Hướng dẫn chơi và build Tearlaments - TCG

Hướng dẫn chơi và build Tearlaments - TCG

Tôi sẽ cố gắng viết một bài viết đơn giản về cách build cũng như chơi Tearlaments - Top deck trên mọi nền tảng!

Những phần được đề cập trong bài hướng dẫn này:




Giới thiệu

- Giọt nước mắt của đại dương -

Như tên gọi, Tearlaments là một bộ bài Aqua Fusion hoạt động bằng cách gửi các lá bài từ bộ bài đến GY, chủ yếu là từ phần trên cùng của bộ bài, milling kiểu Lightsworn (tựa như những giọt nước mắt rơi xuống). Chúng chủ yếu là quái vật Dark loại Aqua, từ Cấp 2 đến Cấp 4. Ngoại lệ là Tearlaments Reinoheart, thay vào đó là quái vật Water loại Warrior Cấp 4.

Mỗi Tearlaments có một khả năng kích hoạt khi nó được gửi đến GY như một phần của hiệu ứng bài. Không cần biết chúng được gửi đến đó bằng cách nào.

Điều đó cung cấp cho bạn rất nhiều cách để xây dựng và thử nghiệm với bộ bài, có nhiều cách tiếp cận khác nhau và các cách khác nhau để kết liễu đối thủ của bạn.

Phần tốt nhất là bộ bài sẽ chỉ trở nên hoàn thiện hơn với các bản phát hành trong tương lai! Magnificent Mavens sẽ mang đến cho chúng ta những support mới từ bộ bài của Ishizu Ishtar, và cùng với nó là một đống sức mạnh cho Tearlaments (sẽ phân tích sau). Nhưng hiện tại, với việc Mavens chưa phát hành cho đến tháng 11, Tearlament đã phá vỡ sự cạnh tranh với support đầu tiên của nó.

Để chơi hết khả năng của Tearlaments, bạn cần đảm bảo rằng bạn có thể tự do chơi hầu hết các lượt chơi của mình. Các bộ bài như thế này rất thú vị khi chơi, bởi vì mỗi lượt chơi có thể khác nhau rất nhiều, mặc dù bộ bài thực tế của bạn vẫn giống nhau. Tearlaments gợi nhớ tới rất nhiều về Lightsworn (có thể search trong phần tìm kiếm của YGO Việt Nam), nhưng sự khác biệt của những gì bạn sử dụng có thể mang lại trải nghiệm rất khác qua nhiều trận.

Dưới đây sẽ là giá của
  1. Power of the Elements Booster Box [Phiên bản đầu tiên]
    • Giá thị trường: $ 74,99
  2. Mavens Magnificent Box
    • Giá thị trường: $ 44,90



Core

Quay lại với việc build deck. Một bộ Tearlaments sẽ chủ yếu gồm những core sau:

Tearlaments Scheiren, Tearlaments Havnis và Tearlaments Merrli (3x mỗi lá)
Giới hạn 1 lá
Tearlaments Scheiren
Giới hạn 1 lá
Tearlaments Scheiren
Giới hạn 1 lá
Tearlaments Havnis
Giới hạn 1 lá
Tearlaments Havnis
Giới hạn 1 lá
Tearlaments Merrli
Giới hạn 1 lá
Tearlaments Merrli

Tearlaments Scheiren, Merrli và Havnis đều chia sẻ những điều sau:

"Nếu lá bài này được gửi đến GY theo hiệu ứng của lá bài (ngoại trừ trong Damage Step): Bạn có thể Fusion Summon 1 Fusion Monster từ Extra Deck của bạn, bằng cách đặt nguyên liệu Fusion được đề cập trên đó từ tay, sân và / hoặc GY của bạn, bao gồm lá này từ GY của bạn, ở cuối Bộ bài theo bất kỳ thứ tự nào. Bạn chỉ có thể sử dụng mỗi hiệu ứng của "Tearlaments X" một lần cho mỗi lượt."

