Deck Fire Fist #775085 — Yu-Gi-Oh! OCG

60 lá Main, 15 Extra, gồm Lunalight Gold Leo x3, Mulcharmy Fuwalos x3, Ash Blossom & Joyous Spring x3. Tạo 28/10/2026 bởi YGO Mod.

Deck Fire Fist OCG

Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)

Được tạo ngày: Thứ Tư, 28 tháng 10 2026

 
 


Phân tích sức mạnh Deck chính thức
ComboĐộ tin cậy: ThấpĐánh giá ngày 30/10/2026
35± 10/ 100
Điểm sức mạnh
Cấu trúc 58
Độ tin cậy giải 45
Đi trước 55
Đi sau 62

Deck — Đánh giá Sức mạnh Deck

Sức mạnh Deck Theo Ngữ cảnh Cuối cùng: 35/100 (±10 · Độ tin cậy: Thấp)

Điểm tổng thể Giá trị
Sức mạnh Cấu trúc Deck 58.3
Đi trước 55
Đi sau 62
Sức mạnh Meta tạm tính
Độ tin cậy Giải đấu 45
  • Chiến lược chính: Combo
  • Chiến lược phụ: Midrange, Toolbox
  • Thể thức: ocg

Tính hợp lệ

Main 60 / Extra 15 / Side 0 — trạng thái theo luật lúc đánh giá: Không hợp lệ. 1 vi phạm.

Bản sắc & kế hoạch chơi

  • Điều kiện thắng: Triệu hồi Fusion dựa trên Lunalight Fusion (Lunalight Liger Dancer 3800 ATK, Lunalight Leo Dancer 3500 ATK) được kích hoạt nhờ lõi Lunalight; các quân kết liễu Link/Xyz/Fusion từ Extra Deck 15 lá (Lunalight Sabre Dancer, Lunalight Panther Dancer, Outer Entity Nyarla, Primathmech Alembertian)
  • Lượt 1 (đi trước): Mở một lá khởi đầu Lunalight (Masquerade, Gold Leo, Black Sheep, Silver Hound) để tìm kiếm hoặc hồi sinh một mảnh Lunalight, rồi chuyển đổi qua Lunalight Fusion hoặc Polymerization thành một Dancer
  • Lượt 2 (đi sau): Dùng 15 hand trap (Ash Blossom, Ghost Belle, Ghost Ogre, Nibiru, Droll and Lock Bird, Infinite Impermanence) để ngắt sân của đối thủ, rồi dựng lại qua hồi sinh và các lá tìm kiếm
  • Phục hồi: Hồi sinh từ Mộ qua Lunalight Perfume, Silver Hound và Yellow Marten, cộng thêm Lunalight Serenade Dance cho một quái thú Fusion trên sân
  • Sau khi thay bài: Không có: Side Deck trống, nên deck không có điều chỉnh cho thể thức best-of-3

Vì sao đạt điểm này

Deck được chấm điểm như một hệ thống: lõi Lunalight 27 bản cho khả năng mở được ít nhất một lá lõi khá cao (khoảng 0.96 trong một tay 5 lá, Suy luận), và đường Fusion của deck dẫn đến các Dancer 3500-3800 ATK mang lại sức kết liễu thực sự. Mức tương tác dày đặc, với 15 hand trap và khoảng 17 lá có văn bản vô hiệu hoá, nên được cộng điểm ở Đi sau và sân kết thúc. Cấu trúc làm mất điểm: 15 hand trap và 20 lá tech pha loãng engine trong 60 vị trí Main, Lunalight Fusion và Polymerization là các lá kích hoạt Fusion chỉ có 1 bản, còn Side Deck trống khiến không có kế hoạch best-of-3. Danh sách này Không hợp lệ vì Ash Blossom được chơi 3 bản trong khi giới hạn là 2, nên kết quả Cấu trúc bị giới hạn ở mức 35 và được gắn nhãn lý thuyết. Không có combo, hướng dẫn hay dữ liệu giải đấu, nên sàn, trung vị và meta đều chưa được đo lường. Độ phổ biến archetype và tỉ lệ Lunalight không được cộng điểm, và không có điểm lá bài nào được tính trung bình.

