Được tạo bởi: YGO Mod (20517634)
Được tạo ngày: Thứ Hai, 07 tháng 8 2023
Main: 40 Extra: 15






DARK
1D.D. Crow
Quạ KgK
ATK:
100
DEF:
100
Hiệu ứng (VN):
(Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể gửi lá bài này xuống Mộ, sau đó chọn mục tiêu 1 lá bài trong Mộ của đối thủ; loại bỏ mục tiêu đó.
Hiệu ứng gốc (EN):
(Quick Effect): You can discard this card to the GY, then target 1 card in your opponent's GY; banish that target.






DARK
6Dimension Shifter
Người đỏi không gian
ATK:
1200
DEF:
2200
Hiệu ứng (VN):
Nếu bạn không có lá bài nào trong Mộ (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể gửi lá bài này từ tay của bạn đến Mộ; cho đến khi kết thúc lượt tiếp theo, bất kỳ lá bài nào được gửi đến Mộ sẽ bị loại bỏ thay thế.
Hiệu ứng gốc (EN):
If you have no cards in your GY (Quick Effect): You can send this card from your hand to the GY; until the end of the next turn, any card sent to the GY is banished instead.






WIND
1Floowandereeze & Eglen
Chim phiêu bạt dạt gió & Bàng trắng
ATK:
800
DEF:
1000
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài ngửa này rời khỏi sân, thay vào đó hãy loại bỏ nó. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng sau của "Floowandereeze & Eglen" một lần mỗi lượt và không thể Triệu hồi Đặc biệt trong lượt mà bạn kích hoạt một trong hai hiệu ứng. Nếu lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể thêm 1 quái thú có Cánh Cấp 7 hoặc lớn hơn từ Deck của mình lên tay của bạn, thì ngay sau khi hiệu ứng này được thực thi, bạn có thể Triệu hồi Thường 1 quái thú Có cánh. Nếu quái thú có Cánh được Triệu hồi Thường đến sân của bạn trong khi lá bài này bị loại bỏ: Bạn có thể thêm lá bài này lên tay của mình.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this face-up card would leave the field, banish it instead. You can only use each of the following effects of "Floowandereeze & Eglen" once per turn, and cannot Special Summon during the turn you activate either effect. If this card is Normal Summoned: You can add 1 Level 7 or higher Winged Beast monster from your Deck to your hand, then immediately after this effect resolves, you can Normal Summon 1 Winged Beast monster. If a Winged Beast monster is Normal Summoned to your field while this card is banished: You can add this card to your hand.






WIND
10Floowandereeze & Empen
Chim phiêu bạt dạt gió & Cụt đế
ATK:
2700
DEF:
1000
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài này được được Triệu hồi Hiến tế: Bạn có thể thêm 1 Lá Bài Phép / Bẫy "Floowandereeze" từ Deck của bạn lên tay của bạn, thì ngay sau khi hiệu ứng này được thực thi, bạn có thể Triệu hồi Thường 1 quái thú. Trong khi lá bài Triệu hồi Hiến tế này ở trong Vùng quái thú, đối thủ của bạn không thể kích hoạt hiệu ứng của những quái thú Được Triệu hồi Đặc biệt mà họ điều khiển trong Tư thế Tấn công. Một lần khi chiến đấu, trong damage calculation, nếu lá bài này đấu với quái thú của đối thủ (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể loại bỏ 1 lá khỏi tay mình; ATK / DEF hiện tại của quái thú đó giảm một nửa cho đến cuối lượt này.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this card is Tribute Summoned: You can add 1 "Floowandereeze" Spell/Trap from your Deck to your hand, then immediately after this effect resolves, you can Normal Summon 1 monster. While this Tribute Summoned card is in the Monster Zone, your opponent cannot activate the effects of Special Summoned monsters they control in Attack Position. Once per battle, during damage calculation, if this card battles an opponent's monster (Quick Effect): You can banish 1 card from your hand; that opponent's monster's current ATK/DEF become halved until the end of this turn.