Đúng voại, bạn sẽ luôn được Fusion Summon mỗi khi các Tearlaments rơi xuống mộ - khác bọt với bọn Lightsworn liền :") Mỗi lá tôi đề cập sẽ có hiệu ứng thứ nhất khác nhau
  • Scheiren là triệu hồi đặc biệt trong Main Phase của bạn và mill 3 lá
  • Havnis là triệu hồi đặc biệt khi đối thủ kích hoạt hiệu ứng quái thú TRÊN sân và mill 3 lá
  • Merril là triệu hồi thường hay đặc biệt đều gửi 3 lá bài xuống GY như những chị em cây khế của mình (better Card Trooper)
Và điểm chung cuối của chúng đều tác động LẪN NHAU. Điều này sẽ luôn có ích trong combo của bạn!

Tearlaments Reinoheart (3x)
Tearlaments Reinoheart Tearlaments Reinoheart

Khi được triệu hồi, Reinoheart gửi bất kỳ quái vật Tearlaments nào từ bộ bài của bạn đến GY, và nếu Reinoheart được gửi bởi một hiệu ứng? Bạn có thể triệu hồi nó trở lại, sau đó gửi một lá bài Tearlaments từ tay bạn xuống mộ và vâng, điều đó có nghĩa là nó sẽ kích hoạt hiệu ứng Fusion của lá bài đã gửi.

Tearlaments Kaleido-Heart và Tearlaments Kitkallos (1x Heart, 2x Kit)
Tearlaments Kaleido-Heart Tearlaments Kaleido-Heart
Cấm
Tearlaments Kitkallos
Cấm
Tearlaments Kitkallos

  • Kitkallos lấy bất kỳ quái vật Tearlaments nào và bất kỳ quái vật Aqua nào làm nguyên liệu, và khi được triệu hồi, nó có thể search bất kỳ Tearlaments nào. Như thể vẫn chưa đủ, Kitkallos còn cho phép bạn nhắm mục tiêu vào một con quái vật mà bạn điều khiển, Triệu hồi Đặc biệt một Tear từ tay hoặc mộ, và sau đó tiêu diệt mục tiêu. Tuy nhiên, đừng lo lắng, bằng cách nào đó, thậm chí còn có nhiều hơn thế nữa: từ đó, nếu Kitkallos được đưa đến mộ bởi một hiệu ứng, bạn có thể mill NĂM lá! Một combo cực hoàn hảo cho Instant Fusion!!!
  • Kaleido-Heart mặt khác là boss của Tearlaments, với một số hiệu ứng chết người. Yêu cầu Reinoheart và bất kỳ hai quái vật Aqua nào làm nguyên liệu, con vật khổng lồ này đạt 3000 ATK và DEF. Nó không thể được sử dụng làm Nguyên liệu Fusion và bất cứ khi nào nó được Triệu hồi Đặc biệt hoặc khi một Aqua bị gửi đến mộ bởi một hiệu ứng bài, bạn có thể nhắm mục tiêu một lá bài trên sân và xào nó vào bộ bài.
    • Ồ, và nếu Kaleido-Heart chết bởi hiệu ứng bài? Bạn có thể triệu hồi nó trở lại, sau đó gửi một Tearlaments từ bộ bài của bạn đến mộ. Trong khi nó là một trong những Extra Deck của Tearlaments, nó cũng là một mối đe dọa liên tục mà bạn không thể bỏ qua.

Tearlaments Rulkallos (0-1x)
Tearlaments Rulkallos Tearlaments Rulkallos

Cũng là boss của bộ bài nhưng khác với 2 lá trên, Lulu khiến việc triệu hồi đặc biệt của đối thủ khó khăn hơn xíu (như phiên bản tàm tạm của Colossus) cũng như khiến các Tear của bạn bất tử. Well, thật lòng mà nói thì trong 1 phiên bản đầu tiên của đầu tiên của bộ bài này thì lá này không cần thiết lắm. But fun to try guys!

Primeval Planet Perlereino, Tearlaments Sulliek và Tearlaments Metanoise (Spell & Trap)
Primeval Planet Perlereino
Primeval Planet Perlereino
Tearlaments Sulliek
Tearlaments Sulliek
Tearlaments Metanoise Tearlaments Metanoise

Trên tất cả những con quái vật mạnh mẽ này, bộ bài có một số spell và trap tuyệt vời. Trên đây là 3 lá mà tôi thấy thông thường các bản build nào cũng có.

