm Bằng chứng
D1 Khả năng tiếp cận & tính nhất quán của động cơ 70 P(≥1 lá tìm kiếm trong tay 5 lá) ≈ 0.92; 3 bản Polymerization cho P ≈ 0.34 trên tay; khả năng tiếp cận lá khởi đầu mạnh trên giấy (Suy luận)
D2 Chất lượng tay mở đầu & xử lý lá brick 60 Scale brick proxy của lõi archetype ≈ 0.26 lên tay 5 lá; biểu đồ số bản sao nặng về 3 bản (Suy luận)
D3 Chuyển đổi combo & trần sức mạnh 55 Không có bảng nào có thể phân tích; trần được đọc từ hiệu ứng của Cruel Whale, Sabre-Tooth và Kraken (Suy luận)
D4 Mức sàn combo & sản lượng trung vị 45 combos_evidence trống, nên sản lượng trung vị chỉ là suy luận từ hiệu ứng với trọng số thấp (Suy luận)
D5 Khả năng chống gián đoạn & dự phòng tuyến 60 Ba hand trap và các lá tìm kiếm dư thừa tạo ra các tuyến thay thế, nhưng Ash Blossom vượt giới hạn số bản (Suy luận)
D6 Kinh tế tài nguyên, hồi phục & bào mòn 60 Tái sử dụng qua Fluffal Wings, Frightfur Repair và Fluffal Dolphin hỗ trợ hồi phục (Suy luận)
D7 Chất lượng thế trận cuối & tương tác 55 Hiệu ứng phá huỷ của Cruel Whale và Tiger cùng khả năng vô hiệu hoá hiệu ứng của Photon Lord cho tương tác ở mức vừa phải; không có dữ liệu đo lường tương tác (Suy luận)
D8 Khi đi sau & sức mạnh phá thế trận 50 Không có số liệu tách riêng khi đi sau; số hand trap là 3 và khả năng loại bỏ của Cruel Whale là hai tín hiệu duy nhất (Suy luận)
D9 Áp lực tấn công & sức mạnh kết thúc 60 Sabre-Tooth +400 ATK, Tiger +300 ATK cho mỗi quái thú và khả năng tấn công hai lần của Kraken tạo áp lực bởi hiệu ứng (Suy luận)
D10 Hiệu quả & tính linh hoạt của Main Deck 50 40 lá Main Deck với 19 lá khác nhau, 17 Phép (Cấp 0) và biểu đồ nặng về 3 bản; kích thước Main hợp lệ (Đã xác minh)
D11 Hiệu quả & độ bao phủ Extra Deck 60 15 lá Extra Deck với 11 Fusion Monster; Aerial Eater và Caesar bị Cấm làm giảm số ô sử dụng được (Đã xác minh)
D12 Khả năng thích nghi Side Deck 15 Side Deck trống, nên không có kế hoạch sau khi đổi bài (Đã xác minh)
D13 Độ bao phủ matchup & mức phù hợp thể thức 40 Không có mẫu giải đấu hay meta nào được cung Cấp; Scale sử dụng archetype không có sẵn (Tạm thời)
D14 Khả năng điều khiển & dung sai sai sót 50 Các tuyến Fusion nhiều bước với nhiều kích hoạt tùy chọn làm tăng gánh nặng điều khiển (Suy luận)

Cách tính điểm

Hồ sơ chiến lược: hồ sơ Combo với Midrange là phụ, áp dụng như vector trọng số Combo mặc định. Cấu trúc ≈ 56, Đi trước ≈ 60, Đi sau ≈ 52, Meta = tạm thời, Độ tin cậy giải đấu ≈ 50. Hệ số Tuner: mức phơi bày danh sách cấm (-12). Công thức cuối: 0.80*Cấu trúc(56) + 0.20*Độ tin cậy giải đấu(50) = 55; Meta tạm thời; hệ số Tuner danh sách cấm -12 cho ra 43; chỉ mang tính lý thuyết/cấu trúc vì Không hợp lệ