WATER
1Floowandereeze & Robina
Chim phiêu bạt dạt gió & Oanh
ATK:
600
DEF:
1200
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài ngửa này rời khỏi sân, thay vào đó hãy loại bỏ nó. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng sau của "Floowandereeze & Robina" một lần mỗi lượt và không thể Triệu hồi Đặc biệt trong lượt mà bạn kích hoạt một trong hai hiệu ứng. Nếu lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể thêm 1 quái thú Có cánh Cấp 4 hoặc thấp hơn từ Deck của mình lên tay của bạn, thì ngay sau khi hiệu ứng này được thực thi, bạn có thể Triệu hồi Thường 1 quái thú Có cánh. Nếu quái thú có Cánh được Triệu hồi Thường đến sân của bạn trong khi lá bài này bị loại bỏ: Bạn có thể thêm lá bài này lên tay của mình.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this face-up card would leave the field, banish it instead. You can only use each of the following effects of "Floowandereeze & Robina" once per turn, and cannot Special Summon during the turn you activate either effect. If this card is Normal Summoned: You can add 1 Level 4 or lower Winged Beast monster from your Deck to your hand, then immediately after this effect resolves, you can Normal Summon 1 Winged Beast monster. If a Winged Beast monster is Normal Summoned to your field while this card is banished: You can add this card to your hand.






WATER
1Floowandereeze & Stri
Chim phiêu bạt dạt gió & Điểu
ATK:
700
DEF:
1100
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài ngửa này rời khỏi sân, thay vào đó hãy loại bỏ nó. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng sau của "Floowandereeze & Stri" một lần mỗi lượt và không thể Triệu hồi Đặc biệt trong lượt bạn kích hoạt một trong hai hiệu ứng. Nếu lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể chọn vào 1 lá trong Mộ; loại bỏ nó, sau đó ngay sau khi hiệu ứng này được thực thi, bạn có thể Triệu hồi Thường 1 quái thú Có cánh. Nếu quái thú có Cánh được Triệu hồi Thường đến sân của bạn trong khi lá bài này bị loại bỏ: Bạn có thể thêm lá bài này lên tay của mình.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this face-up card would leave the field, banish it instead. You can only use each of the following effects of "Floowandereeze & Stri" once per turn, and cannot Special Summon during the turn you activate either effect. If this card is Normal Summoned: You can target 1 card in either GY; banish it, then immediately after this effect resolves, you can Normal Summon 1 Winged Beast monster. If a Winged Beast monster is Normal Summoned to your field while this card is banished: You can add this card to your hand.






WIND
1Floowandereeze & Toccan
Chim phiêu bạt dạt gió & Tu-căn
ATK:
500
DEF:
1300
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài ngửa này rời khỏi sân, thay vào đó hãy loại bỏ nó. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng sau của "Floowandereeze & Toccan" một lần mỗi lượt, và không thể Triệu hồi Đặc biệt trong lượt mà bạn kích hoạt một trong hai hiệu ứng. Nếu lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể chọn mục tiêu vào 1 trong các lá bài "Floowandereeze" bị loại bỏ của bạn; thêm nó lên tay của bạn, sau đó ngay lập tức sau khi hiệu ứng này được thực thi, bạn có thể Triệu hồi Thường 1 quái thú Có cánh. Nếu quái thú có Cánh được Triệu hồi Thường đến sân của bạn trong khi lá bài này bị loại bỏ: Bạn có thể thêm lá bài này lên tay của mình.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this face-up card would leave the field, banish it instead. You can only use each of the following effects of "Floowandereeze & Toccan" once per turn, and cannot Special Summon during the turn you activate either effect. If this card is Normal Summoned: You can target 1 of your banished "Floowandereeze" cards; add it to your hand, then immediately after this effect resolves, you can Normal Summon 1 Winged Beast monster. If a Winged Beast monster is Normal Summoned to your field while this card is banished: You can add this card to your hand.






EARTH
4Fossil Dyna Pachycephalo
Khủng long hóa-thạch Pachycephalo
ATK:
1200
DEF:
1300
Hiệu ứng (VN):
Nếu lá bài này được lật ngửa: Phá huỷ tất cả quái thú được Triệu hồi Đặc biệt trên sân. Cả hai người chơi không thể Triệu hồi Đặc biệt quái thú.
Hiệu ứng gốc (EN):
If this card is flipped face-up: Destroy all Special Summoned monsters on the field. Neither player can Special Summon monsters.