  • Primeval Planet Perlereino search được các Tearlaments khi kích hoạt, các quái vật và Fusion của Tearlaments của bạn đều nhận được 500 ATK. Thật kỳ lạ rằng sự gia tăng nhỏ lại quan trọng rất nhiều, thường là những lượt chơi xoay vòng mà bạn có thể không mong đợi để giành chiến thắng nhanh chóng như vậy. Và mỗi lượt một lần, khi một quái thú Tearlaments từ sân hoặc mô của bạn bị xào trở lại bộ bài (ví dụ: do hiệu ứng của chúng), Bạn có thể nhắm mục tiêu một lá bài trên sân và tiêu diệt nó. Bất kỳ lá bài nào.
    • Rate: 2-3x
  • Tearlaments Metanoise là một Book of Moon theo chủ đề cũng gửi một Tear từ bộ bài đến mộ, và khi nó được mill xuống mộ, nó sẽ giúp bạn có được một Tear từ mộ của mình.
    • Rate: 1x
  • Tearlaments Sulliek cho phép bạn vô hiệu hóa các hiệu ứng quái vật ngửa mặt và khi nó được mill xuống mộ, nó sẽ search bất kỳ quái vật Tearlaments nào cho bạn.
    • Rate: 1x



Tech

 

Handtrap
D.D. Crow D.D. Crow
Ghost Belle & Haunted Mansion Ghost Belle & Haunted Mansion
Ash Blossom & Joyous Spring Ash Blossom & Joyous Spring
Giới hạn 1 lá
Called by the Grave
Giới hạn 1 lá
Called by the Grave

Điều gì khiến cho Tearlaments đáng chơi tới như vậy? Một phần theo quan điểm cá nhân tôi là ít handtrap. Yeah, hầu như bản dựng nào cũng sử dụng khá ít hantrap. Yes, handtrap có thể counter được bộ bài nhưng cho dù vậy thì combo của Tearlaments vẫn không thể cản bước được!

Trên đây là 1 số handtrap sẽ cần thiết trong việc build deck. Check them out!!!

Danger! Mothman! và Danger! Nessie! (Danger!)
Danger! Mothman! Danger! Mothman!
Danger! Nessie! Danger! Nessie!

Các Danger! sẽ là các tech khá tốt để mở rộng lượt chơi của bạn, giúp tiếp cận dễ hơn với các Xyz Rank 4 hoặc các Fusion mà không lo về độ brick.

King of the Swamp (3x)
King of the Swamp King of the Swamp

Một lá bài quan trọng cho các Fusion của Tearlaments, cần tăng tối đa việc sử dụng nó! Chưa kể giúp tiếp cận nhanh tới Polymerization!

El Shaddoll Winda và Shaddoll Beast (Shaddoll Combo)
El Shaddoll Winda El Shaddoll Winda
Shaddoll Beast Shaddoll Beast

Bộ Shaddoll là một phần quan trọng cũng như không thể thiếu của hầu hết các bộ Fusion. Hồi hàng, làm chậm, kéo dài, những khó chịu nhất định mà đối thủ của bạn sẽ phải chịu đựng qua thời gian nếu họ phải đối mặt bạn :D

Instant Fusion, Super và Polymerization và Polymerization (Hỗ trợ Fusion)
Giới hạn 1 lá
Instant Fusion
Giới hạn 1 lá
Instant Fusion
Super Polymerization
Super Polymerization
Polymerization Polymerization

Rate: 1x Instant, 2x Poly, 3x SPoly

Pot of Desires và Pot of Avarice (Các Pot)
Pot of Desires Pot of Desires
Pot of Avarice
Pot of Avarice

Tùy Pot mà các bạn thích dùng ~~ Avarice thì hồi hàng được cho Tear nè, Desires thì rút cạn bộ bài được nè

Rate: 2-3x cái hũ là được

Terraforming (1x)
Giới hạn 1 lá
Terraforming
Giới hạn 1 lá
Terraforming

Search được PPP thì ngại gì không nhét vào

Foolish Burial (3x)
Giới hạn 1 lá
Foolish Burial
Giới hạn 1 lá
Foolish Burial

Kích hoạt nhanh hiệu ứng của các Tear, nếu bạn không có trigger trong tay lẫn sân, đây sẽ là lá tốt nhất trong lượt rút tiếp theo!

