Deck Clown Crew #773595 — Yu-Gi-Oh! Master Duel
50 lá Main, 14 Extra, gồm Clown Crew Biancaviso x3, Clown Crew Cappello x3, Clown Crew Flair x3. Tạo 24/10/2026 bởi YGO Mod.
Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)
Được tạo ngày: Thứ Bảy, 24 tháng 10 2026
Main Deck (50)
- Clown Crew Biancaviso x3
- Droll & Lock Bird x2
- Maxx "C" x1
- Mitsurugi no Mikoto, Aramasa x1
- Mitsurugi no Mikoto, Kusanagi x1
- Mitsurugi no Mikoto, Saji x1
- Mulcharmy Fuwalos x2
- Nibiru, the Primal Being x1
- Night Sword Serpent x1
- Clown Crew Cappello x3
- Ame no Habakiri no Mitsurugi x2
- Ame no Murakumo no Mitsurugi x1
- Clown Crew Flair x3
- Futsu no Mitama no Mitsurugi x1
- Ash Blossom & Joyous Spring x3
- Effect Veiler x1
- Clown Crew Malabarisme x2
- Clown Crew Matinee Operatics x1
- Clown Crew Rehearsal x3
- Crossout Designator x1
- Mitsurugi Mirror x1
- Mitsurugi Prayers x1
- Mitsurugi Ritual x1
- Pre-Preparation of Rites x3
- Super Polymerization x2
- Clown Crew Finale x2
- Clown Crew New Face x1
- Clown Crew Soiree Operations x1
- Infinite Impermanence x3
- Mitsurugi Great Purification x1
Extra Deck (14)
Không tải được deck
Deck — Đánh giá Sức mạnh Deck
Sức mạnh Deck Theo Ngữ cảnh Cuối cùng: 53/100 (±10 · Độ tin cậy: Thấp)
| Điểm tổng thể | Giá trị |
|---|---|
| Sức mạnh Cấu trúc Deck | 57 |
| Đi trước | 58 |
| Đi sau | 60 |
| Sức mạnh Meta | tạm tính |
| Độ tin cậy Giải đấu | 58 |
- Chiến lược chính: Midrange
- Chiến lược phụ: Combo, Toolbox
- Thể thức: master-duel
Tính hợp lệ
Main 50 / Extra 14 / Side 0 — trạng thái: Hợp lệ.
Bản sắc & kế hoạch chơi
- Điều kiện thắng: Triệu hồi Hiến tế và áp lực Extra Deck từ Ritual/Fusion/Synchro/Xyz/Link, đến từ engine Clown Crew (Biancaviso 2500 ATK, Mitsurugi Ritual Ritual Monsters), với Nerva và Ame no Murakumo là các lá kết thúc ATK cao khi có mặt; lối chơi bào mòn dựa trên tái sử dụng bài qua Clown Crew Rehearsal, Flair, Cappello và Malabarisme để tạo lợi thế lá bài
- Lượt 1 (đi trước): Mở đầu bằng Clown Crew Cappello hoặc Rehearsal, Pendulum/Ritual sang Biancaviso hoặc Flair, sau đó chuyển Triệu hồi Hiến tế thành quái thú Extra Deck, đồng thời giữ Ash Blossom và Infinite Impermanence cho phản ứng đầu tiên của đối thủ
- Lượt 2 (đi sau): Dùng hand trap (Ash Blossom, Droll & Lock Bird, Effect Veiler, Maxx C, Nibiru) để phá Chuỗi Triệu hồi Đặc biệt đầu tiên của đối thủ, sau đó Triệu hồi Hiến tế xuyên qua sân
- Phục hồi: Clown Crew Malabarisme và Rehearsal được tái sử dụng từ Mộ hoặc vùng loại bỏ; Flair và Maxx C cung cấp rút bài để xây lại tay
- Sau khi đổi side: Không có Side Deck trong Master Duel; kế hoạch được cố định nên việc điều chỉnh sau khi đổi side không áp dụng
Vì sao điểm số như vậy
Deck đáng tin cậy trong việc mở được một quân khởi đầu Clown Crew: 27 bản sao đúng tên Clown Crew cho khoảng 98% khả năng có ít nhất một lá lõi trong tay mở đầu 5 lá (Suy luận), và nhóm lõi archetype là tín hiệu nhất quán mạnh nhất trong bằng chứng. Khâu chuyển hoá đáng tin nhưng được ghi nhận rất ít: bàn duy nhất được ghi lại là một đường Habakiri với chỉ số sức mạnh 24, nên cả trần lẫn trung vị đều thấp và không thể đọc như đầu ra combo mạnh. Tương tác là điểm mạnh được hỗ trợ tốt hơn, với 11 hand trap, 13 lá có text vô hiệu hoá và 13 lá có text loại bỏ, cho các lớp phản ứng ở cả hai lượt (Suy luận từ text lá bài). Độ phổ biến (Clown Crew xuất hiện trong thống kê sử dụng) xác nhận đây là một bản build thật và dễ tiếp cận, nhưng không được cộng điểm, và điểm lá bài không được lấy trung bình vào điểm deck.
