Được tạo bởi: Tyler10nyson (041523)
Được tạo ngày: Thứ Bảy, 01 tháng 1 2022
Balance
Balance
Main: 20 Extra: 7




EARTH
5Gouki Riscorpio
Quỷ lực sĩ bọ cạp bay
ATK:
2300
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Nếu bạn không điều khiển quái thú nào, hoặc tất cả quái thú bạn điều khiển đều là "Gouki" , bạn có thể Triệu hồi Thường lá bài này mà không cần Hiến tế. Nếu lá bài này được gửi từ sân đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 "Gouki" từ Deck của mình lên tay của bạn, ngoại trừ "Gouki Riscorpio". Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Gouki Riscorpio" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
If you control no monsters, or all monsters you control are "Gouki" monsters, you can Normal Summon this card without Tributing. If this card is sent from the field to the GY: You can add 1 "Gouki" card from your Deck to your hand, except "Gouki Riscorpio". You can only use this effect of "Gouki Riscorpio" once per turn.




EARTH
5Gouki Riscorpio
Quỷ lực sĩ bọ cạp bay
ATK:
2300
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Nếu bạn không điều khiển quái thú nào, hoặc tất cả quái thú bạn điều khiển đều là "Gouki" , bạn có thể Triệu hồi Thường lá bài này mà không cần Hiến tế. Nếu lá bài này được gửi từ sân đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 "Gouki" từ Deck của mình lên tay của bạn, ngoại trừ "Gouki Riscorpio". Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Gouki Riscorpio" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
If you control no monsters, or all monsters you control are "Gouki" monsters, you can Normal Summon this card without Tributing. If this card is sent from the field to the GY: You can add 1 "Gouki" card from your Deck to your hand, except "Gouki Riscorpio". You can only use this effect of "Gouki Riscorpio" once per turn.




EARTH
4Gouki Suprex
Quỷ lực sĩ khủng long đập sàn
ATK:
1800
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Khi lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú "Gouki" từ tay của bạn. Nếu lá bài này được gửi từ sân đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 lá bài "Gouki" từ Deck của mình lên tay của bạn, ngoại trừ "Gouki Suprex". Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Gouki Suprex" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
When this card is Normal Summoned: You can Special Summon 1 "Gouki" monster from your hand. If this card is sent from the field to the GY: You can add 1 "Gouki" card from your Deck to your hand, except "Gouki Suprex". You can only use this effect of "Gouki Suprex" once per turn.




EARTH
4Gouki Suprex
Quỷ lực sĩ khủng long đập sàn
ATK:
1800
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Khi lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú "Gouki" từ tay của bạn. Nếu lá bài này được gửi từ sân đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 lá bài "Gouki" từ Deck của mình lên tay của bạn, ngoại trừ "Gouki Suprex". Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Gouki Suprex" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
When this card is Normal Summoned: You can Special Summon 1 "Gouki" monster from your hand. If this card is sent from the field to the GY: You can add 1 "Gouki" card from your Deck to your hand, except "Gouki Suprex". You can only use this effect of "Gouki Suprex" once per turn.




EARTH
4Gouki Suprex
Quỷ lực sĩ khủng long đập sàn
ATK:
1800
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
Khi lá bài này được Triệu hồi Thường: Bạn có thể Triệu hồi Đặc biệt 1 quái thú "Gouki" từ tay của bạn. Nếu lá bài này được gửi từ sân đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 lá bài "Gouki" từ Deck của mình lên tay của bạn, ngoại trừ "Gouki Suprex". Bạn chỉ có thể sử dụng hiệu ứng này của "Gouki Suprex" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
When this card is Normal Summoned: You can Special Summon 1 "Gouki" monster from your hand. If this card is sent from the field to the GY: You can add 1 "Gouki" card from your Deck to your hand, except "Gouki Suprex". You can only use this effect of "Gouki Suprex" once per turn.




EARTH
3Gouki Twistcobra
Quỷ lực sĩ hổ mang vặn
ATK:
1600
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
(Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể Hiến tế 1 "Gouki" , sau đó chọn mục tiêu 1 "Gouki" mà bạn điều khiển; nó nhận được ATK bằng với ATK ban đầu của quái thú Hiến Tế cho đến cuối lượt này. Nếu lá bài này được gửi từ sân đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 "Gouki" từ Deck của mình lên tay của bạn, ngoại trừ "Gouki Twistcobra". Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Gouki Twistcobra" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
(Quick Effect): You can Tribute 1 "Gouki" monster, then target 1 "Gouki" monster you control; it gains ATK equal to the original ATK of the Tributed monster until the end of this turn. If this card is sent from the field to the GY: You can add 1 "Gouki" card from your Deck to your hand, except "Gouki Twistcobra". You can only use each effect of "Gouki Twistcobra" once per turn.