Ức chế time ~~
Cấm
Summon Limit
Cấm
Summon Limit
Giới hạn 1 lá
Skill Drain
Giới hạn 1 lá
Skill Drain
Cấm
Mystic Mine
Cấm
Mystic Mine
Giới hạn 1 lá
There Can Be Only One
Giới hạn 1 lá
There Can Be Only One

 



Extra Deck

Sau đây sẽ là một danh sách sơ qua về những gì bạn cần có trong Extra Deck của mình

Bộ Fusion
Mudragon of the Swamp Mudragon of the Swamp
Guardian Chimera Guardian Chimera
Predaplant Dragostapelia Predaplant Dragostapelia
Garura, Wings of Resonant Life Garura, Wings of Resonant Life
Millennium-Eyes Restrict Millennium-Eyes Restrict

Một số những Fusion ở đây khá phù hợp với bộ bài cơ bản của Tear, các bạn có thể theo sở thích của mình mà trộn chúng lên, chọn những Fusion khác!

Rate: Ít nhất 1 bản sao, riêng Dragostapelia thì nên cho 2 bản sao là tốt nhất

Bộ Xyz
Divine Arsenal AA-ZEUS - Sky Thunder Divine Arsenal AA-ZEUS - Sky Thunder
Number 70: Malevolent Sin Number 70: Malevolent Sin
Cấm
Abyss Dweller
Cấm
Abyss Dweller
Time Thief Redoer Time Thief Redoer
Number 41: Bagooska the Terribly Tired Tapir
Number 41: Bagooska the Terribly Tired Tapir

Xyz cũng có ích đấy, đừng coi thường, các Tear thông thường sẽ cũng từ lvl 4 trở xuống, rất phù hợp cho các Xyz. Chưa kể còn final boss của Xyz là Zeus, well một dàn sân điển hình của các duelist meta :D

Các Link
Accesscode Talker Accesscode Talker
Dharc the Dark Charmer, Gloomy Dharc the Dark Charmer, Gloomy
Underworld Goddess of the Closed World Underworld Goddess of the Closed World
Link Spider Link Spider

Chúng ta có dàn Link tốt để lựa chọn. Thường Dharc và Goddess được dùng nhiều, 1 phần là do thuộc tính, 1 phần là do hiệu ứng rất cần cho những late game sau này!



Combo

Đây là phần mà các newbie cần nhất để có thể hoàn toàn sử dụng bộ bài

Tearlaments Kitkallos, Tearlaments Merrli và Tearlaments Reinoheart (Combo cơ bản)
Cấm
Tearlaments Kitkallos
Cấm
Tearlaments Kitkallos
Giới hạn 1 lá
Tearlaments Merrli
Giới hạn 1 lá
Tearlaments Merrli
Tearlaments Reinoheart Tearlaments Reinoheart

  1. Triệu hồi thường Tearlaments Reinoheart và sử dụng hiệu ứng của nó để đưa Tearlaments Merrli xuống GY
  2. Kích hoạt Merrli, đặt Merrli và Reinoheart ở dưới cùng của bộ bài để Triệu hồi Tearlaments Kitkallos
  3. Sử dụng Kitkallos để search Merrli
  4. Sử dụng Kitkallos để nhắm mục tiêu chính nó, và triệu hồi Merrli từ tay, sau đó tiêu diệt chính Kitkallos
  5. Kích hoạt Merrli để mill 3 lá và Kitkallos để mill 5
Từ đó, bạn có thể Fusion Summon Millennium-Eyes Restrict nếu bạn gửi King of the Swamp đến mộ cùng với Havnis hoặc Scheiren; tạo Predaplant Dragostapelia bằng cách tái chế Kitkallos và một nguyên liệu khác, hoặc đơn giản là sử dụng và tạo các Fusion khác. Sau đó, bạn có thể tiếp tục đưa các body lên sân để thực sự gây áp lực lên đối thủ của bạn, nhanh chóng làm cho cuộc sống của họ khốn khổ. (Về ý kiến riêng thì chắc bạn cũng hiểu vì sao phải đưa nhiều Fusion trong Extra như vậy rồi ha, cũng 1 phần để tránh trường hợp bị brick)