Điểm theo chiều

# Chiều Điểm Bằng chứng
D1 Khả năng tiếp cận & Nhất quán của engine 62 P(≥1 mảnh lõi Lunalight trong tay mở 5 lá) khoảng 0.96 với 27 bản; Lunalight Fusion và Polymerization chỉ có 1 bản là điều kiện mở đường Fusion (Suy luận)
D2 Chất lượng tay mở & Quản lý brick 50 15 hand trap và 17 lá có văn bản tìm kiếm cạnh tranh cho 60 vị trí; tỉ lệ brick chỉ ước tính từ văn bản và biểu đồ số bản (Suy luận)
D3 Chuyển hoá Combo & Trần 60 Không có thế sân nào có thể phân tích; trần được đọc từ Liger Dancer 3800 ATK, Leo Dancer 3500 ATK và văn bản Fusion của chúng (Suy luận)
D4 Sàn Combo & Sản lượng trung vị 45 Không có thế sân nào được ghi nhận, nên sàn và trung vị chưa được đo và được giữ ở mức tiên nghiệm trung lập (Tạm tính)
D5 Khả năng chống gián đoạn & Dự phòng tuyến đường 60 Hồi sinh qua Black Sheep, Tiger, Yellow Marten và Emerald Bird cùng vài hand trap tạo ra các tuyến thay thế (Suy luận)
D6 Kinh tế tài nguyên, Phục hồi & Bào mòn 60 Văn bản tìm kiếm trên 17 lá và hiệu ứng hồi sinh từ Mộ hỗ trợ việc dựng lại; không có dữ liệu netCardAdvantage (Suy luận)
D7 Chất lượng Sân kết thúc & Tương tác 72 Ash Blossom x3, Ghost Belle x3, Ghost Ogre x3, Infinite Impermanence x3, Droll and Lock Bird, Forbidden Droplet và Harpie's Feather Duster cho khả năng vô hiệu hoá diện rộng, dù Ash vượt giới hạn (Suy luận từ văn bản lá bài)
D8 Đi sau & Sức phá sân 68 Nibiru, Droll and Lock Bird và Harpie's Feather Duster bổ sung khả năng phá sân ngay lượt 2; không có dữ liệu tách riêng theo Đi sau (Suy luận)
D9 Áp lực tấn công & Sức kết liễu 70 Liger Dancer 3800 ATK và Leo Dancer 3500 ATK, cả hai đều có văn bản cho phép tấn công lần thứ hai, tạo thành tuyến kết liễu (Đã xác minh về chỉ số, Suy luận về kết liễu)
D10 Hiệu quả & Linh hoạt Main Deck 52 60 vị trí Main với 20 lá tech và 15 hand trap làm loãng mật độ engine; độ thuần archetype theo tên chính xác là 1.3% (Suy luận)
D11 Hiệu quả & Độ bao phủ Extra Deck 62 15 vị trí Extra: 9 Fusion, 3 Link, 3 Xyz, với một số Dancer chỉ có một tuyến và các quân kết liễu Link/Xyz (Thành phần đã xác minh)
D12 Khả năng thích ứng Side Deck 15 Side Deck không có lá nào, nên không có kế hoạch sau khi thay bài (Đã xác minh)
D13 Độ bao phủ matchup & Mức phù hợp thể thức 50 Không có liên kết giải đấu hay mẫu meta có ngày; tỉ lệ meta của archetype không có (Tạm tính)
D14 Khả năng điều khiển & Dung sai sai sót 40 Các tuyến Fusion nhiều bước với lựa chọn thời điểm hand trap tạo ra nhiều điểm quyết định (Suy luận)