Điểm theo chiều
| # | Chiều | Điểm | Bằng chứng |
|---|---|---|---|
| D1 | Khả năng tiếp cận & Tính nhất quán của Engine | 72 | P(có ít nhất một lá lõi Clown Crew trong tay mở đầu 5 lá) ≈ 0.98 và P(có ít nhất một lá có text tìm kiếm) ≈ 0.93; 27 bản sao archetype (Suy luận) |
| D2 | Chất lượng Tay mở đầu & Quản lý Brick | 62 | Histogram bản sao: 17 lá đơn, 6 lá đôi và 7 lá ba; 11 hand trap và 14 lá tech cạnh tranh slot, với tay 6 lá khi đi sau có khoảng 79% khả năng tiếp cận hand trap (Suy luận) |
| D3 | Chuyển hoá Combo & Trần | 45 | Chỉ một combo được ghi nhận, best_line có chỉ số sức mạnh 24 với số starter là 1 và board_per_starter là 0; trần thực tế gần như không đo được (Quan sát được, dữ liệu mỏng) |
| D4 | Sàn Combo & Đầu ra Trung vị | 35 | Trung vị chỉ số sức mạnh 24 bằng đúng đường duy nhất được ghi nhận; không có phân phối nào để đọc thêm (Quan sát được, dữ liệu mỏng) |
| D5 | Khả năng chống gián đoạn & Dự phòng tuyến đường | 60 | Đa dạng starter là 1 và chỉ có một đường được ghi nhận, nhưng tái sử dụng (Malabarisme, Rehearsal) và nhiều hand trap tạo ra các tuyến độc lập một phần sau khi bị gây nhiễu (Suy luận) |
| D6 | Kinh tế Tài nguyên, Phục hồi & Bào mòn | 55 | Số lá trung bình ở tay cuối là 1 và không ghi nhận tài nguyên Mộ/vùng loại bỏ nào; Flair, Maxx C và Rehearsal cung cấp rút bài và tái sử dụng từ text lá bài (Suy luận) |
| D7 | Chất lượng Sân kết thúc & Tương tác | 68 | Mật độ tương tác trung bình là 0 từ combo, nhưng 13 lá có text vô hiệu hoá, 13 lá có text loại bỏ và 11 hand trap trong list tạo ra các lớp phản ứng từ text lá bài (Suy luận) |
| D8 | Đi sau & Sức mạnh Phá sân | 62 | Khả năng tiếp cận hand trap khi đi sau ≈ 0.79 trên 6 lá từ bảng xác suất; không ghi nhận đường combo nào khi đi sau (Suy luận) |
| D9 | Áp lực Tấn công & Sức mạnh Kết thúc | 60 | Các lá kết thúc gồm Clown Crew Biancaviso 2500 ATK, Nerva 3300 ATK và Ame no Murakumo 3200 ATK trong list Extra/Main; không có ATK sân kết thúc nào được ghi nhận (Suy luận) |
| D10 | Hiệu quả & Tính linh hoạt của Main Deck | 60 | 50 lá Main với 30 lá khác nhau; 17 lá đơn và các lá engine 3 bản giữ tính nhất quán, nhưng 37 bản sao ngoài archetype làm giảm độ mạch lạc (Suy luận) |
| D11 | Hiệu quả & Độ phủ của Extra Deck | 58 | 14 lá Extra phân bố gồm 4 Fusion, 3 Synchro, 3 XYZ và 4 Link; Clown Crew Dristy và Diabolo liên quan đến archetype; Nerva không có trong list dù là lá lõi trong thống kê sử dụng (Suy luận) |
| D12 | Khả năng thích ứng Side Deck | 35 | Không có Side Deck trong Master Duel (side_count 0); không có dữ liệu sau khi đổi side (Tạm tính) |
| D13 | Độ phủ Matchup & Mức phù hợp Thể thức | 50 | Không có tỉ lệ meta của archetype hay liên kết giải đấu trong dữ liệu xuất; mức phù hợp matchup không thể xác minh (Tạm tính) |