Nếu bạn rút bất kỳ Danger, hoặc King of the Swamp, bạn thực sự có thể thay đổi mọi thứ, cung cấp cho bạn thêm lvl 4 hoặc Aqua để Triệu hồi Xyz hoặc Fusion, và tùy thuộc vào biến thể mà bạn có thể làm được nhiều hơn thế nữa!

Đây sẽ là combo cơ bản để đi tiếp những lượt khác. Các newbie tham khảo và chú ý nhé!



Các Deck mẫu

Như đã nói ở trên, tùy thuộc vào biến thể mà combo của các bạn sẽ có da dạng và có màu sắc riêng của chúng!

Thuần Tearlaments

Main: 40 Extra: 15

2 láDanger! Mothman! 2 láDanger! Mothman!
3 láDanger! Nessie! 3 láDanger! Nessie!
3 láKing of the Swamp 3 láKing of the Swamp
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Havnis
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Havnis
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Merrli
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Merrli
3 láTearlaments Reinoheart 3 láTearlaments Reinoheart
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Scheiren
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Scheiren
2 láShaddoll Beast 2 láShaddoll Beast
3 láAsh Blossom & Joyous Spring 3 láAsh Blossom & Joyous Spring
Giới hạn 1 lá
1 láCalled by the Grave
Giới hạn 1 lá
1 láCalled by the Grave
Giới hạn 1 lá
1 láInstant Fusion
Giới hạn 1 lá
1 láInstant Fusion
2 láPolymerization 2 láPolymerization
2 láPot of Desires 2 láPot of Desires
3 láPrimeval Planet Perlereino
3 láPrimeval Planet Perlereino
3 láSuper Polymerization
3 láSuper Polymerization
Giới hạn 1 lá
1 láTerraforming
Giới hạn 1 lá
1 láTerraforming
1 láTearlaments Metanoise 1 láTearlaments Metanoise
1 láTearlaments Sulliek
1 láTearlaments Sulliek
2 láEl Shaddoll Winda 2 láEl Shaddoll Winda
1 láGarura, Wings of Resonant Life 1 láGarura, Wings of Resonant Life
1 láGuardian Chimera 1 láGuardian Chimera
1 láMillennium-Eyes Restrict 1 láMillennium-Eyes Restrict
1 láMudragon of the Swamp 1 láMudragon of the Swamp
2 láPredaplant Dragostapelia 2 láPredaplant Dragostapelia
1 láTearlaments Kaleido-Heart 1 láTearlaments Kaleido-Heart
Cấm
2 láTearlaments Kitkallos
Cấm
2 láTearlaments Kitkallos
1 láDharc the Dark Charmer, Gloomy 1 láDharc the Dark Charmer, Gloomy
1 láUnderworld Goddess of the Closed World 1 láUnderworld Goddess of the Closed World
Cấm
1 láAbyss Dweller
Cấm
1 láAbyss Dweller
1 láTime Thief Redoer 1 láTime Thief Redoer

Đây sẽ là phiên bản thuần về Tearlaments nhất ~~ Các newbie tham khảo nhé!