EARTH
3Gouki Twistcobra
Quỷ lực sĩ hổ mang vặn
ATK:
1600
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
(Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể Hiến tế 1 "Gouki" , sau đó chọn mục tiêu 1 "Gouki" mà bạn điều khiển; nó nhận được ATK bằng với ATK ban đầu của quái thú Hiến Tế cho đến cuối lượt này. Nếu lá bài này được gửi từ sân đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 "Gouki" từ Deck của mình lên tay của bạn, ngoại trừ "Gouki Twistcobra". Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Gouki Twistcobra" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
(Quick Effect): You can Tribute 1 "Gouki" monster, then target 1 "Gouki" monster you control; it gains ATK equal to the original ATK of the Tributed monster until the end of this turn. If this card is sent from the field to the GY: You can add 1 "Gouki" card from your Deck to your hand, except "Gouki Twistcobra". You can only use each effect of "Gouki Twistcobra" once per turn.




EARTH
3Gouki Twistcobra
Quỷ lực sĩ hổ mang vặn
ATK:
1600
DEF:
0
Hiệu ứng (VN):
(Hiệu ứng nhanh): Bạn có thể Hiến tế 1 "Gouki" , sau đó chọn mục tiêu 1 "Gouki" mà bạn điều khiển; nó nhận được ATK bằng với ATK ban đầu của quái thú Hiến Tế cho đến cuối lượt này. Nếu lá bài này được gửi từ sân đến Mộ: Bạn có thể thêm 1 "Gouki" từ Deck của mình lên tay của bạn, ngoại trừ "Gouki Twistcobra". Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Gouki Twistcobra" một lần mỗi lượt.
Hiệu ứng gốc (EN):
(Quick Effect): You can Tribute 1 "Gouki" monster, then target 1 "Gouki" monster you control; it gains ATK equal to the original ATK of the Tributed monster until the end of this turn. If this card is sent from the field to the GY: You can add 1 "Gouki" card from your Deck to your hand, except "Gouki Twistcobra". You can only use each effect of "Gouki Twistcobra" once per turn.




Spell
QuickEnemy Controller
Điều khiển địch
Hiệu ứng (VN):
Kích hoạt 1 trong các hiệu ứng này.
● Chọn mục tiêu 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; thay đổi tư thế chiến đấu của mục tiêu đó.
● Hiến tế 1 quái thú, sau đó chọn vào 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; chiếm quyền điều khiển mục tiêu đó cho đến End Phase.
Hiệu ứng gốc (EN):
Activate 1 of these effects. ● Target 1 face-up monster your opponent controls; change that target's battle position. ● Tribute 1 monster, then target 1 face-up monster your opponent controls; take control of that target until the End Phase.




Spell
QuickEnemy Controller
Điều khiển địch
Hiệu ứng (VN):
Kích hoạt 1 trong các hiệu ứng này.
● Chọn mục tiêu 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; thay đổi tư thế chiến đấu của mục tiêu đó.
● Hiến tế 1 quái thú, sau đó chọn vào 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; chiếm quyền điều khiển mục tiêu đó cho đến End Phase.
Hiệu ứng gốc (EN):
Activate 1 of these effects. ● Target 1 face-up monster your opponent controls; change that target's battle position. ● Tribute 1 monster, then target 1 face-up monster your opponent controls; take control of that target until the End Phase.




Spell
FieldNecrovalley
Thung lũng lăng mộ
Hiệu ứng (VN):
Tất cả "Gravekeeper's" nhận được 500 ATK và DEF. Bài trong Mộ không thể bị loại bỏ. Vô hiệu hoá bất kỳ hiệu ứng của lá bài nào có thể di chuyển một lá bài trong Mộ đến một nơi khác. Vô hiệu hoá bất kỳ hiệu ứng của lá bài nào làm thay đổi Loại hoặc Thuộc tính trong Mộ.
Hiệu ứng gốc (EN):
All "Gravekeeper's" monsters gain 500 ATK and DEF. Cards in the Graveyard cannot be banished. Negate any card effect that would move a card in the Graveyard to a different place. Negate any card effect that changes Types or Attributes in the Graveyard.