| D14 | Khả năng điều khiển & Dung sai sai sót | 55 | Chuỗi Hiến tế và Ritual nhiều bước với nhiều hiệu ứng nối tiếp và điểm nghẽn Malabarisme/Rehearsal làm tăng gánh nặng quyết định (Suy luận) |
Cách tính điểm
Hồ sơ chiến lược: Midrange là chính, với Toolbox là tín hiệu phụ nhỏ. Cấu trúc ≈ 57, Đi trước ≈ 58, Đi sau ≈ 60, Meta = tạm tính, Độ tin cậy Giải đấu ≈ 58. Điều chỉnh: xung đột nhất quán engine (-3); rủi ro banlist (-1). Công thức cuối: 0.80*Cấu trúc + 0.20*Độ tin cậy Giải đấu + Điều chỉnh Ngữ cảnh (Meta tạm tính)
Tóm tắt xác suất & combo
- Mở một starter: P(≥1) ≈ 0.98 · combo hai lá then chốt ≈ — · ước tính tay brick hoàn toàn ≈ — (đều là Suy luận)
- Đầu ra combo: PowerIndex tốt nhất 24, trung vị 24, board-per-starter 0
- Thứ tự lượt: 0 đường đi trước vs 0 đường đi sau
Điểm mạnh
- Nhóm lõi archetype dày và dễ rút (Suy luận)
- Phủ hand trap và vô hiệu hoá nhiều lớp ở cả hai lượt (Suy luận)
- Tái sử dụng và rút bài qua Malabarisme, Rehearsal và Flair (Suy luận)
Điểm yếu
- Chỉ một đường combo được ghi nhận, nên trần và trung vị chưa được xác lập (Quan sát được, dữ liệu mỏng)
- Tách Mitsurugi và các slot ngoài archetype làm giảm tính nhất quán của engine (Thành phần đã xác minh)
- Không có Side Deck và không có kế hoạch sau khi đổi side trong Master Duel (Thể thức đã xác minh)
Các điểm nghẽn then chốt
- Clown Crew Rehearsal và Malabarisme là động cơ phục hồi và lợi thế lá bài; hướng dẫn gọi tên chúng là điểm nghẽn của deck (Hướng dẫn quan sát được)
- Phụ thuộc vào các lá hỗ trợ Triệu hồi Hiến tế cho đường Extra Deck (Suy luận)
Thay đổi khuyến nghị
| Ưu tiên | Bỏ | Thêm | Lý do |
|---|---|---|---|
| 1 | Một lá đơn chỉ dành cho Mitsurugi (ví dụ Mitsurugi Mirror) | Một lá Clown Crew thứ hai nhất quán với archetype | Tăng độ thuần đúng tên và giảm xung đột engine mà không thay đổi gói tương tác (Suy luận) |
Bằng chứng & độ tin cậy
- Đã xác minh: Hợp lệ: 50 Main, 14 Extra, 0 Side trong quy tắc kích thước Master Duel; các lá bị giới hạn và trạng thái banlist khớp với khối tính hợp lệ
- Quan sát được: Một đường combo được ghi nhận, chỉ số sức mạnh 24; hướng dẫn mô tả Rehearsal và Malabarisme là điểm nghẽn
- Suy luận: Khả năng tiếp cận starter ≈ 0.98 từ ước lượng siêu bội nhóm lõi archetype; độ phủ hand trap ≈ 0.79 khi đi sau; chất lượng tương tác đọc từ text lá bài
- Tạm tính: Sức mạnh Meta (không có mẫu meta có ngày tháng); mức phù hợp matchup và độ tin cậy giải đấu
- Thiếu dữ liệu: không có liên kết giải đấu — tỉ lệ meta của archetype và thành tích từng người chơi đều vắng; chỉ có một đường combo được ghi nhận nên trần và trung vị combo không đáng tin; YGOVN không có dữ liệu tỉ lệ thắng; tín hiệu đi trước/đi sau và matchup là Suy luận; Sức mạnh Meta là Tạm tính trừ khi có mẫu meta có ngày tháng
Không tải được combo