Cách tính điểm

Hồ sơ chiến lược: Combo. Cấu trúc ≈ 58.3, Đi trước ≈ 55, Đi sau ≈ 62, Meta = tạm tính, Độ tin cậy Giải đấu ≈ 45. Điều chỉnh: mức ảnh hưởng của banlist (-6); unrecoverable_choke_point (-2). Công thức cuối cùng: Không có meta đáng tin cậy: 0.80*58.3 + 0.20*45 = 55.6; điều chỉnh -8 -> 47.6; Danh sách Không hợp lệ bị giới hạn ở 35 (chỉ mang tính lý thuyết/cấu trúc)

Tóm tắt xác suất & combo

  • Mở một lá khởi đầu: P(≥1) ≈ 0.96 · combo hai lá then chốt ≈ — · ước tính toàn brick ≈ — (tất cả đều là Suy luận)
  • Sản lượng combo: PowerIndex tốt nhất —, trung vị —, thế sân trên mỗi lá khởi đầu —
  • Thứ tự lượt: 0 tuyến đi trước so với 0 tuyến đi sau

Điểm mạnh

  • Mật độ lõi Lunalight mang lại khả năng mở tay cao (khoảng 0.96 cho ít nhất một mảnh lõi trong tay 5 lá, Suy luận)
  • 15 hand trap và văn bản vô hiệu hoá diện rộng mang lại tương tác khi đi sau
  • Các quân kết liễu Extra Deck với 3500+ ATK và văn bản tấn công lần thứ hai

Điểm yếu

  • Danh sách Không hợp lệ: Ash Blossom chơi 3 bản trong khi giới hạn là 2
  • Side Deck trống khiến không có kế hoạch best-of-3
  • Các lá kích hoạt Fusion chỉ có 1 bản (Lunalight Fusion, Polymerization)
  • Không có thế sân, hướng dẫn hay dữ liệu giải đấu được ghi nhận

Điểm nghẽn quan trọng

  • Lunalight Fusion (1 bản) và Polymerization (1 bản) để tiếp cận Fusion
  • Tính hợp lệ của Ash Blossom: danh sách không thể chơi đúng như hiện tại

Thay đổi đề xuất

Ưu tiên Loại bỏ Thêm Lý do
1 1 bản Ash Blossom & Joyous Spring bất kỳ lá hợp lệ nào (không có bằng chứng thay thế trong bản xuất) Khôi phục tính hợp lệ; 3 bản vượt giới hạn Semi-Limited là 2
2 một Side Deck Side Deck có 0 lá không có điều chỉnh best-of-3

Bằng chứng & độ tin cậy

  • Đã xác minh: Main 60, Extra 15, Side 0; tính hợp lệ Không hợp lệ do Ash Blossom vượt giới hạn; thành phần Extra Deck: 9 Fusion, 3 Link, 3 Xyz; Liger Dancer 3800 ATK và Leo Dancer 3500 ATK từ dữ liệu lá bài
  • Suy luận: Khả năng mở tay của lõi Lunalight (khoảng 0.96); mật độ tương tác từ văn bản hand trap và vô hiệu hoá; sức mạnh đi sau từ số lượng hand trap; rủi ro brick từ mật độ lá tìm kiếm và hand trap
  • Tạm tính: Sức mạnh Meta (không có mẫu có ngày); mức phù hợp matchup D13; sàn và sản lượng trung vị (không có thế sân)
  • Khoảng trống dữ liệu: không có combo nào được cung cấp; sàn, trung vị và trần combo chỉ là suy luận từ văn bản, không có liên kết giải đấu; tỉ lệ meta archetype và thành tích theo từng người chơi không có; không có dữ liệu telemetry về tỉ lệ thắng; tín hiệu Đi trước, Đi sau và matchup là Suy luận hoặc Chưa rõ; không có hướng dẫn đính kèm cho archetype; tiêu đề deck là null; Sức mạnh Meta là Tạm tính trừ khi cung cấp mẫu meta có ngày

Xem thêm OCG

Fire Fist

Thông tin chi tiết của Fire Fist

 
 

 

 

 

 

 

 
 

 

 
https://ygovietnam.com/
Top