WIND
7Mist Valley Apex Avian
Chim thần lớn khe núi mây mù
ATK:
2700
DEF:
2000
Hiệu ứng (VN):
Một lần mỗi chuỗi, khi một lá bài hoặc hiệu ứng được kích hoạt (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể chọn mục tiêu vào 1 "Mist Valley" mà bạn điều khiển; trả lại mục tiêu đó lên tay, và nếu bạn làm điều đó, hãy vô hiệu hoá việc kích hoạt, và nếu bạn làm điều đó, hãy phá hủy nó.
Hiệu ứng gốc (EN):
Once per chain, when a card or effect is activated (Quick Effect): You can target 1 "Mist Valley" card you control; return that target to the hand, and if you do, negate the activation, and if you do that, destroy it.






WIND
8Raiza the Mega Monarch
Quốc vương gió giật Raiza
ATK:
2800
DEF:
1000
Hiệu ứng (VN):
Bạn có thể Triệu hồi Hiến tế lá bài này bằng cách Hiến tế 1 quái thú được Triệu hồi Hiến tế. Nếu lá bài này được Triệu hồi Hiến tế: Chọn vào 1 lá trên sân và 1 lá trong Mộ của một trong hai người chơi, cũng như nếu lá bài này được Triệu hồi bằng cách Hiến tế một quái thú GIÓ, bạn có thể chọn một lá bổ sung trên sân; đặt (các) mục tiêu đầu tiên lên đầu Deck theo bất kỳ thứ tự nào, sau đó, trả lại mục tiêu bổ sung (nếu có) lên tay.
Hiệu ứng gốc (EN):
You can Tribute Summon this card by Tributing 1 Tribute Summoned monster. If this card is Tribute Summoned: Target 1 card on the field and 1 card in either player's Graveyard, also if this card was Tribute Summoned by Tributing a WIND monster, you can target an additional card on the field; place the first target(s) on the top of the Deck in any order, also, after that, return the additional target (if any) to the hand.






Spell
NormalDark Ruler No More
Ma với chả vương
Hiệu ứng (VN):
Vô hiệu hoá hiệu ứng của tất cả quái thú ngửa mà đối thủ của bạn đang điều khiển, cho đến cuối lượt này, trong phần còn lại của lượt này sau khi lá bài này được thực thi, đối thủ của bạn không bị thiệt hại. Cả hai người chơi đều không thể kích hoạt các hiệu ứng quái thú khi kích hoạt lá bài này.
Hiệu ứng gốc (EN):
Negate the effects of all face-up monsters your opponent currently controls, until the end of this turn, also, for the rest of this turn after this card resolves, your opponent takes no damage. Neither player can activate monster effects in response to this card's activation.






Spell
QuickFloowandereeze and the Advent of Adventure
Chim phiêu bạt dạt gió chuẩn bị lên đường
Hiệu ứng (VN):
Loại bỏ 1 quái thú có Cánh khỏi tay hoặc sân quay mặt của bạn; thêm 1 quái thú "Floowandereeze" "Floowandereeze" từ Deck của bạn lên tay của bạn, sau đó nhận được 500 LP. Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Floowandereeze and the Advent of Adventure" mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
Banish 1 Winged Beast monster from your hand or face-up field; add 1 "Floowandereeze" monster or "Floowandereeze" Field Spell from your Deck to your hand, then gain 500 LP. You can only activate 1 "Floowandereeze and the Advent of Adventure" per turn.