Spell
FieldNecrovalley
Thung lũng lăng mộ
Hiệu ứng (VN):
Tất cả "Gravekeeper's" nhận được 500 ATK và DEF. Bài trong Mộ không thể bị loại bỏ. Vô hiệu hoá bất kỳ hiệu ứng của lá bài nào có thể di chuyển một lá bài trong Mộ đến một nơi khác. Vô hiệu hoá bất kỳ hiệu ứng của lá bài nào làm thay đổi Loại hoặc Thuộc tính trong Mộ.
Hiệu ứng gốc (EN):
All "Gravekeeper's" monsters gain 500 ATK and DEF. Cards in the Graveyard cannot be banished. Negate any card effect that would move a card in the Graveyard to a different place. Negate any card effect that changes Types or Attributes in the Graveyard.




Trap
ContinuousFiendish Chain
Xích quỷ
Hiệu ứng (VN):
Kích hoạt lá bài này bằng cách chọn mục tiêu 1 quái thú Hiệu ứng trên sân; vô hiệu hóa các hiệu ứng của quái thú ngửa đó khi nó ở trên sân, đồng thời quái thú ngửa đó cũng không thể tấn công. Khi nó bị phá hủy, hãy phá hủy lá bài này.
Hiệu ứng gốc (EN):
Activate this card by targeting 1 Effect Monster on the field; negate the effects of that face-up monster while it is on the field, also that face-up monster cannot attack. When it is destroyed, destroy this card.




Trap
ContinuousFiendish Chain
Xích quỷ
Hiệu ứng (VN):
Kích hoạt lá bài này bằng cách chọn mục tiêu 1 quái thú Hiệu ứng trên sân; vô hiệu hóa các hiệu ứng của quái thú ngửa đó khi nó ở trên sân, đồng thời quái thú ngửa đó cũng không thể tấn công. Khi nó bị phá hủy, hãy phá hủy lá bài này.
Hiệu ứng gốc (EN):
Activate this card by targeting 1 Effect Monster on the field; negate the effects of that face-up monster while it is on the field, also that face-up monster cannot attack. When it is destroyed, destroy this card.




Trap
ContinuousFiendish Chain
Xích quỷ
Hiệu ứng (VN):
Kích hoạt lá bài này bằng cách chọn mục tiêu 1 quái thú Hiệu ứng trên sân; vô hiệu hóa các hiệu ứng của quái thú ngửa đó khi nó ở trên sân, đồng thời quái thú ngửa đó cũng không thể tấn công. Khi nó bị phá hủy, hãy phá hủy lá bài này.
Hiệu ứng gốc (EN):
Activate this card by targeting 1 Effect Monster on the field; negate the effects of that face-up monster while it is on the field, also that face-up monster cannot attack. When it is destroyed, destroy this card.




DARK
Adreus, Keeper of Armageddon
Kẻ cai quản cõi tận thế, Ardeus
ATK:
2600
DEF:
1700
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Cấp 5
Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này để chọn vào 1 lá bài ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; phá hủy nó.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Level 5 monsters Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card to target 1 face-up card your opponent controls; destroy it.




LIGHT
Digital Bug Corebage
Bọ kỹ thuật số bướm đa lõi
ATK:
2200
DEF:
1800
Hiệu ứng (VN):
2 hoặc nhiều hơn quái thú loại côn trùng Cấp 5 LIGHT
Bạn cũng có thể Triệu hồi Xyz lá bài này bằng cách tách 2 Nguyên liệu Xyz từ quái thú Xyz loại côn trùng Cấp 3 hoặc 4 mà bạn điều khiển, sau đó sử dụng quái thú Xyz đó làm Nguyên liệu Xyz. (Nguyên liệu Xyz đưa với quái thú đó cũng trở thành Nguyên liệu Xyz trên lá bài này.) Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này, sau đó chọn mục tiêu 1 quái thú Tư thế Phòng thủ mà đối thủ của bạn điều khiển; xáo trộn nó vào Deck. Một lần mỗi lượt, nếu tư thế chiến đấu của (các) quái thú trên sân bị thay đổi (ngoại trừ trong Damage Step): Bạn có thể đưa 1 quái thú Loại Côn trùng từ Mộ của bạn vào lá bài này dưới dạng Nguyên liệu Xyz.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 or more Level 5 LIGHT Insect-Type monsters You can also Xyz Summon this card by detaching 2 Xyz Materials from a Rank 3 or 4 Insect-Type Xyz Monster you control, then using that Xyz Monster as the Xyz Material. (Xyz Materials attached to that monster also become Xyz Materials on this card.) Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card, then target 1 Defense Position monster your opponent controls; shuffle it into the Deck. Once per turn, if the battle position of a monster(s) on the field is changed (except during the Damage Step): You can attach 1 Insect-Type monster from your Graveyard to this card as Xyz Material.