Tearlaments ft Despia Branded

Main: 60 Extra: 15

1 láAd Libitum of Despia 1 láAd Libitum of Despia
2 láAluber the Jester of Despia 2 láAluber the Jester of Despia
1 láD.D. Crow 1 láD.D. Crow
1 láDespian Comedy 1 láDespian Comedy
2 láDespian Tragedy 2 láDespian Tragedy
1 láDramaturge of Despia 1 láDramaturge of Despia
2 láFallen of Albaz 2 láFallen of Albaz
2 láKing of the Swamp 2 láKing of the Swamp
Giới hạn 1 lá
1 láTearlaments Havnis
Giới hạn 1 lá
1 láTearlaments Havnis
Giới hạn 1 lá
1 láTearlaments Merrli
Giới hạn 1 lá
1 láTearlaments Merrli
2 láTearlaments Reinoheart 2 láTearlaments Reinoheart
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Scheiren
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Scheiren
1 láShaddoll Beast 1 láShaddoll Beast
2 láAsh Blossom & Joyous Spring 2 láAsh Blossom & Joyous Spring
1 láGhost Ogre & Snow Rabbit 1 láGhost Ogre & Snow Rabbit
2 láAllure of Darkness
2 láAllure of Darkness
Giới hạn 1 lá
3 láBranded Fusion
Giới hạn 1 lá
3 láBranded Fusion
2 láBranded in Red 2 láBranded in Red
3 láBranded Opening 3 láBranded Opening
Giới hạn 1 lá
1 láCalled by the Grave
Giới hạn 1 lá
1 láCalled by the Grave
Giới hạn 1 lá
3 láCrossout Designator
Giới hạn 1 lá
3 láCrossout Designator
2 láDark Ruler No More 2 láDark Ruler No More
Giới hạn 1 lá
1 láFoolish Burial
Giới hạn 1 lá
1 láFoolish Burial
2 láForbidden Droplet 2 láForbidden Droplet
2 láFusion Deployment 2 láFusion Deployment
Giới hạn 1 lá
1 láInstant Fusion
Giới hạn 1 lá
1 láInstant Fusion
2 láMask Change II 2 láMask Change II
1 láPolymerization 1 láPolymerization
2 láPot of Desires 2 láPot of Desires
2 láPrimeval Planet Perlereino
2 láPrimeval Planet Perlereino
2 láSuper Polymerization
2 láSuper Polymerization
1 láBranded Banishment 1 láBranded Banishment
1 láInfinite Impermanence 1 láInfinite Impermanence
Giới hạn 1 lá
2 láSkill Drain
Giới hạn 1 lá
2 láSkill Drain
Cấm
1 láSummon Limit
Cấm
1 láSummon Limit
1 láTearlaments Metanoise 1 láTearlaments Metanoise
2 láAlbion the Branded Dragon 2 láAlbion the Branded Dragon
1 láDespian Quaeritis 1 láDespian Quaeritis
1 láEl Shaddoll Winda 1 láEl Shaddoll Winda
1 láGarura, Wings of Resonant Life 1 láGarura, Wings of Resonant Life
1 láGuardian Chimera 1 láGuardian Chimera
1 láLubellion the Searing Dragon 1 láLubellion the Searing Dragon
1 láMasked HERO Dark Law 1 láMasked HERO Dark Law
2 láMasquerade the Blazing Dragon 2 láMasquerade the Blazing Dragon
1 láMirrorjade the Iceblade Dragon 1 láMirrorjade the Iceblade Dragon
2 láPredaplant Dragostapelia 2 láPredaplant Dragostapelia
1 láTearlaments Kaleido-Heart 1 láTearlaments Kaleido-Heart
Cấm
1 láTearlaments Kitkallos
Cấm
1 láTearlaments Kitkallos


Phiên bản tiếp theo sẽ thiên về Despia. Nhờ Branded Fusion, bạn có thể thực hiện những lượt chơi điên rồ như gửi bất kỳ quái vật Tearlaments nào đến mộ cùng với Fallen of Albaz của bạn, để đẻ ra Lubellion the Searing Dragon. Từ đó, bạn có thể loại bỏ bất kỳ lá bài nào để tạo Mirrorjade, và xào lại quái vật Tearlament và bất kỳ lá nào khác mà bạn đã rút để tạo Kitkallos, search 1 lá khác và nhận một số lượt mill ngọt nước. Branded in Red giúp bạn thậm chí có nhiều quyền truy cập hơn vào các Fusion tốt nhất của mình. Và kích hoạt các lá bài như Despian Tragedy đồng thời nhận được thêm Fusion Summon!!!.