Spell
FieldFloowandereeze and the Magnificent Map
Chim phiêu bạt dạt gió và bản đồ đố
Hiệu ứng (VN):
Trong Main Phase của bạn: Bạn có thể tiết lộ 1 quái thú "Floowandereeze" Cấp 1 trên tay và loại bỏ 1 "Floowandereeze" có tên khác từ Deck của bạn, sau đó, ngay sau khi hiệu ứng này thực thi, Triệu hồi Thường quái thú đã được tiết lộ. Nếu đối thủ của bạn Triệu hồi Thường quái thú: Ngay sau khi hiệu ứng này được thực thi, bạn có thể Triệu hồi Thường 1 quái thú "Floowandereeze" . Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Floowandereeze and the Magnificent Map" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
During your Main Phase: You can reveal 1 Level 1 "Floowandereeze" monster in your hand and banish 1 "Floowandereeze" card with a different name from your Deck, then, immediately after this effect resolves, Normal Summon the revealed monster. If your opponent Normal Summons a monster: Immediately after this effect resolves, you can Normal Summon 1 "Floowandereeze" monster. You can only use each effect of "Floowandereeze and the Magnificent Map" once per turn.






Spell
ContinuousFloowandereeze and the Unexplored Winds
Chim phiêu bạt dạt gió và gió vô định
Hiệu ứng (VN):
Bạn có thể tiến hành Triệu hồi Hiến tế yêu cầu 2 Hiến tế bằng cách gửi 1 quái thú bạn điều khiển và 1 lá bài đối thủ điều khiển vào Mộ thay vì Hiến tế (nó vẫn được coi là Triệu hồi Hiến tế). Trong Main Phase của bạn: Bạn có thể tiết lộ tối đa 2 quái thú có cánh trong tay và đặt chúng xuống cuối Deck của bạn theo bất kỳ thứ tự nào, sau đó rút cùng số lượng bài. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Floowandereeze and the Unexplored Winds" một lần trong lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
You can conduct Tribute Summons that require 2 Tributes by sending 1 monster you control and 1 card your opponent controls to the GY instead of Tributing (it is still treated as a Tribute Summon). During your Main Phase: You can reveal up to 2 Winged Beast monsters in your hand and place them on the bottom of your Deck in any order, then draw the same number of cards. You can only use this effect of "Floowandereeze and the Unexplored Winds" once per turn.






Spell
NormalGold Sarcophagus
Hòm phong ấn bằng vàng
Hiệu ứng (VN):
Loại bỏ 1 lá bài khỏi Deck của bạn, ngửa mặt lên. Trong Standby Phase thứ hai của bạn sau khi lá bài này được kích hoạt, hãy thêm lá bài đó lên tay.
Hiệu ứng gốc (EN):
Banish 1 card from your Deck, face-up. During your second Standby Phase after this card's activation, add that card to the hand.






Spell
NormalJack-In-The-Hand
Ma hề trong tay
Hiệu ứng (VN):
Tiết lộ 3 quái thú Cấp 1 có tên khác từ Deck của bạn, đối thủ của bạn thêm 1 lên tay của họ, bạn thêm 1 lên tay của bạn và bạn xáo trộn con thứ ba vào Deck. Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Jack-In-The-Hand" mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
Reveal 3 Level 1 monsters with different names from your Deck, your opponent adds 1 to their hand, you add 1 to your hand, and you shuffle the third into the Deck. You can only activate 1 "Jack-In-The-Hand" per turn.






Spell
NormalPot of Duality
Hũ nhường tham
Hiệu ứng (VN):
Lật và xem 3 lá bài trên cùng trong Deck của bạn, thêm 1 trong số chúng lên tay của bạn, sau đó, xáo trộn phần còn lại trở lại Deck của bạn. Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Pot of Duality" mỗi lượt. Bạn không thể Triệu hồi Đặc biệt trong lượt bạn kích hoạt lá bài này.
Hiệu ứng gốc (EN):
Excavate the top 3 cards of your Deck, add 1 of them to your hand, also, after that, shuffle the rest back into your Deck. You can only activate 1 "Pot of Duality" per turn. You cannot Special Summon during the turn you activate this card.