Tóm tắt xác suất & combo

  • Mở một lá khởi mặt ngửa: P(≥1) ≈ 0.92 · combo hai lá then chốt ≈ — · ước tính tay toàn brick ≈ 0.26 (tất cả là Suy luận)
  • Sản lượng combo: PowerIndex tốt nhất —, trung vị —, bảng trên mỗi lá khởi đầu —
  • Thứ tự lượt: 0 tuyến đi trước so với 0 tuyến đi sau

Điểm mạnh

  • Mật độ lá tìm kiếm (15 lá có hiệu ứng tìm kiếm) mang lại khả năng tiếp cận lá khởi đầu mạnh trên tay mở đầu
  • Việc tái sử dụng Fluffal và Edge Imp hỗ trợ các tuyến Fusion lặp lại
  • Các Fusion Monster có tăng ATK và hiệu ứng phá huỷ tạo nên kế hoạch kết thúc và tương tác đáng tin
  • Hand trap (Ash Blossom và hai lá khác) tăng khả năng chống chịu khi đi sau

Điểm yếu

  • Không hợp lệ trong OCG: năm vi phạm giới hạn số bản hoặc Cấm
  • Không có Side Deck, nên không có khả năng thích nghi sau khi đổi bài
  • Độ thuần archetype chính xác thấp (7.3%); động cơ phụ thuộc vào các sub-archetype liên quan là Edge Imp và Fluffal
  • Các lá sử dụng cốt lõi (Yubel, Spirit of Yubel, Gruesome Grave Squirmer, v.v.) vắng mặt, nên đây là một bản build không chuẩn
  • Không có dữ liệu combo, nên trần và sàn chưa được xác minh

Điểm nghẽn then chốt

  • Khả năng tiếp cận Polymerization và Phép Fusion (Frightfur Fusion, Toy Vendor, tái sử dụng Fluffal Cat và Bear)
  • Ash Blossom là hand trap hợp lệ duy nhất sau khi giới hạn số bản được sửa

Thay đổi đề xuất

Ưu tiên Bỏ Thêm Lý do
1 1 Aerial Eater và 1 D/D/D Wave High King Caesar Lá thay thế Fusion hoặc Fluffal hợp lệ Các lá Cấm khiến danh sách Không hợp lệ; phải loại bỏ chúng trước khi có thể áp dụng bất kỳ điểm số bình thường nào
2 1 Ash Blossom & Joyous Spring, 1 Foolish Burial Goods, 1 Super Polymerization Lá thay thế hợp lệ như Frightfur Patchwork hoặc Toy Vendor thứ hai Mỗi lá có 3 bản trong khi giới hạn là 2
3 Không có Một Side Deck 15 lá Nếu không có Side Deck, khả năng thích nghi sau khi đổi bài là 15 và không thể chấm điểm kế hoạch Bo3

Bằng chứng & độ tin cậy

  • Đã xác minh: Kích thước Main 40 và Extra 15 hợp lệ với OCG; có năm vi phạm giới hạn số bản hoặc Cấm; Aerial Eater và D/D/D Wave High King Caesar bị Cấm; Side Deck trống
  • Suy luận: Khả năng tiếp cận lá tìm kiếm ≈ 0.92 trong tay 5 lá; Brick proxy ≈ 0.26; Chất lượng tương tác và tái sử dụng từ hiệu ứng của lá bài; Ước tính đi trước và đi sau
  • Tạm thời: Sức mạnh Meta (không có mẫu có ngày tháng); Độ phù hợp matchup và thể thức (không có dữ liệu giải đấu)
  • Khoảng trống dữ liệu: Không có combo nào được cung Cấp, nên sàn, trung vị và trần combo chỉ là suy luận từ hiệu ứng. Không có Link giải đấu; Scale meta của archetype và thành tích từng người chơi đều không có. Không có dữ liệu Scale thắng hay matchup trong YGOVN. Sức mạnh Meta là Tạm thời trừ khi có mẫu metagame có ngày tháng được cung Cấp. Không có Side Deck nào được đăng ký, nên phần sau khi đổi bài không được chấm điểm. Tiêu đề Deck là null.

Xem thêm OCG

Frightfur

Thông tin chi tiết của Frightfur

 
 

 

 

 

 

 

 
 

 

 
https://ygovietnam.com/
Top