Deck Fur Hire #774071 — Yu-Gi-Oh! TCG

55 lá Main, 15 Extra, gồm Kuriboh - Multiply! x3, Mulcharmy Fuwalos x3, Mulcharmy Purulia x3. Tạo 25/10/2026 bởi YGO Mod.

Deck Fur Hire TCG

Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)

Được tạo ngày: Chủ Nhật, 25 tháng 10 2026

 
 


Phân tích sức mạnh Deck chính thức
MidrangeĐộ tin cậy: ThấpĐánh giá ngày 27/10/2026
40± 10/ 100
Điểm sức mạnh
Cấu trúc 59
Độ tin cậy giải 50
Đi trước 66
Đi sau 58

Deck — Đánh giá sức mạnh Deck

Sức mạnh Deck theo ngữ cảnh cuối cùng: 40/100 (±10 · Độ tin cậy: Thấp)

Điểm tổng thể Giá trị
Sức mạnh cấu trúc Deck 59
Đi trước 66
Đi sau 58
Meta Power tạm tính
Độ tin cậy giải đấu 50
  • Chiến lược chính: Midrange
  • Chiến lược phụ: Combo
  • Format: tcg

Tính hợp lệ

Main 55 / Extra 15 / Side 0 — trạng thái theo luật lúc đánh giá: Không hợp lệ. 1 vi phạm.

Bản sắc & kế hoạch chơi

  • Điều kiện thắng: Chuỗi các triệu hồi Fur Hire từ tay và Mộ lên sân với nhiều quái thú khác tên, rồi kết thúc bằng các quái thú tấn công thuộc nhóm Dyna, Rafale, Rex Ride, Vidolium hoặc Zeus (Suy luận từ nội dung lá bài); Power Patron / Ars Magna tạo áp lực bằng link và chiến đấu (Mediclius, Ars Magna the Division and the Union, Purification) nếu tuyến Fur Hire bị gián đoạn (Suy luận)
  • Lượt 1 (đi trước): Lượt 1: một lá tìm kiếm hoặc lá kích hoạt triệu hồi Fur Hire từ tay (Rex Ride, Beat, Seal, Donpa) để mở chuỗi triệu hồi; Fossil Dig và Whirlwind Fur Hire bổ sung dự phòng (Suy luận)
  • Lượt 2 (đi sau): Giữ Ash Blossom, Droll & Lock Bird, Ghost Ogre và Kuriboh để đối phó lần triệu hồi hoặc kích hoạt đầu tiên của đối thủ, sau đó xây lại sân Fur Hire (Suy luận)
  • Phục hồi: Hồi phục từ Mộ bằng hiệu ứng loại bỏ của Rex Freight, Mayhem Fur Hire và hiệu ứng thêm từ Mộ của Beat/Seal; triệu hồi Link và Xyz từ Extra Deck làm đầy lại sân (Suy luận)
  • Sau khi đổi bài: Không có: Deck không dùng Side Deck nên không có kế hoạch sau khi đổi bài. Các ô Side còn trống và sẵn sàng sử dụng (Đã xác minh)

Vì sao điểm số ở mức này

Deck được chấm như một hệ thống: một lá tìm kiếm hoặc lá kích hoạt triệu hồi Fur Hire nằm trong năm lá mở đầu khoảng 94% thời gian (Suy luận từ ước tính siêu bội), vì vậy engine thường hoạt động sớm. Bộ tương tác của Deck (Ash Blossom, Droll & Lock Bird, Ghost Ogre, Kuriboh, Typhoon, Nibiru, Wiz) và khả năng tái sử dụng từ Mộ (Rex Freight, Beat, Seal, Mayhem) giúp Deck vẫn vận hành khi bị gián đoạn, và đây là nguồn chính của phần lớn điểm cấu trúc. Điểm bị giới hạn ở mức thấp vì Ash Blossom có 3 bản trong khi giới hạn Semi-Limited là 2, khiến Deck không hợp lệ và không áp dụng được điểm cuối cùng thông thường. Độ phổ biến không mang lại điểm: số liệu sử dụng của Fur Hire chỉ xác nhận lõi archetype là có thật, còn độ thuần tên chính xác chỉ đạt 35.7%, với Mulcharmy, Ars Magna, Power Patron, Kuriboh và Medius kéo nhau đi các hướng khác nhau. Không có board combo nào được ghi nhận, nên trần và trung vị chỉ là ước tính dựa trên nội dung lá bài, và Deck không có Side Deck cũng như không có dữ liệu giải đấu hay tỉ lệ thắng.