Spell
NormalPot of Extravagance
Hũ tham vàng
Hiệu ứng (VN):
Khi bắt đầu Main Phase 1 của bạn: loại bỏ 3 hoặc 6 lá bài úp mặt ngẫu nhiên khỏi Extra Deck của bạn, úp mặt; rút 1 lá bài cứ 3 lá bài bị loại bỏ. Đối với phần còn lại của lượt này sau khi lá bài này được thực thi, bạn không thể rút bất kỳ lá bài nào bởi hiệu ứng của lá bài.
Hiệu ứng gốc (EN):
At the start of your Main Phase 1: Banish 3 or 6 random face-down cards from your Extra Deck, face-down; draw 1 card for every 3 cards banished. For the rest of this turn after this card resolves, you cannot draw any cards by card effects.






Spell
NormalPot of Prosperity
Hũ nhường vàng
Hiệu ứng (VN):
Loại bỏ 3 hoặc 6 lá bạn chọn khỏi Extra Deck của bạn, úp xuống; trong phần còn lại của lượt này sau khi bài này thực thi, bất kỳ thiệt hại nào mà đối thủ của bạn nhận được sẽ giảm đi một nửa, đồng thời lật và xem các lá bài từ trên cùng của Deck của bạn bằng với số lá bài bị loại bỏ, thêm 1 lá bài đã lật và xem lên tay của bạn, đặt phần còn lại xuống dưới cùng của Deck của bạn theo bất kỳ thứ tự nào. Bạn chỉ có thể kích hoạt 1 "Pot of Prosperity" mỗi lượt. Bạn không thể rút lá bài bởi hiệu ứng của lá bài trong lượt bạn kích hoạt lá bài này.
Hiệu ứng gốc (EN):
Banish 3 or 6 cards of your choice from your Extra Deck, face-down; for the rest of this turn after this card resolves, any damage your opponent takes is halved, also excavate cards from the top of your Deck equal to the number of cards banished, add 1 excavated card to your hand, place the rest on the bottom of your Deck in any order. You can only activate 1 "Pot of Prosperity" per turn. You cannot draw cards by card effects the turn you activate this card.






Trap
NormalEvenly Matched
Kết quả thắng bại
Hiệu ứng (VN):
Vào cuối Battle Phase, nếu đối thủ của bạn điều khiển nhiều lá bài hơn bạn: Bạn có thể khiến đối thủ loại bỏ các lá bài khỏi sân của họ theo hướng úp xuống để họ điều khiển số lá bài giống như bạn. Nếu bạn không có điều khiển lá bài nào, bạn có thể kích hoạt lá bài này từ tay của mình.
Hiệu ứng gốc (EN):
At the end of the Battle Phase, if your opponent controls more cards than you do: You can make your opponent banish cards from their field face-down so they control the same number of cards as you do. If you control no cards, you can activate this card from your hand.






Trap
NormalFloowandereeze and the Dreaming Town
Chim phiêu bạt dạt gió và thị trấn trong mơ
Hiệu ứng (VN):
Trong Main Phase: Ngay sau khi hiệu ứng này được thực thi, Triệu hồi Thường 1 quái thú Có cánh Cấp 4 hoặc thấp hơn. Nếu bạn Triệu hồi một quái thú Cấp 7 hoặc lớn hơn trong khi lá bài này đang ở trong Mộ của bạn: Bạn có thể loại bỏ lá bài này; thay đổi tất cả quái thú mà đối thủ của bạn điều khiển thành Tư thế Phòng thủ Mặt úp. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Floowandereeze and the Dreaming Town" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
During the Main Phase: Immediately after this effect resolves, Normal Summon 1 Level 4 or lower Winged Beast monster. If you Tribute Summon a Level 7 or higher monster while this card is in your GY: You can banish this card; change all monsters your opponent controls to face-down Defense Position. You can only use this effect of "Floowandereeze and the Dreaming Town" once per turn.






Trap
NormalHarpie's Feather Storm
Bão lông vũ của Harpie
Hiệu ứng (VN):
Nếu bạn điều khiển quái thú có Cánh GIÓ: Cho đến cuối lượt này, hãy vô hiệu hóa mọi hiệu ứng quái thú mà đối thủ của bạn kích hoạt. Nếu bạn điều khiển một "Harpie" , bạn có thể kích hoạt lá bài này từ tay của mình. Nếu lá bài này trong Vùng Phép & Bẫy của chủ nhân nó bị phá hủy bởi hiệu ứng bài của đối thủ: Bạn có thể thêm 1 "Harpie's Feather Duster" từ Deck hoặc Mộ lên tay của mình.
Hiệu ứng gốc (EN):
If you control a WIND Winged Beast monster: Until the end of this turn, negate any monster effects your opponent activates. If you control a "Harpie" monster, you can activate this card from your hand. If this card in its owner's Spell & Trap Zone is destroyed by an opponent's card effect: You can add 1 "Harpie's Feather Duster" from your Deck or GY to your hand.