WIND
Gaia Dragon, the Thunder Charger
Hiệp sĩ rồng thiên lôi, Gaia
ATK:
2600
DEF:
2100
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Cấp 7
Bạn cũng có thể Triệu hồi Xyz lá bài này bằng cách sử dụng quái thú Xyz Rank 5 hoặc 6 mà bạn điều khiển làm nguyên liệu. (Chuyển nguyên liệu của nó vào lá bài này.) Nếu lá bài này tấn công quái thú ở Tư thế Phòng thủ, gây thiệt hại xuyên thủng.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Level 7 monsters You can also Xyz Summon this card by using a Rank 5 or 6 Xyz Monster you control as material. (Transfer its materials to this card.) If this card attacks a Defense Position monster, inflict piercing battle damage.




LIGHT
Number 18: Heraldry Patriarch
Con số 18: Con dấu phù hiệu Plain Coat
ATK:
2200
DEF:
2200
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Cấp 4
Một lần mỗi Chuỗi, trong lượt của một trong hai người chơi, nếu 2 hoặc nhiều quái thú có cùng tên trên sân: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz khỏi lá bài này; chọn 1 quái thú trong số những con có cùng tên, và phá huỷ tất cả những quái thú khác có tên đó. Trong khi lá bài này vẫn nằm ngửa trên sân, đối thủ của bạn không thể Triệu hồi quái thú có cùng tên với bất kỳ (các) quái thú nào được chọn cho hiệu ứng của lá bài này. Nếu lá bài này được gửi đến Mộ: Bạn có thể gửi 2 "Heraldic Beast" từ Deck của bạn đến Mộ.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Level 4 monsters Once per Chain, during either player's turn, if 2 or more monsters with the same name are on the field: You can detach 1 Xyz Material from this card; choose 1 monster among those with the same name, and destroy all other monsters with that name. While this card remains face-up on the field, your opponent cannot Summon monsters with the same name as any of the monster(s) chosen for this card's effect. If this card is sent to the Graveyard: You can send 2 "Heraldic Beast" monsters from your Deck to the Graveyard.




LIGHT
Number 20: Giga-Brilliant
Con số 20: Kiến đại rực rỡ
ATK:
1800
DEF:
1800
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Cấp 3
Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này; tất cả quái thú ngửa mà bạn hiện đang điều khiển tăng 300 ATK.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Level 3 monsters Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card; all face-up monsters you currently control gain 300 ATK.




FIRE
Number 61: Volcasaurus
COn số 61: Volcasaurus
ATK:
2500
DEF:
1000
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Cấp 5
Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này, sau đó chọn mục tiêu vào 1 quái thú ngửa mà đối thủ của bạn điều khiển; phá huỷ quái thú của đối thủ đó, và nếu bạn làm điều đó, sẽ gây sát thương cho đối thủ của bạn bằng ATK ban đầu của quái thú bị phá huỷ. Lá bài này không thể tấn công trực tiếp đối thủ của bạn trong lượt bạn kích hoạt hiệu ứng này.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Level 5 monsters Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card, then target 1 face-up monster your opponent controls; destroy that opponent's monster, and if you do, inflict damage to your opponent equal to the destroyed monster's original ATK. This card cannot attack your opponent directly during the turn you activate this effect.




DARK
Number 70: Malevolent Sin
Con số 70: Tội ác tử thần
ATK:
2400
DEF:
1200
Hiệu ứng (VN):
2 quái thú Cấp 4
Một lần mỗi lượt: Bạn có thể tách 1 Nguyên liệu Xyz từ lá bài này, sau đó chọn mục tiêu vào 1 quái thú mà đối thủ của bạn điều khiển; loại bỏ nó cho đến Standby Phase tiếp theo của đối thủ. Vào cuối Damage Step, nếu lá bài này bị tấn công: Bạn có thể làm cho lá bài này tăng 300 ATK và nếu bạn làm điều đó, hãy tăng Rank của nó lên 3.
Hiệu ứng gốc (EN):
2 Level 4 monsters Once per turn: You can detach 1 Xyz Material from this card, then target 1 monster your opponent controls; banish it until your opponent's next Standby Phase. At the end of the Damage Step, if this card attacked: You can make this card gain 300 ATK, and if you do, increase its Rank by 3.

