Điểm theo chiều đánh giá

# Chiều đánh giá Điểm Bằng chứng
D1 Khả năng tiếp cận & Độ ổn định engine 72 P(>=1 lá tìm kiếm/kích hoạt Fur Hire trong 5 lá) ≈ 0.94 cho nhóm lõi 23 bản; xung đột engine giữa các sub-archetype làm giảm điểm (Suy luận)
D2 Chất lượng tay mở đầu & Xử lý brick 60 Ước lượng full-brick ≈ 0.058 khi không có lá tìm kiếm trên tay; rủi ro lá hand trap và Mulcharmy trở thành lá chết làm giảm điểm (Suy luận)
D3 Chuyển hoá Combo & Trần sức mạnh 55 Không có board nào được ghi nhận (tổng số combo 0); trần được đọc từ nội dung lá bài (Vidolium, Mediclius, link của Ars Magna) chưa được xác minh (Suy luận)
D4 Sàn & Đầu ra trung vị của Combo 45 Không có trung vị combo hay phân phối sức mạnh trong bằng chứng; sàn là ước tính mang tính cấu trúc với độ tin cậy thấp (Suy luận)
D5 Khả năng chống gián đoạn & Dự phòng tuyến 62 Nhiều lá khởi động độc lập cộng với vài hand trap và các tuyến hồi sinh từ Mộ giúp Deck có dự phòng sau một lần bị gián đoạn (Suy luận)
D6 Kinh tế tài nguyên, Phục hồi & Bào mòn 65 Tái sử dụng từ Mộ qua Rex Freight, Mayhem, Beat và Seal, cùng Fossil Dig, cho khả năng hồi phục tốt; không có dữ liệu tài nguyên đo đạc (Suy luận)
D7 Sân kết thúc & Chất lượng tương tác 68 Mật độ tương tác cao theo đọc nội dung lá bài (Ash, Droll, Ghost Ogre, Kuriboh, Typhoon, Nibiru, Wiz, Number 90); không có mật độ tương tác trung bình đo đạc (Suy luận)
D8 Sức mạnh đi sau & Phá sân 60 P(>=1 hand trap trong 6 lá khi đi sau) ≈ 0.63 với 8 bản hand trap; khả năng phá sân ở mức một phần (Suy luận)
D9 Áp lực tấn công & Sức mạnh kết thúc 72 Các quái thú kết thúc trong danh sách gồm Vidolium 5000 ATK, Zeus 3000, Zombie Vampire 3000, Dyna 2500 và Rafale 2800 (chỉ số đã xác minh, chuyển hoá suy luận)
D10 Hiệu quả & Tính linh hoạt của Main Deck 50 55 lá Main với 34 lá khác nhau và 22 lá đơn; độ thuần tên chính xác 35.7% và 45 bản ngoài archetype làm giảm tính mạch lạc (Thành phần đã xác minh)
D11 Hiệu quả & Độ phủ của Extra Deck 58 15 lá Extra Deck với các khung Link/Xyz hỗn hợp (Galaxy-Eyes, Zombie Vampire, Number 38, Zeus) và không có engine thống nhất (Suy luận)
D12 Khả năng thích ứng của Side Deck 20 Side Deck trống (số lá Side Deck 0) nên không thể thích ứng sau khi đổi bài (Đã xác minh)
D13 Độ phủ matchup & Mức phù hợp format 50 dữ liệu giải đấu không có và không có mẫu meta có ngày; mức phù hợp matchup để tạm tính (Tạm tính)
D14 Khả năng điều khiển & Dung sai sai sót 35 Nhiều engine (Fur Hire, Ars Magna, Power Patron, Mulcharmy) và nhiều điểm quyết định làm tăng gánh nặng điều khiển (Suy luận)

Cách tính điểm

Hồ sơ chiến lược: 0.70 Midrange + 0.30 Combo. Cấu trúc ≈ 59, Đi trước ≈ 66, Đi sau ≈ 58, Meta = tạm tính, Độ tin cậy giải đấu ≈ 50. Điều chỉnh: mức ảnh hưởng của banlist (-12). Công thức cuối: Không có meta đáng tin cậy: 0.80*Cấu trúc + 0.20*Độ tin cậy giải đấu = 0.80*59 + 0.20*50 = 57.2; Deck không hợp lệ (Ash Blossom vượt giới hạn số lượng) bị giới hạn ở 40, chỉ là lý thuyết/cấu trúc

Tóm tắt xác suất & combo

  • Mở một lá khởi động: P(≥1) ≈ 0.94 · combo hai lá chủ chốt ≈ — · ước lượng full-brick ≈ 0.06 (đều là Suy luận)
  • Đầu ra combo: PowerIndex tốt nhất —, trung vị —, board trên mỗi lá khởi động —
  • Thứ tự lượt: 0 đường đi trước so với 0 đường đi sau