WATER
4Mudragon of the Swamp
Rồng bùn của đầm lầy
ATK:
1900
DEF:
1600
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú có cùng Thuộc tính nhưng khác loại
Đối thủ của bạn không thể chọn lá bài này làm mục tiêu, hoặc quái thú trên sân có cùng Thuộc tính với lá bài này, với các hiệu ứng của lá bài. Một lần mỗi lượt (Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể tuyên bố 1 Thuộc tính; lá bài này trở thành Thuộc tính đó cho đến khi kết thúc lượt này.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 monsters with the same Attribute but different Types Your opponent cannot target this card, or monsters on the field with the same Attribute as this card, with card effects. Once per turn (Quick Effect): You can declare 1 Attribute; this card becomes that Attribute until the end of this turn.






DARK
8Predaplant Dragostapelia
Thực vật săn mồi rồng Stapelia
ATK:
2700
DEF:
1900
Hiệu ứng (VN):
1 quái thú Fusion + 1 quái thú TỐI
Một lần mỗi lượt (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể chọn mục tiêu vào 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; đặt 1 Predator Counter trên đó và nếu nó là Cấp 2 hoặc lớn hơn, nó sẽ trở thành Cấp 1 miễn là nó có Predator Counter. Vô hiệu hoá các hiệu ứng đã kích hoạt của quái thú đối thủ của bạn có Predator Counters.
Hiệu ứng gốc (EN):
1 Fusion Monster + 1 DARK monster Once per turn (Quick Effect): You can target 1 face-up monster your opponent controls; place 1 Predator Counter on it, and if it is Level 2 or higher, it becomes Level 1 as long as it has a Predator Counter. Negate the activated effects of your opponent's monsters that have Predator Counters.






DARK
9Tearlaments Kaleido-Heart
Nương miện ai oán Kaleido-Heart
ATK:
3000
DEF:
3000
Hiệu ứng (VN):
"Tearlaments Reinoheart" + 2 quái thú Aqua
Không thể được sử dụng làm Nguyên liệu Fusion. Nếu lá bài này được Triệu hồi Đặc biệt, hoặc nếu một quái thú Aqua được gửi đến Mộ của bạn bằng hiệu ứng của lá bài khi lá bài này ở trên sân: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 lá bài mà đối thủ của bạn điều khiển; xáo trộn nó vào Deck. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ bởi hiệu ứng của lá bài: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt lá bài này, và nếu bạn làm điều đó, hãy gửi 1 lá bài "Tearlaments" từ Deck của bạn đến Mộ. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tearlaments Kaleido-Heart" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
"Tearlaments Reinoheart" + 2 Aqua monsters Cannot be used as Fusion Material. If this card is Special Summoned, or if an Aqua monster is sent to your GY by card effect while this card is on the field: You can target 1 card your opponent controls; shuffle it into the Deck. If this card is sent to the GY by card effect: You can Special Summon this card, and if you do, send 1 "Tearlaments" card from your Deck to the GY. You can only use each effect of "Tearlaments Kaleido-Heart" once per turn.