Tearlaments ver Eldlich

Main: 43 Extra: 15

2 láEldlich the Golden Lord 2 láEldlich the Golden Lord
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Havnis
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Havnis
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Merrli
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Merrli
3 láTearlaments Reinoheart 3 láTearlaments Reinoheart
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Scheiren
Giới hạn 1 lá
3 láTearlaments Scheiren
1 láShaddoll Beast 1 láShaddoll Beast
2 láCursed Eldland 2 láCursed Eldland
Giới hạn 1 lá
1 láFoolish Burial
Giới hạn 1 lá
1 láFoolish Burial
Giới hạn 1 lá
1 láInstant Fusion
Giới hạn 1 lá
1 láInstant Fusion
Giới hạn 1 lá
3 láPot of Prosperity
Giới hạn 1 lá
3 láPot of Prosperity
3 láPrimeval Planet Perlereino
3 láPrimeval Planet Perlereino
Giới hạn 1 lá
1 láTerraforming
Giới hạn 1 lá
1 láTerraforming
3 láConquistador of the Golden Land 3 láConquistador of the Golden Land
3 láEldlixir of Scarlet Sanguine 3 láEldlixir of Scarlet Sanguine
2 láHuaquero of the Golden Land 2 láHuaquero of the Golden Land
Giới hạn 1 lá
3 láSkill Drain
Giới hạn 1 lá
3 láSkill Drain
1 láTearlaments Metanoise 1 láTearlaments Metanoise
2 láTearlaments Sulliek
2 láTearlaments Sulliek
Giới hạn 1 lá
3 láThere Can Be Only One
Giới hạn 1 lá
3 láThere Can Be Only One
1 láEl Shaddoll Winda 1 láEl Shaddoll Winda
1 láMillennium-Eyes Restrict 1 láMillennium-Eyes Restrict
2 láPredaplant Dragostapelia 2 láPredaplant Dragostapelia
1 láTearlaments Kaleido-Heart 1 láTearlaments Kaleido-Heart
Cấm
2 láTearlaments Kitkallos
Cấm
2 láTearlaments Kitkallos
1 láDharc the Dark Charmer, Gloomy 1 láDharc the Dark Charmer, Gloomy
1 láLink Spider 1 láLink Spider
1 láUnderworld Goddess of the Closed World 1 láUnderworld Goddess of the Closed World
Cấm
1 láAbyss Dweller
Cấm
1 láAbyss Dweller
1 láConstellar Pleiades 1 láConstellar Pleiades
1 láDivine Arsenal AA-ZEUS - Sky Thunder 1 láDivine Arsenal AA-ZEUS - Sky Thunder
1 láSuperdreadnought Rail Cannon Gustav Max
1 láSuperdreadnought Rail Cannon Gustav Max
1 láTime Thief Redoer 1 láTime Thief Redoer


Phiên bản cậu vàng thì lại càng ức chế hơn. Thay vì cố gắng giảm một tỷ điểm sát thương trên sân, bạn có thể dùng There Can Be Only One, Skill Drain và Eldlich để làm chậm đối thủ của bạn cho đến khi bạn có thể sử dụng hiệu ứng nổ của Tearlament để gây áp lực lên đối thủ của bạn, và gửi chúng trở lại sân.

Đó là một kế hoạch đơn giản hơn nhiều và nó ít dùng sức hơn, nhưng nó thậm chí còn ổn định hơn. Tùy thuộc vào cách thay đổi format, một trong hai biến thể này có thể giành được ưu thế so với các biến thể còn lại hoặc so với phiên bản thuần túy của Tear.



Lời kết

Tearlaments là một bộ bài rất tuyệt và hiện tại đang đứng top trong mọi format (chắc sắp ban nhanh thôi). Nhưng không phải vì vậy mà không có cách đối phó với chúng - điểm yếu lớn nhất của Tear vẫn là banish (khó hồi hàng).

Welp, chúng ta sẽ không nói nhiều về phần đó. Đơn giản vì đây là bài viết về cách build cũng như chơi Tear. Chắc chắn trong tương lai, YGO Việt Nam sẽ cho ra thật nhiều bài viết phân tích về chỉ số cũng như sức mạnh của Tear! Nhưng cho tới bây giờ, mong các bạn có thời gian vui vẻ đọc bài viết và hãy cùng tận hưởng YuGiOH!!!




Đơn vị đồng hành:

- Yu-Gi-Oh! Guidance Vietnam

tcg
322
5




https://ygovietnam.com/
Toparrow_upward