Điểm mạnh

  • Mật độ engine: khoảng 94% cơ hội có ít nhất một lá tìm kiếm/kích hoạt Fur Hire trong năm lá mở đầu (Suy luận)
  • Tương tác nhiều lớp: Ash, Droll, Ghost Ogre, Kuriboh, Typhoon, Nibiru, Wiz (nội dung đã xác minh)
  • Tái sử dụng từ Mộ: Rex Freight, Mayhem, Beat, Seal (nội dung đã xác minh)

Điểm yếu

  • Không hợp lệ: Ash Blossom có 3 bản trong khi giới hạn là 2 (Đã xác minh)
  • Độ thuần tên chính xác thấp (35.7%); các bản ngoài archetype gồm Mulcharmy, Ars Magna, Power Patron và Kuriboh cạnh tranh vị trí trong Deck (Đã xác minh)
  • Không có Side Deck: không thể thích ứng sau khi đổi bài (Đã xác minh)
  • Không có combo hay dữ liệu giải đấu được ghi nhận, nên trần và sàn chưa được đo lường (Khoảng trống đã xác minh)

Các điểm nghẽn quan trọng

  • Ash Blossom vượt giới hạn: Deck không thể được chơi hợp lệ cho đến khi bỏ bớt một bản
  • Quái thú Fur Hire trên tay là nguồn triệu hồi duy nhất cho lượt đầu
  • Triệu hồi Link/Xyz từ Extra Deck phụ thuộc vào một vài quái thú cụ thể

Đề xuất thay đổi

Ưu tiên Bỏ bớt Thêm Lý do
1 1x Ash Blossom & Joyous Spring (không cần) Khôi phục tính hợp lệ (giới hạn số lượng 2 cho Semi-Limited); đây là thay đổi duy nhất gỡ giới hạn Không hợp lệ
2 0 (Side Deck đang trống) Side Deck tối đa 15 lá (ví dụ thêm bản Ash/Droll và các lá đối phó engine) Bổ sung khả năng thích ứng sau khi đổi bài (D12) và kế hoạch best-of-3
3 Các lá đơn ngoài archetype thuộc nhóm Mulcharmy / Ars Magna / Power Patron Lá hỗ trợ có tên Fur Hire hoặc một tuyến engine đơn Nâng độ thuần tên chính xác và giảm xung đột engine (D10, D1, D14)

Bằng chứng & độ tin cậy

  • Đã xác minh: Ash Blossom & Joyous Spring có 3 bản trong khi giới hạn Semi-Limited là 2 (Không hợp lệ); số lượng Main 55 / Extra 15 / Side 0 nằm trong quy định kích thước TCG; độ thuần tên chính xác 35.7% và phân bố archetype như đã nêu trong thành phần; số liệu sử dụng: lõi archetype có mặt trong 12 trên 25 lá; trích đoạn nội dung của hand trap và các hiệu ứng hồi sinh từ Mộ
  • Suy luận: Xác suất tay mở đầu có lá khởi động (siêu bội, 94% có searcher); ước lượng brick ≈ 0.058; đọc mật độ tương tác và khả năng phá sân từ nội dung lá bài; đọc kế hoạch đi trước/đi sau
  • Tạm tính: Meta Power (null, không có mẫu meta có ngày); matchup và mức phù hợp format (D13), không có dữ liệu giải đấu
  • Khoảng trống dữ liệu: Không có combo nào được cung cấp: sàn/trung vị/trần combo chỉ là suy luận từ nội dung Không có liên kết giải đấu: tỉ lệ meta của archetype và thành tích từng người điều khiển đều không có Không có dữ liệu tỉ lệ thắng (đi trước/đi sau, matchup, tỉ lệ brick/khởi động/OTK) trong YGOVN Meta Power tạm tính vì không có mẫu meta có ngày Xung đột dữ liệu: thống kê sử dụng đánh dấu Donner (8728498), Folgo (66023650) và Keel (66736884) là không có trong Deck này, nhưng danh sách lá bài có Donner x2, Folgo x2 và Keel x1 trong Extra Deck. Số lượng Extra Deck dùng ở đây lấy từ danh sách lá bài, nên các cờ hiện diện trong số liệu sử dụng không đáng tin cậy với Deck này. Khuyến nghị cho Side Deck mang tính chung chung: không có lá side nào được liệt kê để đối chiếu

Xem thêm TCG

Fur Hire

Thông tin chi tiết của Fur Hire

 
 

 

 

 

 

 

 
 

 

 
https://ygovietnam.com/
Top