DARK
5Tearlaments Kitkallos
Nương miện ai oán Kitkallos
ATK:
2300
DEF:
1200
Hiệu ứng (VN):
1 quái thú "Tearlaments" + 1 quái thú Aqua
Nếu lá bài này được Triệu hồi Đặc biệt: Bạn có thể lấy 1 lá bài "Tearlaments" từ Deck của bạn, và thêm nó lên tay bạn hoặc gửi nó vào Mộ. Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú do bạn điều khiển; Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú "Tearlaments" từ tay hoặc Mộ của bạn, và nếu bạn làm điều đó, hãy gửi quái thú được chọn vào Mộ. Nếu lá bài này được gửi vào Mộ bằng hiệu ứng bài: Bạn có thể gửi 5 lá bài trên cùng của Deck của bạn vào Mộ. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tearlaments Kitkallos" một lần trong lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
1 "Tearlaments" monster + 1 Aqua monster If this card is Special Summoned: You can take 1 "Tearlaments" card from your Deck, and either add it to your hand or send it to the GY. You can target 1 monster you control; Special Summon 1 "Tearlaments" monster from your hand or GY, and if you do, send the targeted monster to the GY. If this card is sent to the GY by card effect: You can send the top 5 cards of your Deck to the GY. You can only use each effect of "Tearlaments Kitkallos" once per turn.






WATER
8Tearlaments Rulkallos
Nương miện ai oán Rulkallos
ATK:
3000
DEF:
2500
Hiệu ứng (VN):
"Tearlaments Kitkallos" + 1 quái thú "Tearlaments"
Các quái thú Aqua khác mà bạn điều khiển không thể bị phá huỷ trong chiến đấu. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng sau của "Tearlaments Rulkallos" một lần mỗi lượt. Khi đối thủ của bạn kích hoạt một lá bài hoặc hiệu ứng bao gồm hiệu ứng Triệu hồi Đặc biệt (các) quái thú (Hiệu ứng Nhanh): Bạn có thể vô hiệu hóa việc kích hoạt và nếu bạn làm điều đó, hãy phá hủy nó, sau đó, gửi 1 lá bài "Tearlaments" từ tay của bạn hoặc ngửa trên sân của bạn với Mộ. Nếu lá bài được Triệu hồi Fusion này được gửi đến Mộ bởi một hiệu ứng của lá bài: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt lá bài này.
Hiệu ứng gốc (EN):
"Tearlaments Kitkallos" + 1 "Tearlaments" monster Other Aqua monsters you control cannot be destroyed by battle. You can only use each of the following effects of "Tearlaments Rulkallos" once per turn. When your opponent activates a card or effect that includes an effect that Special Summons a monster(s) (Quick Effect): You can negate the activation, and if you do, destroy it, then, send 1 "Tearlaments" card from your hand or face-up field to the GY. If this Fusion Summoned card is sent to the GY by a card effect: You can Special Summon this card.






DARKAccesscode Talker
Người xử mã truy cập
ATK:
2300
LINK-4
Mũi tên Link:
Trên
Trái
Phải
Dưới
Hiệu ứng (VN):
2+ quái thú Hiệu ứng
Đối thủ của bạn không thể kích hoạt các lá bài hoặc hiệu ứng để đáp lại việc kích hoạt hiệu ứng của lá bài này. Nếu lá bài này được Triệu hồi Link: Bạn có thể chọn mục tiêu 1 quái thú Link đã được sử dụng làm nguyên liệu cho Triệu hồi Link của nó; lá bài này nhận được ATK bằng với Link Rating của quái thú đó x 1000. Bạn có thể loại bỏ 1 quái thú Link khỏi sân của bạn hoặc Mộ; phá huỷ 1 lá bài mà đối thủ điều khiển, trong thời gian còn lại của lượt này, bạn không thể loại bỏ quái thú có cùng Thuộc tính đó để kích hoạt hiệu ứng này của "Accesscode Talker".
Hiệu ứng gốc (EN):
2+ Effect Monsters Your opponent cannot activate cards or effects in response to this card's effect activations. If this card is Link Summoned: You can target 1 Link Monster that was used as material for its Link Summon; this card gains ATK equal to that monster's Link Rating x 1000. You can banish 1 Link Monster from your field or GY; destroy 1 card your opponent controls, also for the rest of this turn, you cannot banish monsters with that same Attribute to activate this effect of "Accesscode Talker".






DARKI:P Masquerena
I:P Masquerena
ATK:
800
LINK-2
Mũi tên Link:
Dưới-Trái
Dưới-Phải
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú không Link
Trong Main Phase của đối thủ, bạn có thể (Hiệu ứng Nhanh): Ngay sau khi hiệu ứng này được thực thi, Triệu hồi Link 1 quái thú Link bằng nguyên liệu bạn điều khiển, bao gồm cả lá bài này. Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "I:P Masquerena" một lần mỗi lượt. Một quái thú Link đã sử dụng lá bài này làm nguyên liệu sẽ không thể bị phá huỷ bởi các hiệu ứng của lá bài của đối thủ.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 non-Link Monsters During your opponent's Main Phase, you can (Quick Effect): Immediately after this effect resolves, Link Summon 1 Link Monster using materials you control, including this card. You can only use this effect of "I:P Masquerena" once per turn. A Link Monster that used this card as material cannot be destroyed by your opponent's card effects.






FIRESpright Sprind
Tinh linh sét dị Sprind
ATK:
1400
LINK-2
Mũi tên Link:
Trên-Phải
Dưới-Trái
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú, bao gồm một quái thú Cấp / Rank / Link 2
Không thể được sử dụng làm Nguyên liệu Link ở lượt nó được Triệu hồi Link. Bạn chỉ có thể sử dụng 1 trong các hiệu ứng sau của "Spright Sprind" mỗi lượt và chỉ một lần trong lượt đó. Nếu lá bài này được Triệu hồi Link: Bạn có thể gửi 1 quái thú Cấp 2 từ Deck của bạn đến Mộ. Nếu một quái thú khác được Triệu hồi Đặc biệt trong khi lá bài này ở trên sân (ngoại trừ trong Damage Step): Bạn có thể tách 1 nguyên liệu ra khỏi quái thú Xyz mà bạn điều khiển, sau đó chọn mục tiêu vào 1 quái thú trên sân; trả lại nó lên tay.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 monsters, including a Level/Rank/Link 2 monster Cannot be used as Link Material the turn it is Link Summoned. You can only use 1 of the following effects of "Spright Sprind" per turn, and only once that turn. If this card is Link Summoned: You can send 1 Level 2 monster from your Deck to the GY. If another monster is Special Summoned while this card is on the field (except during the Damage Step): You can detach 1 material from an Xyz Monster you control, then target 1 monster on the field; return it to the hand.






WATER
Abyss Dweller
Cư dân vực sâu
ATK:
1700
DEF:
1400
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Cấp 4
Trong khi lá bài này có đưa một nguyên liệu ban đầu là NƯỚC, tất cả quái thú NƯỚC mà bạn điều khiển sẽ tăng 500 ATK. Một lần mỗi lượt (Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể tách 1 nguyên liệu từ lá bài này; đối thủ của bạn không thể kích hoạt bất kỳ hiệu ứng của lá bài nào trong Mộ của họ lượt này.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Level 4 monsters While this card has a material attached that was originally WATER, all WATER monsters you control gain 500 ATK. Once per turn (Quick Effect): You can detach 1 material from this card; your opponent cannot activate any card effects in their GY this turn.






DARK
Time Thief Redoer
Thợ lặn niên đại làm lại
ATK:
2400
DEF:
2000
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Cấp 4
Một lần mỗi lượt, trong Standby Phase: Bạn có thể đưa lá bài trên cùng của Deck của đối thủ vào lá bài này để làm nguyên liệu. (Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể tách ra tối đa 3 loại nguyên liệu khác nhau từ lá bài này, sau đó áp dụng (các) hiệu ứng sau tùy thuộc vào thứ được tách ra.
● Quái thú: Loại bỏ lá bài này cho đến End Phase. ● Bài Phép: Rút 1 lá bài.
● Bẫy: Úp 1 lá bài ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển trên đầu Deck.
Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Time Thief Redoer" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Level 4 monsters Once per turn, during the Standby Phase: You can attach the top card of your opponent's Deck to this card as material. (Quick Effect): You can detach up to 3 different types of materials from this card, then apply the following effect(s) depending on what was detached. ● Monster: Banish this card until the End Phase. ● Spell: Draw 1 card. ● Trap: Place 1 face-up card your opponent controls on the top of the Deck. You can only use this effect of "Time Thief Redoer" once per turn.









































